Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2024

Vĩnh Tân Steel cung cấp ống kẽm nhúng nóng uy tín và chất lượng tại khu vực miền Nam với giá rẻ nhất thị trường. Tham khảo ngay bảng giá mới nhất hiện nay.

Bảng giá ống kẽm nhúng nóng mới nhất hiện nay

Ống kẽm nhúng nóng

Loại ống kẽm nhúng nóng Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây)
Giá cây 12m (VNĐ/cây)
D21.2
1.6 26,000 120,692 241,384
1.9 26,000 142,584 285,168
2.1 26,000 154,388 308,776
2.6 26,000 188,760 377,520
D26.65
1.6 26,000 154,258 308,516
1.9 26,000 180,960 361,920
2.1 26,000 200,304 400,608
2.3 26,000 215,436 430,872
2.6 26,000 243,360 486,720
D33.5
1.6 26,000 196,456 392,912
1.9 26,000 231,140 462,280
2.1 26,000 253,812 507,624
2.3 26,000 278,772 557,544
2.6 26,000 309,036 618,072
3.2 26,000 374,400 748,800
D42.2
1.6 26,000 250,042 500,084
1.9 26,000 294,840 589,680
2.1 26,000 324,142 648,284
2.3 26,000 352,560 705,120
2.6 26,000 396,240 792,480
2.9 26,000 438,568 877,136
3.2 26,000 483,600 967,200
D48.1
1.6 26,000 286,364 572,728
1.9 26,000 337,740 675,480
2.1 26,000 371,800 743,600
2.3 26,000 405,340 810,680
2.5 26,000 441,480 882,960
2.9 26,000 503,880 1,007,760
3.2 26,000 556,920 1,113,840
3.6 26,000 616,486 1,232,972
D59.9
1.9 26,000 424,164 848,328
2.1 26,000 467,220 934,440
2.3 26,000 509,912 1,019,824
2.6 26,000 576,108 1,152,216
2.9 26,000 636,480 1,272,960
3.2 26,000 698,386 1,396,772
3.6 26,000 784,680 1,569,360
4 26,000 860,678 1,721,356
D75.6
2.1 26,000 594,126 1,188,252
2.3 26,000 648,908 1,297,816
2.5 26,000 703,040 1,406,080
2.7 26,000 757,640 1,515,280
2.9 26,000 815,568 1,631,136
3.2 26,000 890,760 1,781,520
3.6 26,000 1,003,080 2,006,160
4 26,000 1,102,582 2,205,164
4.2 26,000 1,154,270 2,308,540
4.5 26,000 1,231,516 2,463,032
D88.3
2.1 26,000 696,774 1,393,548
2.3 26,000 761,358 1,522,716
2.5 26,000 825,240 1,650,480
2.7 26,000 889,720 1,779,440
2.9 26,000 957,528 1,915,056
3.2 26,000 1,048,320 2,096,640
3.6 26,000 1,305,720 2,611,440
4 26,000 1,305,408 2,610,816
4.2 26,000 1,359,566 2,719,132
4.5 26,000 1,451,658 2,903,316
D108.0
2.5 26,000 1,015,196 2,030,392
2.7 26,000 1,094,340 2,188,680
2.9 26,000 1,173,172 2,346,344
3 26,000 1,212,458 2,424,916
3.2 26,000 1,290,848 2,581,696
D113.5
2.5 26,000 1,067,560 2,135,120
2.7 26,000 1,151,540 2,303,080
2.9 26,000 1,234,584 2,469,168
3 26,000 1,275,820 2,551,640
3.2 26,000 1,367,028 2,734,056
3.6 26,000 1,521,000 3,042,000
4 26,000 1,685,840 3,371,680
4.2 26,000 1,766,362 3,532,724
4.4 26,000 1,847,690 3,695,380
4.5 26,000 1,887,990 3,775,980
3.96 26,000 2,091,960 4,183,920
4.78 26,000 2,510,040 5,020,080
5.56 26,000 2,903,160 5,806,320
6.55 26,000 3,396,120 6,792,240
3.96 26,000 2,502,240 5,004,480
4.78 26,000 3,006,120 6,012,240
5.56 26,000 3,480,360 6,960,720
6.35 26,000 3,956,160 7,912,320
4.78 26,000 3,940,560 7,881,120
5.16 26,000 4,246,320 8,492,640
5.56 26,000 4,567,680 9,135,360
6.35 26,000 5,196,360 10,392,720
D273 Liên hệ
D323
D355
D406
D457
D508
D610

*** Lưu ý: Giá thép trên chỉ để tham khảo và có thể thay đối do sự biến động của thị trường. Liên hệ ngay Vĩnh Tân Steel qua Hotline: 0937 634 8980785 750 885 để nhận được báo giá mới nhất!

Dưới đây là một số thông tin về ống kẽm nhúng nóng.

Ống kẽm nhúng nóng là gì?

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng (thường gọi là ống kẽm nhúng nóng) là loại thép ống được sản xuất theo phương pháp nhúng thép vào bể dung dịch kẽm đang nóng chảy, giúp bề mặt (trong và ngoài) của thép ống được phủ 1 lớp hợp kim kẽm giúp bảo vệ bề mặt hiệu quả, gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Theo nghiên cứu, tuổi thọ trung bình của ống thép mạ kẽm nhúng nóng là từ 20 đến 50 năm (tuỳ vào môi trường sử dụng).

Quy cách sản phẩm

Loại ống thép nhúng nóng Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
D21.2
21.2
1.6 0.77
1.9 0.91
2.1 0.99
2.6 1.21
D26.65
26.65
1.6 0.99
1.9 1.16
2.1 1.28
2.3 1.38
2.6 1.56
D33.5
33.5
1.6 1.26
1.9 1.48
2.1 1.63
2.3 1.79
2.6 1.98
3.2 2.4
D42.2
42.2
1.6 1.6
1.9 1.89
2.1 2.08
2.3 2.26
2.6 2.54
2.9 2.81
3.2 3.1
D48.1
48.1
1.6 1.84
1.9 2.17
2.1 2.38
2.3 2.6
2.5 2.83
2.9 3.23
3.2 3.57
3.6 3.95
D59.9
59.9
1.9 2.72
2.1 3
2.3 3.27
2.6 3.69
2.9 4.08
3.2 4.48
3.6 5.03
4 5.52
D75.6
75.6
2.1 3.81
2.3 4.16
2.5 4.51
2.7 4.86
2.9 5.23
3.2 5.71
3.6 6.43
4 7.07
4.2 7.4
4.5 7.89
D88.3
88.3
2.1 4.47
2.3 4.88
2.5 5.29
2.7 5.7
2.9 6.14
3.2 6.72
3.6 8.37
4 8.37
4.2 8.72
4.5 9.31
D108.0
108.0
2.5 6.51
2.7 07.02
2.9 7.52
3 7.77
3.2 8.27
D113.5
113.5
2.5 6.84
2.7 7.38
2.9 7.91
3 8.18
3.2 8.76
3.6 9.75
4 10.81
4.2 11.32
4.4 11.84
4.5 12.1
D141.3
141.3
3.96 13.41
4.78 16.09
5.56 18.61
6.55 21.77
D168.3
168.3
3.96 16.04
4.78 19.27
5.56 22.31
6.35 25.36
D219.1
219.1
4.78 25.26
5.16 27.22
5.56 29.28
6.35 33.31
D141 141 Liên hệ
D168 168
D219 219
D273 273
D323 323
D355 355
D406 406
D457 457
D508 508
D610 610

Nhận biết ống kẽm nhúng nóng

Hiện nay trên thị trường có 2 loại ống mạ kẽm phổ biến là nhúng nóng và điện phân (mạ lạnh). Để phân biệt 2 loại này, bạn có thể dựa vào 1 số đặc điểm sau:

– Bề mặt:

  • Bề mặt thép ống mạ kẽm nhúng nóng có độ nhám nhất định, màu bạc xỉn, không có độ sáng, bóng.
  • Bề mặt thép ống mạ kẽm điện phân mịn, sáng và bóng đẹp hơn.

– Lớp phủ:

  • Ống nhúng nóng được phủ kẽm ở cả bên trong và bên ngoài của ống.
  • Ống điện phân chỉ được phủ 1 lớp kẽm mỏng ở bên ngoài ống.

Phân biệt thép ống mạ kẽm nhúng nóng và điện phân

Ưu/ nhược điểm 

Ưu điểm

  • Độ bền cao

Ống kẽm nhúng nóng có một lớp mạ kẽm dày từ 40-80μm, vượt trội hơn so với độ dày của lớp kẽm điện phân (20-30μm).

Ngoài ra, còn được mạ kẽm ở cả 2 mặt trong và ngoài. Nên có độ bền, tuổi thọ cao hơn, khả năng chống oxy hoá, chống ăn mòn tốt hơn.

Tuy nhiên, tuổi thọ của loại ống này còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng, thường có thể đạt từ 50 năm trở lên trong môi trường khô ráo, không bị ảnh hưởng bởi các hoá chất và chỉ khoảng 20 năm trong khu vực gần biển hoặc tiếp xúc nhiều với chất tẩy, rửa mạnh, axit…

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Nhược điểm

  • Giá thành cao

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao nên cũng có giá thành cao hơn các loại thép mạ kẽm khác.

  • Tính thẩm mỹ thấp

Bề mặt thép không được bóng đẹp không phù hợp với các công trình, sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, đây không phải vấn đề lớn và có thể khắc phục dễ dàng bằng cách sơn phủ màu lên ống.

Ứng dụng của thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Trong ngành xây dựng:

  • Với độ bền cao, chống ăn mòn tốt, thép ống mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình để làm giàn giáo, lan can, hàng rào… đặc biệt là ở các khu vực gần biển, ẩm ướt nhiều…

Trong ngành dầu, khí, nước:

  • Làm hệ thống dẫn dầu và khí đốt
  • Làm hệ thống đường ống nước sinh hoạt, nước thải

Trong ngành công nghiệp chế tạo:

  • Chế tạo các loại máy công nghiệp
  • Chế tạo ô tô, xe máy
  • Chế tạo đồ gia dụng

Địa chỉ cung cấp ống kẽm nhúng nóng chất lượng, giá tốt

Vĩnh Tân Steel là địa chỉ cung cấp tôn, sắt, thép uy tín và chất lượng tại Bình Dường và khu vực miền Nam.

vinh-tan-steel-cam-ket

Nếu bạn đang có nhu cầu mua ống kẽm nhúng nóng hãy liên hệ ngay với Vĩnh Tân Steel qua hotline: 0937 634 898 – 0785 750 885 hoặc website: https://vinhtansteel.vn/ để được tư vấn và nhận báo giá mới nhất nhé.

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.