Bảng báo giá sắt thép xây dựng Bình Dương – Báo giá thép hộp, thép hình mới nhất 2026

I. Thông tin đại lý sắt thép Vĩnh Tân
Công ty sắt thép Vĩnh Tân trực thuộc Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân! Nhà phân phối sắt thép tại Bình Dương, đại lý phân phối sắt thép hàng đầu với đa dạng chủng loại, quy cách phù với nhiều nhu cầu sử dụng tại Bình Dương – Đại lý phân phối Thép Nam Kim – Thép Hoa Sen Bình Dương cùng khu vực lân cận với giá cạnh tranh. Cam kết chất lượng sản phẩm, chính sách giá sỉ, chiết khấu tốt dành cho Quý khách hàng.
Công ty sắt thép Bình Dương – Vĩnh Tân Steel hiện có hơn +50 danh mục sắt thép đến từ nhiều nhà máy đạt chuẩn Quốc gia hàng Việt Nam chất lượng cao cùng đa dạng quy cách phù hợp cho từng loại công trình (thép hộp đen – thép hộp mạ kẽm – ống thép mạ kẽm – thép nhúng nóng,.)
Các loại thép xây dựng – Xà gồ mạ kẽm (C/Z cán, chấn.,) – Lưới & phụ kiện thép – Thép hình U . I . V . H . LA . TAM – INOX 304.
| Tổng kho sắt thép hãng, đầy đủ chứng nhận | Đa dạng nhiều chủng loại, mạ kẽm, đen, nhúng nóng |
| Đại lý/NPP các loại thép chuyên xây dựng | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo quy định (TCVN 1651) |
| Chuyên các loại vật tư sắt thép, inox, VLXD | Bảo hành lên đến 20+ năm, chính sách đổi trả linh hoạt |
TRỤ SỞ CHÍNH
Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
370 Nguyễn Văn Thành
Khu phố 7, P. Định Hòa (ĐT 741)
KHO HÀNG
Tp. Tân Uyên, Bình Dương
Thửa đất 1836, Tờ bản đồ số 16
Khu phố 4, P. Vĩnh Tân (ĐT 742)
| ✅ Chính hãng | ⭐ 100% sắt thép chính hãng nhà máy |
| ✅ CO-CQ đầy đủ | ⭐ Đầy đủ các chứng nhận chất lượng |
| ✅ Giao tận nơi | ⭐ Giao hàng nhanh toàn Bình Dương |
| ✅ Chiết khấu cao | ⭐ Báo giá sỉ đại lý, chiết khấu tốt nhất |
Vĩnh Tân Steel xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tham khảo về các sản phẩm chuyên dùng xây dựng & sắt thép tại Bình Dương mà chúng tôi hiện đang phân phối.
Bảng giá hiện có: Báo giá Thép hộp/Thép ống Bình Dương & Báo giá Thép xây dựng/Thép hình Bình Dương cùng phụ kiện xây dựng để Quý khách tham khảo.
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được xây dựng dựa trên mức giá niêm yết hiện hành tại kho. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đơn hàng và điều kiện giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình!
Liên hệ: 0274 6535 999
I. Báo giá sắt thép Nam Kim
1. Bảng giá thép hộp, thép ống Nam Kim mạ kẽm
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| 12 x 12 x 6m (196 cây/bó) | 0.80 | 1.55 | 33,322 |
| 0.90 | 1.76 | 37,032 | |
| 1.00 | 1.97 | 40,741 | |
| 1.10 | 2.18 | 44,451 | |
| 1.20 | 2.38 | 48,160 | |
| 14 x 14 x 6m (196 cây/bó) | 0.70 | 1.59 | 33,996 |
| 0.80 | 1.84 | 38,381 | |
| 0.90 | 2.08 | 42,765 | |
| 1.00 | 2.33 | 47,149 | |
| 1.10 | 2.57 | 51,533 | |
| 1.20 | 2.82 | 55,917 | |
| 1.40 | 3.31 | 64,685 | |
| 16 x 16 x 6m (196 cây/bó) | 0.80 | 2.12 | 43,439 |
| 0.90 | 2.40 | 48,498 | |
| 1.00 | 2.68 | 53,556 | |
| 1.10 | 2.97 | 58,615 | |
| 1.20 | 3.25 | 63,673 | |
| 20 x 20 x 6m (196 cây/bó) | 0.70 | 2.33 | 47,149 |
| 0.80 | 2.68 | 53,556 | |
| 0.90 | 3.04 | 59,964 | |
| 1.00 | 3.40 | 66,371 | |
| 1.10 | 3.76 | 72,779 | |
| 1.20 | 4.12 | 79,186 | |
| 1.40 | 4.83 | 92,001 | |
| 25 x 25 x 6m (100 cây/bó) | 0.80 | 3.39 | 67,202 |
| 0.90 | 3.84 | 75,296 | |
| 1.00 | 4.30 | 83,390 | |
| 1.10 | 4.75 | 91,483 | |
| 1.20 | 5.20 | 99,577 | |
| 1.40 | 6.10 | 115,764 | |
| 30 x 30 x 6m (100 cây/bó) | 0.90 | 4.64 | 90,629 |
| 1.00 | 5.19 | 100,409 | |
| 1.10 | 5.74 | 110,188 | |
| 1.20 | 6.28 | 119,968 | |
| 1.30 | 6.83 | 129,748 | |
| 1.40 | 7.38 | 139,528 | |
| 1.80 | 9.67 | 183,603 | |
| 13 x 26 x 6m (200 cây/bó) | 0.70 | 2.27 | 46,053 |
| 0.80 | 2.61 | 52,291 | |
| 0.90 | 2.96 | 58,530 | |
| 1.00 | 3.31 | 64,769 | |
| 1.10 | 3.66 | 71,008 | |
| 1.40 | 4.71 | 89,725 | |
| 20 x 40 x 6m (128 cây/bó) | 0.80 | 4.10 | 78,849 |
| 0.90 | 4.64 | 88,629 | |
| 1.00 | 5.19 | 98,409 | |
| 1.10 | 5.74 | 110,188 | |
| 1.20 | 6.28 | 119,968 | |
| 1.40 | 7.38 | 139,528 | |
| 25 x 50 x 6m (98 cây/bó) | 0.80 | 5.16 | 98,818 |
| 0.90 | 5.85 | 111,127 | |
| 1.00 | 6.53 | 123,437 | |
| 1.10 | 7.22 | 136,746 | |
| 1.20 | 7.91 | 150,055 | |
| 1.40 | 9.28 | 175,673 | |
| 30 x 60 x 6m (72 cây/bó) | 0.90 | 7.05 | 134,626 |
| 1.00 | 7.88 | 150,465 | |
| 1.10 | 8.70 | 170,803 | |
| 1.20 | 9.53 | 185,641 | |
| 1.30 | 10.36 | 200,480 | |
| 1.40 | 11.19 | 215,318 | |
| 1.80 | 14.67 | 277,639 | |
| 30 x 90 x 6m (48 cây/bó) | 1.10 | 11.67 | 223,918 |
| 1.20 | 12.78 | 243,815 | |
| 1.40 | 15.01 | 286,608 | |
| 1.80 | 19.67 | 372,176 | |
| 40 x 80 x 6m (50 cây/bó) | 0.90 | 9.45 | 178,572 |
| 1.00 | 10.56 | 199,581 | |
| 1.10 | 11.67 | 220,589 | |
| 1.20 | 12.78 | 241,598 | |
| 1.30 | 13.89 | 262,606 | |
| 1.40 | 15.01 | 283,615 | |
| 1.80 | 19.67 | 371,850 | |
| 2.00 | 21.90 | 413,867 | |
| 40 x 40 x 6m (64 cây/bó) | 0.90 | 6.25 | 120,294 |
| 1.00 | 6.98 | 162,000 | |
| 1.10 | 7.71 | 179,000 | |
| 1.20 | 8.45 | 197,000 | |
| 1.30 | 9.18 | 214,000 | |
| 1.40 | 9.92 | 231,000 | |
| 1.80 | 13.01 | 302,000 | |
| 2.00 | 14.47 | 336,000 | |
| 50 x 50 x 6m (64 cây/bó) | 1.10 | 9.69 | 183,201 |
| 1.20 | 10.62 | 200,649 | |
| 1.40 | 12.46 | 235,544 | |
| 1.80 | 16.34 | 308,825 | |
| 2.00 | 18.19 | 343,720 | |
| 75 x 75 x 6m (25 cây/bó) | 1.10 | 14.64 | 276,671.05 |
| 1.30 | 17.43 | 329,370.30 | |
| 1.40 | 18.82 | 355,719.92 | |
| 1.80 | 24.68 | 466,388.34 | |
| 90 x 90 x 6m (25 cây/bó) | 1.40 | 22.64 | 427,825 |
| 1.80 | 29.68 | 560,927 | |
| 2.00 | 33.03 | 624,308 | |
| 100 x 100 x 6m (25 cây/bó) | 1.40 | 25.55 | 482,946 |
| 1.80 | 33.01 | 623,952 | |
| 2.00 | 36.74 | 694,455 | |
| 50 x 100 x 6m (32 cây/bó) | 1.10 | 14.64 | 276,671 |
| 1.20 | 16.03 | 303,021 | |
| 1.30 | 17.43 | 329,370 | |
| 1.40 | 18.82 | 355,720 | |
| 1.80 | 24.68 | 466,388 | |
| 2.00 | 27.46 | 519,088 | |
| 2.50 | 34.44 | 650,836 | |
| 60 x 120 x 6m (18 cây/bó) | 1.40 | 22.64 | 427,825 |
| 1.80 | 29.68 | 560,927 | |
| 2.00 | 33.03 | 624,308 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| Φ 21 x 6m (153 cây/bó) | 1.10 | 3.26 | 61,634 |
| 1.20 | 3.57 | 67,504 | |
| 1.40 | 4.19 | 79,244 | |
| Φ 27 x 6m (127 cây/bó) | 1.10 | 4.19 | 79,244 |
| 1.20 | 4.59 | 86,791 | |
| 1.40 | 5.39 | 101,885 | |
| Φ 34 x 6m (102 cây/bó) | 1.10 | 5.28 | 99,789 |
| 1.20 | 5.78 | 109,292 | |
| 1.40 | 6.79 | 128,300 | |
| 1.80 | 8.80 | 166,314 | |
| Φ 42 x 6m (91 cây/bó) | 1.10 | 6.52 | 123,268 |
| 1.20 | 7.14 | 135,008 | |
| 1.40 | 8.39 | 158,488 | |
| 1.80 | 10.87 | 205,447 | |
| Φ 49 x 6m (61 cây/bó) | 1.10 | 7.61 | 143,813 |
| 1.20 | 8.33 | 157,509 | |
| 1.40 | 9.78 | 184,902 | |
| 1.80 | 12.68 | 239,688 | |
| Φ 60 x 6m (61 cây/bó) | 1.10 | 9.32 | 176,097 |
| 1.20 | 10.20 | 192,869 | |
| 1.40 | 11.98 | 226,411 | |
| 1.80 | 15.53 | 293,496 | |
| Φ 76 x 6m (37 cây/bó) | 1.10 | 11.80 | 223,057 |
| 1.40 | 15.17 | 286,787 | |
| 1.80 | 19.67 | 371,761 | |
| 2.00 | 22.06 | 416,887 | |
| Φ 90 x 6m (27 cây/bó) | 1.30 | 16.64 | 314,460 |
| 1.40 | 17.97 | 339,616 | |
| 1.80 | 23.29 | 440,243 | |
| 2.00 | 26.12 | 493,682 | |
| 2.50 | 32.82 | 620,267 | |
| Φ 114 x 6m (24 cây/bó) | 1.40 | 22.76 | 430,181 |
| 1.80 | 29.50 | 557,642 | |
| 2.00 | 33.09 | 625,330 | |
| 2.50 | 41.57 | 785,671 | |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

2. Bảng giá thép hộp đen Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) | |
| 13 x 26 x 6m | 0.8 | 43,000 | |
| 0.9 | 52,000 | ||
| 1.0 | 57,000 | ||
| 1.1 | 62.000 | ||
| 14 x 14 x 6m | 0.9 | 35,000 | |
| 1.0 | 40,000 | ||
| 1.1 | 45,000 | ||
| 1.2 | 49.000 | ||
| 20 x 20 x 6m | 0.9 | 51,000 | |
| 1.0 | 58,000 | ||
| 1.1 | 63.000 | ||
| 1.2 | 69.000 | ||
| 25 x 25 x 6m | 0.9 | 64,000 | |
| 1.0 | 71,000 | ||
| 1.1 | 79,500 | ||
| 30 x 30 x 6m | 0.9 | 78,500 | |
| 1.0 | 87.000 | ||
| 1.1 | 96,000 | ||
| 1.2 | 104,000 | ||
| 1.4 | 121.000 | ||
| 40 x 40 x 6m | 1.0 | 117.500 | |
| 1.1 | 129,500 | ||
| 1.2 | 135,000 | ||
| 1.4 | 159,000 | ||
| 20 x 40 x 6m | 0.9 | 79,000 | |
| 1.0 | 83,000 | ||
| 1.2 | 100,000 | ||
| 30 x 60 x 6m | 0.9 | 120,000 | |
| 1.0 | 132,000 | ||
| 1.1 | 146,000 | ||
| 1.2 | 157,000 | ||
| 1.4 | 184.000 | ||
| 40 x 80 x 6m | 1.0 | 175,500 | |
| 1.1 | 192,000 | ||
| 1.2 | 210,000 | ||
| 1.4 | 239,000 | ||
| 1.7 | 290,000 | ||
| 1.8 | 321,000 | ||
| 50 x 100 x 6m | 1.4 | 293,000 | |
| 1.5 | 325,000 | ||
| 1.7 | 374.000 | ||
| 1.8 | 396.000 | ||
| 60 x 120 x 6m | 1.4 | 370.000 | |
| 1.8 | 476.000 | ||
| 2.0 | 529.000 | ||
| 50 x 50 x 6m | 1.0 | 142.000 | |
| 1.1 | 156,000 | ||
| 1.2 | 171.000 | ||
| 1.4 | 200.000 | ||
| Báo giá mang tính chất tham khảo, báo giá thép hộp đen NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

II. Báo giá sắt thép Hoa Sen
1. Bảng giá thép hộp, thép ống Hoa Sen mạ kẽm
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| 13×26 (128 cây/bó) | 0.80 | 2.79 | 60,800 |
| 0.90 | 3.12 | 68,000 | |
| 1.00 | 3.45 | 74,400 | |
| 1.10 | 3.77 | 81,300 | |
| 14×14 (196 cây/bó) | 0.80 | 1.97 | 42,900 |
| 0.90 | 2.19 | 47,700 | |
| 1.00 | 2.41 | 52,000 | |
| 1.10 | 2.63 | 56,800 | |
| 20×20 (196 cây/bó) | 0.90 | 3.21 | 69,900 |
| 1.00 | 3.54 | 76,400 | |
| 1.10 | 3.87 | 83,500 | |
| 1.20 | 4.20 | 90,600 | |
| 1.40 | 4.83 | 104,200 | |
| 20×40 (98 cây/bó) | 0.80 | 4.38 | 93,500 |
| 1.00 | 5.43 | 114,700 | |
| 1.10 | 5.94 | 125,500 | |
| 1.20 | 6.46 | 136,500 | |
| 1.40 | 7.47 | 157,800 | |
| 25×25 (100 cây/bó) | 0.80 | 3.62 | 78,900 |
| 1.00 | 4.48 | 96,600 | |
| 1.10 | 4.91 | 105,900 | |
| 1.20 | 5.33 | 115,000 | |
| 1.40 | 6.15 | 132,600 | |
| 25×50 (50 cây/bó) | 0.90 | 6.18 | 131,900 |
| 1.00 | 6.84 | 144,500 | |
| 1.10 | 7.50 | 158,400 | |
| 1.20 | 8.15 | 172,200 | |
| 1.40 | 9.45 | 199,600 | |
| 30×30 (100 cây/bó) | 0.90 | 4.90 | 104,600 |
| 1.00 | 5.43 | 114,700 | |
| 1.10 | 5.94 | 125,500 | |
| 1.20 | 6.46 | 136,500 | |
| 1.40 | 7.47 | 157,800 | |
| 30×60 (50 cây/bó) | 0.90 | 7.45 | 159,000 |
| 1.00 | 8.25 | 174,300 | |
| 1.10 | 9.05 | 191,200 | |
| 1.20 | 9.85 | 208,100 | |
| 1.40 | 11.43 | 241,500 | |
| 1.80 | 14.53 | 306,900 | |
| 30×90 (30 cây/bó) | 1.10 | 12.16 | 256,900 |
| 1.20 | 13.24 | 279,700 | |
| 1.40 | 15.38 | 324,900 | |
| 40×40 (49 cây/bó) | 1.00 | 7.31 | 154,400 |
| 1.10 | 8.02 | 169,400 | |
| 1.20 | 8.72 | 184,200 | |
| 1.40 | 10.11 | 213,600 | |
| 40*80 (50 cây/bó) | 1.00 | 11.08 | 234,100 |
| 1.10 | 12.16 | 256,900 | |
| 1.20 | 13.24 | 279,700 | |
| 1.40 | 15.38 | 324,900 | |
| 1.80 | 19.61 | 414,200 | |
| 50×50 (49 cây/bó) | 1.10 | 10.09 | 213,201) |
| 1.20 | 10.98 | 231,900 | |
| 1.40 | 12.74 | 269,100 | |
| 1.80 | 16.22 | 342,600 | |
| 50×100 (40 cây/bó) | 1.10 | 15.27 | 322,600 |
| 1.20 | 16.63 | 351,300 | |
| 1.40 | 19.33 | 408,300 | |
| 1.80 | 24.69 | 521,500 | |
| 60×120 (20 cây/bó) | 1.40 | 23.30 | 492,100 |
| 1.80 | 29.79 | 629,200 | |
| 2.00 | 33.01 | 697,200 | |
| 75×75 (20 cây/bó) | 1.40 | 19.10 | 403,400 |
| 1.80 | 24.53 | 518,100 | |
| 90×90 (20 cây/bó) | 1.40 | 23.30 | 492,100 |
| 1.80 | 29.79 | 629,200 | |
| 100×100 (20 cây/bó) | 1.40 | 25.56 | 539,900 |
| 1.80 | 32.84 | 693,600 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| Φ 21 (169 cây/bó) | 1.10 | 3.27 | 70,600 |
| 1.40 | 4.10 | 88,400 | |
| Φ 27 (127 cây/bó) | 1.10 | 4.16 | 89,700 |
| 1.40 | 5.23 | 112,800 | |
| Φ 34 (91 cây/bó) | 1.10 | 5.27 | 113,700 |
| 1.40 | 6.65 | 143,400 | |
| Φ 42 (61 cây/bó) | 1.10 | 6.69 | 141,300 |
| 1.40 | 8.45 | 178,500 | |
| Φ 49 (61 cây/bó) | 1.10 | 7.65 | 161,600 |
| 1.40 | 9.67 | 204,300 | |
| Φ 60 (37 cây/bó) | 1.10 | 9.57 | 202,200 |
| 1.40 | 12.12 | 256,000 | |
| Φ 76 (37 cây/bó) | 1.10 | 12.12 | 256,000 |
| 1.40 | 15.36 | 324,500 | |
| Φ 90 (19 cây/bó) | 1.40 | 17.99 | 380,000 |
| 1.80 | 23.04 | 486,700 | |
| Φ 114 (19 cây/bó) | 1.40 | 23.21 | 490,200 |
| 1.80 | 29.75 | 628,400 | |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép HOA SEN Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

2. Bảng giá xà gồ C Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/m) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| C 30×60 | 1.80 | 1.73 | 57,000 |
| 2.00 | 2.00 | 59,000 | |
| C 45×80 | 1.80 | 2.68 | 68,000 |
| 2.00 | 2.98 | 76,000 | |
| C 45×100 | 1.80 | 2.96 | 76,000 |
| 2.00 | 3.29 | 83,000 | |
| C 45×125 | 1.80 | 3.31 | 85,000 |
| 2.00 | 3.68 | 93,000 | |
| Đối với các quy cách XÀ GỒ C, Z … khác. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

3. Bảng giá ống nhúng nóng Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.60mm x 6.0m | 21.20 | 1.60 | 4.64 | KG | 29,178 | 135,385 |
| 2 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.90mm x 6.0m | 21.20 | 1.90 | 5.43 | KG | 27,883 | 151,405 |
| 3 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.10mm x 6.0m | 21.20 | 2.10 | 5.93 | KG | 26,824 | 159,065 |
| 4 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.30mm x 6.0m | 21.20 | 2.30 | 6.43 | KG | 26,824 | 172,477 |
| 5 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.60mm x 6.0m | 21.20 | 2.60 | 7.16 | KG | 26,471 | 189,530 |
| 6 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.60mm x 6.0m | 26.65 | 1.60 | 5.93 | KG | 29,178 | 173,025 |
| 7 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.90mm x 6.0m | 26.65 | 1.90 | 6.96 | KG | 27,883 | 194,067 |
| 8 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.10mm x 6.0m | 26.65 | 2.10 | 7.63 | KG | 26,824 | 204,666 |
| 9 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.30mm x 6.0m | 26.65 | 2.30 | 8.29 | KG | 26,824 | 222,370 |
| 10 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.60mm x 6.0m | 26.65 | 2.60 | 9.25 | KG | 26,471 | 244,854 |
| 11 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 3.20mm x 6.0m | 26.65 | 3.20 | 11.10 | KG | 26,471 | 293,825 |
| 12 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.60mm x 6.0m | 33.50 | 1.60 | 7.55 | KG | 29,178 | 220,293 |
| 13 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.90mm x 6.0m | 33.50 | 1.90 | 8.88 | KG | 27,883 | 247,602 |
| 14 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.10mm x 6.0m | 33.50 | 2.10 | 9.76 | KG | 26,824 | 261,801 |
| 15 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.30mm x 6.0m | 33.50 | 2.30 | 10.62 | KG | 26,824 | 284,869 |
| 16 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.60mm x 6.0m | 33.50 | 2.60 | 11.89 | KG | 26,471 | 314,737 |
| 17 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 3.20mm x 6.0m | 33.50 | 3.20 | 14.35 | KG | 26,471 | 379,855 |
| 18 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 4.00mm x 6.0m | 33.50 | 4.00 | 17.46 | KG | 26,471 | 462,179 |
| 19 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.60mm x 6.0m | 42.20 | 1.60 | 9.61 | KG | 29,178 | 280,399 |
| 20 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.90mm x 6.0m | 42.20 | 1.90 | 11.33 | KG | 27,883 | 315,916 |
| 21 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.10mm x 6.0m | 42.20 | 2.10 | 12.46 | KG | 26,824 | 334,225 |
| 22 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.30mm x 6.0m | 42.20 | 2.30 | 13.58 | KG | 26,824 | 364,268 |
| 23 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.60mm x 6.0m | 42.20 | 2.60 | 15.23 | KG | 26,471 | 403,149 |
| 24 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.90mm x 6.0m | 42.20 | 2.90 | 16.86 | KG | 26,471 | 446,297 |
| 25 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.20mm x 6.0m | 42.20 | 3.20 | 18.47 | KG | 26,471 | 488,914 |
| 26 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.60mm x 6.0m | 42.20 | 3.60 | 20.56 | KG | 26,471 | 544,238 |
| 27 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.60mm x 6.0m | 48.10 | 1.60 | 11.01 | KG | 29,178 | 321,248 |
| 28 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.90mm x 6.0m | 48.10 | 1.90 | 12.99 | KG | 27,883 | 362,202 |
| 29 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x2.10mm x 6.0m | 48.10 | 2.10 | 14.29 | KG | 26,824 | 383,313 |
| 30 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.30mm x 6.0m | 48.10 | 2.30 | 15.59 | KG | 26,824 | 418,184 |
| 31 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.60mm x 6.0m | 48.10 | 2.60 | 17.50 | KG | 26,471 | 463,238 |
| 32 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.90mm x 6.0m | 48.10 | 2.90 | 19.39 | KG | 26,471 | 513,267 |
| 33 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.20mm x 6.0m | 48.10 | 3.20 | 21.26 | KG | 26,471 | 562,768 |
| 34 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.60mm x 6.0m | 48.10 | 3.60 | 23.70 | KG | 26,471 | 627,356 |
| 35 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 4.00mm x 6.0m | 48.10 | 4.00 | 26.10 | KG | 26,471 | 690,886 |
| 36 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 1.90mm x 6.0m | 59.90 | 1.90 | 16.31 | KG | 27,883 | 454,774 |
| 37 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.10mm x 6.0m | 59.90 | 2.10 | 17.96 | KG | 26,824 | 481,756 |
| 38 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.30mm x 6.0m | 59.90 | 2.30 | 19.60 | KG | 26,824 | 525,747 |
| 39 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.60mm x 6.0m | 59.90 | 2.60 | 22.04 | KG | 26,471 | 583,415 |
| 40 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.90mm x 6.0m | 59.90 | 2.90 | 24.46 | KG | 26,471 | 647,474 |
| 41 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.20mm x 6.0m | 59.90 | 3.20 | 26.85 | KG | 26,471 | 710,739 |
| 42 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.60mm x 6.0m | 59.90 | 3.60 | 29.99 | KG | 26,471 | 793,857 |
| 43 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 4.00mm x 6.0m | 59.90 | 4.00 | 33.08 | KG | 26,471 | 875,652 |
| 44 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 1.90mm x 6.0m | 75.60 | 1.90 | 20.72 | KG | 27,883 | 577,738 |
| 45 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.10mm x 6.0m | 75.60 | 2.10 | 22.84 | KG | 26,824 | 612,656 |
| 46 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.30mm x 6.0m | 75.60 | 2.30 | 24.94 | KG | 26,824 | 668,986 |
| 47 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x2.60mm x 6.0m | 75.60 | 2.60 | 28.08 | KG | 26,471 | 743,298 |
| 48 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.90mm x 6.0m | 75.60 | 2.90 | 31.19 | KG | 26,471 | 825,622 |
| 49 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.20mm x 6.0m | 75.60 | 3.20 | 34.28 | KG | 26,471 | 907,417 |
| 50 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.60mm x 6.0m | 75.60 | 3.60 | 38.35 | KG | 26,471 | 1,015,152 |
| 51 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.10mm x 6.0m | 88.30 | 2.10 | 26.78 | KG | 26,824 | 718,342 |
| 52 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.60mm x 6.0m | 88.30 | 2.60 | 32.97 | KG | 26,471 | 872,740 |
| 53 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.90mm x 6.0m | 88.30 | 2.90 | 36.64 | KG | 26,471 | 969,888 |
| 54 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 3.20mm x 6.0m | 88.30 | 3.20 | 40.29 | KG | 26,471 | 1,066,506 |
| 55 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 4.00mm x 6.0m | 88.30 | 4.00 | 49.89 | KG | 26,471 | 1,320,625 |
| 56 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.60mm x 6.0m | 113.50 | 2.60 | 42.66 | KG | 26,471 | 1,129,241 |
| 57 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.90mm x 6.0m | 113.50 | 2.90 | 47.46 | KG | 26,471 | 1,256,301 |
| 58 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.20mm x 6.0m | 113.50 | 3.20 | 52.22 | KG | 26,471 | 1,382,302 |
| 59 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.60mm x 6.0m | 113.50 | 3.60 | 58.54 | KG | 26,471 | 1,549,597 |
| 60 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.00mm x 6.0m | 113.50 | 4.00 | 64.81 | KG | 26,471 | 1,715,568 |
| 61 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.50mm x 6.0m | 113.50 | 4.50 | 72.57 | KG | 26,471 | 1,920,981 |
| 62 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.60mm x 6.0m | 113.50 | 4.60 | 74.12 | KG | 26,471 | 1,962,011 |
| 63 | Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 3.96mm x 6.0m | 141.30 | 3.96 | 80.47 | KG | 26,706 | 2,149,042 |
| 64 | Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 4.78mm x 6.0m | 141.30 | 4.78 | 96.55 | KG | 26,706 | 2,578,477 |
| 65 | Ống thép nhúng kẽm: 141. 3mm x 5.56mm x 6.0m | 141.30 | 5.56 | 111.67 | KG | 26,706 | 2,982,274 |
| 66 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 3.96mm x 6.0m | 168.30 | 3.96 | 96.29 | KG | 26,706 | 2,571,533 |
| 67 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.00mm x 6.0m | 168.30 | 4.00 | 97.24 | KG | 26,706 | 2,596,904 |
| 68 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.78mm x 6.0m | 168.30 | 4.78 | 115.65 | KG | 26,706 | 3,088,564 |
| 69 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 5.16mm x 6.0m | 168.30 | 5.16 | 124.55 | KG | 26,706 | 3,326,248 |
| 70 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 3.96mm x 6.0m | 219.10 | 3.96 | 126.06 | KG | 26,706 | 3,366,575 |
| 71 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 4.78mm x 6.0m | 219.10 | 4.78 | 151.58 | KG | 26,706 | 4,048,115 |
| 72 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 5.56mm x 6.0m | 219.10 | 5.56 | 175.67 | KG | 26,706 | 4,691,466 |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, giá ống thép nhúng kẽm Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
|||||||

III. Bảng giá sắt thép xây dựng
1. Bảng giá thép xây dựng
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Mác thép | Đvt | Đóng kiện (Cây/bó) | Tỷ trọng (Kg/cây) | Đơn giá (Vnđ/kg) | Đơn giá (Vnđ/cây) |
| 1 | Thép xây dựng dạng cuộn Ø6 | CB240-T | Kg | – | – | 15,537 | – |
| 2 | Thép xây dựng dạng cuộn Ø8 | CB240-T | Kg | – | – | 15,537 | – |
| 3 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø10 | GR40 | Cây | 440 | 6.20 | 15,724 | 97,489 |
| 4 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø12 | CB300-V | Cây | 320 | 9.85 | 15,559 | 153,256 |
| 5 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø14 | CB300-V | Cây | 222 | 13.55 | 15,559 | 210,824 |
| 6 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø16 | GR40 | Cây | 180 | 17.20 | 15,559 | 267,615 |
| 7 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø18 | CB300-V | Cây | 138 | 22.40 | 15,559 | 348,522 |
| 8 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø20 | CB300-V | Cây | 114 | 27.65 | 15,559 | 430,206 |
| Kích thước khác: Ø22, Ø25, Ø28, Ø32, Ø36, Ø40/Mác thépo khác: CB400/CB500 xin vui lòng liên hệ: 0274 6535 999 để nhận báo giá. Miễn phí chi phí bẻ gập (gập đôi/gập 4), chi phí bẻ đai +1,100đ/kg. Báo giá mang tính chất tham khảo, thép xây dựng Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||||||

2. Bảng giá lưới thép và phụ kiện
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Quy cách (mm) | Độ dày/Đường kính (mm) | Đơn giá (Vnđ/kg) |
| 1 | Lưới B40 Hoa Sen (Mắt lưới 60mm) | 1.000 – 2.000 | 3.0 | 19,970 |
| 2 | Kẽm gai Hoa Sen | 3.0 | 3.0 | 19,970 |
| 3 | Dây thép mạ kẽm | 3.0 | 3.0 | 18,870 |
| 4 | Dây thép đen (kẽm buộc) | 1.0 | 1.0 | 18,342 |
| 5 | Đinh thép 3F | 30.0 | 2.0 | 20,080 |
| 6 | Đinh thép 5F | 50.0 | 2.8 | 19,530 |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
||||
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (m) | TỶ TRỌNG (kg/m) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Mét) |
| Lưới B40 | 1.0 | * | 28,000 |
| Lưới B41 | 1.2 | * | 37,000 |
| Lưới B42 | 1.5 | * | 48,000 |
| Lưới B43 | 1.8 | * | 57,000 |

3. Bảng giá thép hình (U / I / V/ H / LA / TAM)
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Quy cách (mm) | Độ dày/Đường kính (mm) | Đơn giá (Vnđ/kg) |
| 1 | Thép V đen Nhà Bè | 25×25 – 75×75 | 3.0 – 6.0 | 19,189 |
| 2 | Thép V kẽm Quang Thắng | 30×30 | 2.2 – 3.0 | 23,314 |
| 40×40 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 50×50 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 63×63 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 3 | Thép V kẽm Hoa Sen | 30×30 | 2.0 – 3.0 | 20,124 |
| 40×40 | 2.0 – 3.0 | 20,124 | ||
| 4 | Thép hình I An Khánh | 100 – 150 | 4.0 – 6.0 | 19,464 |
| 5 | Thép hình U An Khánh | 100 – 200 | 4.0 – 6.0 | 19,574 |
| 6 | Thép hình I/H Posco | 150 – 440 | 4.0 – 8.0 | 20,564 |
| 7 | Thép la đen | 30 – 50 | 3 | 21,884 |
| 40 – 50 | 4.0 – 5.0 | 21,334 | ||
| 8 | Thép la kẽm | 14 – 18 (3.0m) | 1.8 | 20,234 |
| 20 – 30 (3.0m) | 1.8 – 2.0 | 20,014 | ||
| 9 | Thép tấm cán nóng SS400 NK | (Khổ 1.5m; dài 6m) | 3.0 – 4.0 | 16,604 |
| 5.0 – 6.0 | 16,714 | |||
| 8.0 – 12.0 | 16,934 | |||
| Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
||||

4. Báo giá V đen, V mạ kẽm
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| V3 trung | 2.0 | 5.5 | 99,100 |
| V3 dày | 3.0 | 8 | 142,000 |
| V4 trung | 3.0 | 10 | 177,000 |
| V5 trung | 4.0 | 18 | 282,630 |
| V5 dày | 5.0 | 22 | 383,400 |
| V63 | 5.0 | 27.5 | 490,250 |
| V75 | 6.0 | 38 | 679,400 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| V3 kẽm | 2.0 | 5.1 | 103,840 |
| V4 kẽm | 3.0 | 10.6 | 217,280 |
| V5 kẽm | 3.0 | 13.5 | 273,800 |

5. Bảng giá phụ kiện sơn mạ kẽm
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/lon) | |
| 6 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu thường (bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
112,000 | |
| 7 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu nhũ (không bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
168,000 | |
| LUSWELL là thương hiệu vật liệu xây dựng của Tôn Hoa Sen bao gồm, trực thuộc HOA SEN HOME Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||
IV. Báo giá sắt thép Bình Dương các loại
Thép Nam Kim Bình Dương và Thép Hoa Sen Bình Dương là một trong số số các mặt hàng thông dụng mà Thép Vĩnh Tân đang phân phối.
Ngoài ra, chúng tôi còn nhiều danh mục mặt hàng đến từ các thương hiệu Việt Nam chất lượng cao khác, có thể tổng lại theo như danh sách dưới.
| Báo giá thép Nam Kim Bình Dương | Báo giá thép Hòa Phát Bình Dương |
| Báo giá thép Hoa Sen Bình Dương | Báo giá thép Ánh Hòa Bình Dương |
| Báo giá thép Tây Nam Bình Dương | Báo giá thép TVP Bình Dương |
| Báo giá thép Posco Bình Dương | Báo giá thép Việt Nhật Vinakyoei Bình Dương |
| Báo giá thép VAS Bình Dương | Báo giá thép Nhà Bè – VNSTEEL Bình Dương |
… Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh nhất!
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Nhà phân phối sắt thép tại Bình Dương uy tín
CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VĨNH TÂN
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành VLXD! Công ty Thép Vĩnh Tân là NPP sắt, thép & phụ kiện uy tín tại Bình Dương & các tỉnh phía Nam.
Hơn 50+ danh mục sản phẩm cũng như là cửa hàng sắt thép tại Bình Dương. Gia công – hỗ trợ kỹ thuật cho xây dựng dân dụng/công nghiệp.
THÉP – SẮT HỘP CHÍNH HÃNG – GIÁ CẠNH TRANH
| 50+ mặt hàng thép – xà gồ – sắt hộp đa dạng quy cách | Báo giá minh bạch, cạnh tranh, linh hoạt theo số lượng |
| Cam kết chất lượng chuẩn nhà máy, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật | Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, tem nhãn, chứng nhận chất lượng |
| Cập nhật hàng mới liên tục, nguồn hàng ổn định, phong phú | Hỗ trợ kỹ thuật – gia công sắt thép theo yêu cầu từng mặt hàng |
UY TÍN LÀ TRỌNG TÂM – HẬU MÃI LÂU DÀI
| 10+ năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép – xây dựng | Giao hàng tận nơi, nhanh chóng, an toàn, đúng hẹn |
| 300+ khách hàng, đối tác đã tin tưởng và đồng hành | Báo giá nhanh, giá tốt cạnh tranh và chiết khấu cao |
| Bảo hành, đổi trả linh hoạt nếu sản phẩm lỗi kỹ thuật | Hợp tác lâu dài, phát triển bền vững cùng khách hàng |
Liên hệ báo giá, đặt hàng sắt thép
Quý khách hàng đang quan tâm về báo giá đại lý sắt thép tại Bình Dương! Cần tư vấn hỗ trợ, đặt hàng. Xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân
- Hotline: 0916 518 739
- Điện thoại: 0274 6535 999
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: ĐT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)

