Bảng giá tôn Bình Dương – Báo giá tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt giá kho mới nhất 2026

I. Giới thiệu nhà máy tôn Vĩnh Tân
Nhà máy tôn Vĩnh Tân trực thuộc Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân! Nhà máy phân phối, cán sóng tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu và tôn cách nhiệt với đa dạng lựa chọn cán sóng hàng đầu tại Bình Dương – Đại lý phân phối Tôn Nam Kim – Tôn Đông Á – Tôn Hoa Sen tại Bình Dương cùng một số khu vực tỉnh lân cận tại Miền Nam với giá thành tốt. Cam kết chất lượng sản phẩm chính hãng cùng chính sách bảo hành lên đến 20+ năm.
Nhà máy tôn – Đại lý phân phối tôn cuộn – Tổng kho tôn cán sóng Bình Dương. Vĩnh Tân Steel hiện cung cấp hơn 20+ danh mục sản phẩm tôn hiện có đến từ nhiều nhà sản xuất cùng nhiều kích thước đa dạng (0.25, 0.30, 0.35, 0.40, 0.45, 0.50, 0.57, 0.60). Cùng hơn 5+ dịch vụ gia công:
Máng xối, chấn diềm, chống tạt, úp nóc, chấn vòm canopy, cắt cuộn (chấn, dập) các loại và tư vấn kỹ thuật dành cho các sản phẩm tôn.
| Tổng kho tôn sắt thép – Phân phối chính hãng | Đa dạng nhiều loại sóng: 5 sóng – 9 sóng – 13 sóng |
| Đại lý thép xây dựng, tôn lợp, tôn cán sóng vuông | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo quy định (JIS G3320) |
| Chuyên cung cấp vật tư, gia công phụ kiện tôn | Bảo hành lên đến 20+ năm, chính sách đổi trả linh hoạt |
TRỤ SỞ CHÍNH
Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
370 Nguyễn Văn Thành
Khu phố 7, P. Định Hòa (ĐT 741)
KHO HÀNG
Tp. Tân Uyên, Bình Dương
Thửa đất 1836, Tờ bản đồ số 16
Khu phố 4, P. Vĩnh Tân (ĐT 742)
| ✅ Chính hãng | ⭐ 100% tôn thép chính hãng nhà máy |
| ✅ CO-CQ đầy đủ | ⭐ Đầy đủ các chứng nhận chất lượng |
| ✅ Giao tận nơi | ⭐ Giao hàng nhanh toàn miền Nam |
| ✅ Chiết khấu cao | ⭐ Giá sỉ đại lý, ưu đãi tốt khách hàng |
Vĩnh Tân Steel xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tham khảo về các sản phẩm tôn lợp, tôn cán sóng mà chúng tôi hiện đang phân phối.
Bảng giá hiện có: Báo giá Tôn Nam Kim Bình Dương & Báo giá Tôn Hoa Sen Bình Dương cùng phụ kiện tôn để Quý khách tham khảo.
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được xây dựng dựa trên mức giá niêm yết hiện hành tại kho. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đơn hàng và điều kiện giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình!
Liên hệ: 0274 6535 999
II. Báo giá Tôn Nam Kim Bình Dương
1. Bảng giá tôn lạnh Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ070 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | 1.95 | 64,140 |
| 2 | 0,30 | 2.34 | 69,054 |
| 3 | 0,35 | 2.81 | 78,506 |
| 4 | 0,40 | 3.28 | 87,324 |
| 5 | 0,45 | 3.74 | 96,532 |
| 6 | 0,50 | 4.22 | 110,472 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ85 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | ||
| 2 | 0,30 | ||
| 3 | 0,35 | ||
| 4 | 0,40 | ||
| 5 | 0,45 | 3.90 | 95,020 |
| 6 | 0,50 | 4.38 | 104,608 |
| 7 | 0,55 | ||
| 8 | 0,60 | ||
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | ||
| 2 | 0,30 | ||
| 3 | 0,35 | ||
| 4 | 0,40 | ||
| 5 | 0,45 | 3.94 | 91,532 |
| 6 | 0,50 | 4.42 | 105,472 |
| 7 | 0,55 | ||
| 8 | 0,60 | ||
2. Bảng giá tôn màu Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Lớp mạ (AZ) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 1 | 0,25 | AZ40 | 1.97 | 73,538 |
| 2 | 0,30 | AZ40 | 2.42 | 84,995 |
| 3 | 0,35 | AZ40 | 2.83 | 96,825 |
| 4 | 0,40 | AZ50 | 3.35 | 108,509 |
| 5 | 0,45 | AZ50 | 3.83 | 120,049 |
| 6 | 0,50 | AZ50 | 4.29 | 130,546 |
| Ghi chú: * Giá trên đã bao gồm 10% VAT. * Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ theo tiêu chuẩn nhà máy. * Báo giá tại kho Nhà Máy Tôn Vĩnh Tân: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Báo giá mang tính chất tham khảo, GIÁ TÔN NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Mọi chi tiết xin liên hệ. Xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel qua số Hotline: 0274.6535.999 để nhận được báo giá tốt nhất. |
||||

III. Báo giá Tôn Hoa Sen Bình Dương
1. Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ070 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | 1.50 – 1.68 | 57,300 |
| 2 | 0,20 | 1.69 – 1.87 | 61,700 |
| 3 | 0,22 | 1.88 – 2.06 | 66,100 |
| 4 | 0,25 | 2.16 – 2.34 | 71,050 |
| 5 | 0,30 | 2.63 – 2.81 | 78,750 |
| 6 | 0,35 | 3.00 – 3.38 | 88,100 |
| 7 | 0,40 | 3.47 – 3.85 | 97,450 |
| 8 | 0,45 | 3.94 – 4.32 | 107,900 |
| 8 | 0,45 | 3.94 – 4.32 | 107,900 |
| 9 | 0,50 | 4.42 – 4.80 | 117,800 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | Liên hệ | |
| 2 | 0,20 | ||
| 3 | 0,22 | ||
| 4 | 0,25 | ||
| 5 | 0,30 | 2.58 – 2.76 | 83,150 |
| 6 | 0,35 | 2.95 – 3.33 | 91,400 |
| 7 | 0,40 | 3.43 – 3.81 | 101,850 |
| 8 | 0,45 | 3.90 – 4.28 | 111,750 |
| 9 | 0,50 | 4.37 – 4.75 | 121,650 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | Tôn lạnh AZ150 | ||
| 1 | 0.57 | 5.15 | 126,500 | 5.18 | 133,760 |
| 2 | 0.60 | 5.50 | 132,000 | 5.46 | Liên hệ |

2. Bảng giá tôn màu Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu AZ050 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | Liên hệ | |
| 2 | 0,20 | ||
| 3 | 0,22 | 1.57-1.75 | 73,250 |
| 4 | 0,25 | 1.85-2.03 | 79,300 |
| 5 | 0,30 | 2.33 – 2.51 | 90,300 |
| 6 | 0,35 | 2.80-2.98 | 101,850 |
| 7 | 0,40 | 3.27-3.45 | 112,300 |
| 8 | 0,45 | 3.64-4.02 | 124,400 |
| 9 | 0,50 | 4.11-4.49 | 136,500 |
| Ghi chú: * Giá trên đã bao gồm 10% VAT. * Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ theo tiêu chuẩn nhà máy. * Báo giá tại kho Nhà Máy Tôn Vĩnh Tân: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Báo giá mang tính chất tham khảo, GIÁ TÔN HOA SEN Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Mọi chi tiết xin liên hệ. Xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel qua số Hotline: 0274.6535.999 để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

3. Bảng giá tôn PU cách nhiệt Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh cách nhiệt AZ070 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 143,000 | 145,200 |
| 2 | 0.35 | 154,000 | 156,200 |
| 3 | 0.40 | 165,000 | 167,200 |
| 4 | 0.45 | 176,000 | 178,200 |
| 5 | 0.50 | 187,000 | 189,200 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 147,400 | 149,600 |
| 2 | 0.35 | 158,400 | 160,600 |
| 3 | 0.40 | 169,400 | 171,600 |
| 4 | 0.45 | 180,400 | 182,600 |
| 5 | 0.50 | 191,400 | 193,600 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 155,100 | 157,300 |
| 2 | 0.35 | 166,100 | 168,300 |
| 3 | 0.40 | 177,100 | 179,300 |
| 4 | 0.45 | 188,100 | 190,300 |
| 5 | 0.50 | 199,100 | 201,300 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh cách nhiệt AZ100 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 190,300 | 192,500 |
| 2 | 0.35 | 195,800 | 198,000 |
4. Bảng giá tôn lạnh cán sóng ngói Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ050 Màu dân dụng | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0.40 | 3.54 – 3.72 | 118,800 |
| 2 | 0.45 | 3.94 – 4.32 | 131,868 |
| 3 | 0.50 | 4.45 – 4.83 | 144,936 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn cao cấp Hoa Sen GOLD | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0.50 | 4.25 – 4.45 | 159,192 |

5. Bảng giá tôn lạnh Antifinger, tôn màu vân gỗ Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 1 | 0.20 | 1.78 | Liên Hệ |
| 2 | 0.22 | 1.97 | Liên Hệ |
6. Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/con) | |
| 1 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 45mm | 1,980 | |
| 2 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 50mm | 2,090 | |
| 3 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 68mm | 2,530 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/con) | |
| 4 | Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.60mmx1070mm | 94,392 | |
| 5 | Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.80mmx1070mm | 117,990 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/lon) | |
| 6 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu thường (bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
112,000 | |
| 7 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu nhũ (không bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
168,000 | |
| LUSWELL là thương hiệu vật liệu xây dựng của Tôn Hoa Sen bao gồm, trực thuộc HOA SEN HOME Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

IV. Tổng hợp lại bảng báo giá tôn
Trên đây là danh sách báo giá tôn thép tại Bình Dương bao gồm các hạng mục:
| ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG | QUY CÁCH KHÁC | HÃNG KHÁC,. XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SỈ TỐT NHẤT! |
||||
|---|---|---|---|---|
| Báo giá Tôn Nam Kim Bình Dương | Báo giá Tôn Hoa Sen Bình Dương | Báo giá Tôn Đông Á Bình Dương | Báo giá Tôn Blueccope Zacs Bình Dương | Báo giá Tôn TVP Bình Dương |
| Bảng giá tôn lạnh Nam Kim | Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen | Bảng giá tôn lạnh Đông Á | Bảng giá tôn lạnh Bluescope | Bảng giá tôn lạnh TVP |
| Bảng giá tôn màu Nam Kim | Bảng giá tôn màu Hoa Sen | Bảng giá tôn màu Đông Á | Bảng giá tôn màu Bluescope | Bảng giá tôn màu TVP |
| Bảng giá tôn PU Nam Kim | Bảng giá tôn PU Hoa Sen | Bảng giá tôn PU Đông Á | Bảng giá tôn PU Bluescope | Bảng giá tôn PU Bluescope |
| Bảng giá tôn cán sóng ngói Nam Kim | Bảng giá tôn cán sóng ngói Hoa Sen | Bảng giá tôn cán sóng ngói Đông Á | Bảng giá tôn sóng ngói Bluescope | Bảng giá tôn sóng ngói TVP |
| Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen | Bảng giá tôn vân gỗ Hoa Sen | Bảng giá phụ kiện Đông Á | Bảng giá phụ kiên tôn Bluescope | Bảng giá phụ kiên tôn TVP |
| Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen | ||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ: 0274 6535 999 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ MỚI VÀ TỐT NHẤT! | ||||
V. Báo giá các loại tôn thép khác
Trên đây là bảng giá tôn một số các mặt hàng tôn lợp thông dụng mà Tôn Thép Vĩnh Tân đang phân phối. Ngoài ra, chúng tôi còn nhiều danh mục mặt hàng đến từ các thương hiệu Việt Nam chất lượng cao khác có thể kể đến như.
| Bảng giá Tôn Đông Á | Bảng giá Tôn Hòa Phát |
| Bảng giá Tôn Pomina | Bảng giá Tôn Olympic |
| Bảng giá Tôn Bluescope | Bảng giá Tôn Việt Nhật |
| Bảng giá Tôn TVP | Bảng giá Tôn Tân Phước Khanh |
| Bảng giá Tôn Phương Nam (SSSC) | Bảng giá Tôn Thép Miền Nam |
… Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh nhất!
Quý khách hàng cần yêu cầu về loại tôn cuộn, tôn cán sóng của các hãng, xin vui lòng liên hệ để nhận báo giá đầy đủ và mới nhất theo thời giá.
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Nhà nhà máy cán tôn tại Bình Dương
CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VĨNH TÂN
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành VLXD! Tôn Thép Vĩnh Tân là nhà phân phối tôn chính hãng uy tín & chất lượng cao tại Bình Dương & khu vực Miền Nam. Sẵn hàng 50+ danh mục sản phẩm tôn lợp cán sóng các loại, tôn cuộn cũng như là nhà máy cán tôn tại Bình Dương.
Chúng tôi cũng là đơn vị chuyên gia công – chấn tôn, chống tạt, chấn diềm, úp nóc … hỗ trợ kỹ thuật cho xây dựng dân dụng/công nghiệp.
TÔN – THÉP CHÍNH HÃNG – GIÁ CẠNH TRANH
| 100+ mặt hàng tôn – thép – xà gồ – sắt hộp đa dạng quy cách | Báo giá minh bạch, cạnh tranh, linh hoạt theo số lượng & dự án |
| Cam kết chất lượng chuẩn nhà máy, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật | Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, tem nhãn, chứng nhận chất lượng |
| Cập nhật hàng mới liên tục, nguồn hàng ổn định, phong phú | Hỗ trợ kỹ thuật – gia công tôn thép theo yêu cầu từng loại mặt hàng |
UY TÍN LÀ TRỌNG TÂM – HẬU MÃI LÂU DÀI
| 10+ năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép – xây dựng | Giao hàng tận nơi, nhanh chóng, an toàn, đúng hẹn |
| 300+ khách hàng, đối tác đã tin tưởng và đồng hành | Báo giá nhanh, giá tốt cạnh tranh và chiết khấu cao |
| Bảo hành, đổi trả linh hoạt nếu sản phẩm lỗi kỹ thuật | Hợp tác lâu dài, phát triển bền vững cùng khách hàng |
Liên hệ báo giá tôn theo yêu cầu
Quý khách hàng đang quan tâm về báo giá tôn tại Bình Dương hoặc các sản phẩm sắt thép, cần tư vấn hỗ trợ, đặt hàng. Xin vui lòng liên hệ!
Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân
- Hotline: 0916 518 739
- Điện thoại: 0274 6535 999
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: ĐT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)

