Hiển thị tất cả 3 kết quả

Báo giá thép ống đen & quy cách [Cập nhật 2024]

Hiện nay, ống thép đen là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với tính năng bền vững và khả năng chống ăn mòn tốt, ống thép đen được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng, cơ khí và đóng tàu.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về thép ống đen và bảng giá chi tiết của loại ống này nhé!

Các loại ống thép đen Vĩnh Tân đang cung cấp

Dưới đây là các loại ống thép đen mà Vĩnh Tân đang cung cấp, mời bạn tham khảo:

Thép ống đen

Thép ống đen Ánh Hòa

Thép ống đen

Thép ống đen TVP


Báo giá ống thép đen

Giá cả của ống thép đen thường được ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như kích thước, chất liệu, độ dày, địa điểm mua hàng và thị trường trong nước và quốc tế. Giá bán trung bình của ống thép đen trên thị trường có thể dao động từ 17.500 đến 20.000 VNĐ/kg.

Ống thép đen
Loại ống thép đen Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây)
Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống D12.7
1.0 19,000 32,870 65,740
1.1 19,000 35,910 71,820
1.2 19,000 38,760 77,520
Ống D15.9
1.0 19,000 41,800 83,600
1.1 19,000 45,790 91,580
1.2 19,000 49,590 99,180
1.4 19,000 57,000 114,000
1.5 19,000 60,800 121,600
1.8 19,000 71,440 142,880
Ống D21.2
1.0 19,000 56,810 113,620
1.1 19,000 62,130 124,260
1.2 19,000 67,450 134,900
1.4 19,000 77,900 155,800
1.5 19,000 83,030 166,060
1.8 19,000 98,230 196,460
2.0 19,000 107,920 215,840
2.3 19,000 122,170 244,340
2.5 19,000 131,480 262,960
Ống D26.65
1.0 19,000 72,200 144,400
1.1 19,000 79,040 158,080
1.2 19,000 85,880 171,760
1.4 19,000 99,370 198,740
1.5 19,000 106,020 212,040
1.8 19,000 125,780 251,560
2.0 19,000 138,510 277,020
2.3 19,000 157,510 315,020
2.5 19,000 169,670 339,340
Ống D33.5
1.0 19,000 91,390 182,780
1.1 19,000 100,130 200,260
1.2 19,000 109,060 218,120
1.4 19,000 126,350 252,700
1.5 19,000 134,900 269,800
1.8 19,000 160,360 320,720
2.0 19,000 177,080 354,160
2.3 19,000 201,780 403,560
2.5 19,000 217,930 435,860
2.8 19,000 241,680 483,360
3.0 19,000 257,260 514,520
3.2 19,000 272,650 545,300
Ống D38.1
1.0 19,000 104,310 208,620
1.1 19,000 114,380 228,760
1.2 19,000 124,450 248,900
1.4 19,000 144,400 288,800
1.5 19,000 154,280 308,560
1.8 19,000 183,730 367,460
2.0 19,000 202,920 405,840
2.3 19,000 231,420 462,840
2.5 19,000 250,230 500,460
2.8 19,000 277,970 555,940
3.0 19,000 296,020 592,040
3.2 19,000 314,070 628,140
Ống D42.2
1.1 19,000 127,110 254,220
1.2 19,000 138,320 276,640
1.4 19,000 160,550 321,100
1.5 19,000 171,570 343,140
1.8 19,000 204,440 408,880
2.0 19,000 226,100 452,200
2.3 19,000 258,020 516,040
2.5 19,000 279,110 558,220
2.8 19,000 310,080 620,160
3.0 19,000 330,600 661,200
3.2 19,000 350,930 701,860
4.0 19,000 429,590 859,180
4.2 19,000 448,780 897,560
4.5 19,000 476,900 953,800
Ống D48.1
1.2 19,000 158,270 316,540
1.4 19,000 183,730 367,460
1.5 19,000 196,460 392,920
1.8 19,000 234,270 468,540
2.0 19,000 259,160 518,320
2.3 19,000 296,210 592,420
2.5 19,000 320,530 641,060
2.8 19,000 356,630 713,260
3.0 19,000 380,380 760,760
3.2 19,000 403,940 807,880
4.0 19,000 495,900 991,800
4.2 19,000 518,320 1,036,640
4.5 19,000 551,570 1,103,140
4.8 19,000 584,250 1,168,500
5.0 19,000 605,910 1,211,820
Ống D59.9
1.4 19,000 230,280 460,560
1.5 19,000 246,240 492,480
1.8 19,000 293,930 587,860
2.0 19,000 325,470 650,940
2.3 19,000 372,400 744,800
2.5 19,000 403,370 806,740
2.8 19,000 449,540 899,080
3.0 19,000 479,940 959,880
3.2 19,000 510,150 1,020,300
4.0 19,000 628,710 1,257,420
4.2 19,000 657,780 1,315,560
4.5 19,000 700,910 1,401,820
4.8 19,000 743,470 1,486,940
5.0 19,000 771,780 1,543,560
Ống D75.6
1.5 19,000 312,550 625,100
1.8 19,000 943,540 1,887,080
2.0 19,000 413,820 827,640
2.3 19,000 474,050 948,100
2.5 19,000 513,760 1,027,520
2.8 19,000 573,040 1,146,080
3.0 19,000 612,370 1,224,740
3.2 19,000 651,320 1,302,640
4.0 19,000 805,220 1,610,440
4.2 19,000 843,030 1,686,060
4.5 19,000 899,460 1,798,920
4.8 19,000 955,510 1,911,020
5.0 19,000 992,370 1,984,740
5.2 19,000 1,029,230 2,058,460
5.5 19,000 1,083,950 2,167,900
6.0 19,000 1,174,010 2,348,020
Ống D88.3
1.5 19,000 366,130 732,260
1.8 19,000 437,760 875,520
2.0 19,000 485,260 970,520
2.3 19,000 556,130 1,112,260
2.5 19,000 603,060 1,206,120
2.8 19,000 672,980 1,345,960
3.0 19,000 719,530 1,439,060
3.2 19,000 765,700 1,531,400
4.0 19,000 948,100 1,896,200
4.2 19,000 993,130 1,986,260
4.5 19,000 1,060,200 2,120,400
4.8 19,000 1,126,890 2,253,780
5.0 19,000 1,170,970 2,341,940
5.2 19,000 1,214,860 2,429,720
5.5 19,000 1,280,410 2,560,820
6.0 19,000 1,388,330 2,776,660
Ống D108.0
1.8 19,000 537,510 1,075,020
2.0 19,000 596,030 1,192,060
2.3 19,000 683,430 1,366,860
2.5 19,000 741,570 1,483,140
2.8 19,000 871,340 1,742,680
3.0 19,000 885,590 1,771,180
3.2 19,000 942,780 1,885,560
Ống D113.5
1.8 19,000 565,250 1,130,500
2.0 19,000 627,000 1,254,000
2.3 19,000 718,960 1,437,920
2.5 19,000 780,140 1,560,280
2.8 19,000 871,340 1,742,680
3.0 19,000 931,950 1,863,900
3.2 19,000 992,370 1,984,740
4.0 19,000 1,231,390 2,462,780
4.0 19,000 1,231,390 2,462,780
4.2 19,000 1,290,670 2,581,340
4.5 19,000 1,379,020 2,758,040
4.8 19,000 1,466,800 2,933,600
5.0 19,000 1,525,130 3,050,260
5.2 19,000 1,583,270 3,166,540
5.5 19,000 1,669,910 3,339,820
6.0 19,000 1,813,360 3,626,720
Ống D126.8
1.8 19,000 632,510 1,265,020
2.0 19,000 701,670 1,403,340
2.3 19,000 805,030 1,610,060
2.5 19,000 873,620 1,747,240
2.8 19,000 1,033,030 2,066,060
3.0 19,000 1,044,240 2,088,480
3.2 19,000 1,111,880 2,223,760
4.0 19,000 1,380,920 2,761,840
4.2 19,000 1,447,610 2,895,220
4.5 19,000 1,547,170 3,094,340
3.96 19,000 1,528,740 3,057,480
4.78 19,000 1,834,260 3,668,520
5.56 19,000 2,121,540 4,243,080
6.35 19,000 2,481,780 4,963,560
3.96 19,000 1,828,560 3,657,120
4.78 19,000 2,196,780 4,393,560
5.56 19,000 2,543,340 5,086,680
6.35 19,000 2,891,040 5,782,080
4.78 19,000 2,879,640 5,759,280
5.16 19,000 3,103,080 6,206,160
5.56 19,000 3,337,920 6,675,840
6.35 19,000 3,797,340 7,594,680
6.35 19,000 4,759,500 9,519,000
7.8 19,000 5,815,140 11,630,280
9.27 19,000 6,871,920 13,743,840
4.57 19,000 4,100,580 8,201,160
6.35 19,000 5,665,800 11,331,600
8.38 19,000 7,429,380 14,858,760
4.78 19,000 4,707,060 9,414,120
6.35 19,000 6,232,380 12,464,760
6.35 19,000 6,232,380 12,464,760
7.93 19,000 7,742,880 15,485,760
9.53 19,000 9,262,500 18,525,000
11.1 19,000 10,745,640 21,491,280
12.7 19,000 12,236,760 24,473,520
6.35 19,000 7,138,680 14,277,360
7.93 19,000 8,879,460 17,758,920
9.53 19,000 10,628,220 21,256,440
12.7 19,000 14,049,360 28,098,720
6.35 19,000 9,998,940 19,997,880
7.93 19,000 9,998,940 19,997,880
9.53 19,000 11,988,240 23,976,480
11.1 19,000 13,913,700 27,827,400
6.35 19,000 8,951,280 17,902,560
9.53 19,000 13,348,260 26,696,520
12.7 19,000 17,675,700 35,351,400
6.35 19,000 10,770,720 21,541,440
9.53 19,000 16,079,700 32,159,400
12.7 19,000 21,315,720 42,631,440

Nên để có được báo giá chính xác hơn, bạn nên liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 0937 634 898 để nhận được báo giá ống thép đen đầy đủ và chi tiết nhất cùng với nhiều ưu đãi của chúng tôi.

>>> Xem và so sánh giá với: Ống thép mạ kẽm

>>> Tham khảo thêm: Dưới đây là một số thông tin chung về ống thép đen.

Ống thép đen là gì?

Ống thép đen là loại ống thép chưa qua quá trình mạ kẽm (hoặc sơn phủ bề mặt), bề mặt ống có màu đen (hoặc xanh đen) tự nhiên của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng (khác với ống thép trắng được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nguội).

Tương tự như các loại ống thép khác, ống thép đen được sản xuất với độ dày và kích thước khác nhau, tùy vào mục đích sử dụng của nó.

Thép ống đen

Ứng dụng của ống thép đen

Ống thép đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm xây dựng, cơ khí, đóng tàu và nhiều ngành công nghiệp khác.

Thông thường, ống thép đen được sử dụng để chuyển động dẫn chất như khí, nước, hơi nước, dầu và các chất lỏng khác.

Ngoài ra, ống thép đen cũng được sử dụng để làm cấu trúc xây dựng, tạo ra các kết cấu bằng kim loại cho các công trình như nhà xưởng, kho chứa và các công trình công nghiệp khác.

Với tính năng bền vững, khả năng chống ăn mòn tốt, ống thép đen được xem là một sản phẩm chất lượng và đáng tin cậy, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều ngành công nghiệp và tiết kiệm chi phí trong các dự án xây dựng.

Phân loại ống thép đen

Dựa theo ứng dụng mà người ta thường chia ống thép đen thành 2 loại phổ biến là:

  • Ống thép đen công nghiệp: là loại thường được sử dụng trong các công trình xây dựng hoặc để dẫn dầu, khí… có độ cứng cao, khó bị cong vênh...
  • Ống thép đen chế tạo: là loại được dùng trong cơ khí chế tạo, gia công để sản xuất chi tiết máy móc, bàn ghế… có độ dẻo dai nhất định để có khả năng uốn cong hay đập bẹp theo yêu cầu sản xuất…

Quy cách, kích thước và trọng lượng ống thép đen

Kích thước của ống thép đen thường được đo bằng đường kính ngoài (OD) và độ dày của thành ống (WT). Các kích thước khác nhau của ống thép đen được sản xuất để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, từ những dự án nhỏ đến các công trình lớn.

Quy cách chung

Loại thép Ống thép đen
Kích thước D12.7 - D610
Đường kính ngoài 12.7 - 610mm
Độ dày 1 - 12.7mm

Ống thép đen

Các kích thước ống thép đen thường được đánh dấu trên bề mặt ống bằng ký hiệu chuẩn như ANSI, API, ASTM, ASME hoặc JIS, để đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của sản phẩm.

Bảng tra quy cách thép ống đen chi tiết
Loại ống thép đen Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
Ống D12.7
12.7
1.0 0,29
1.1 0,32
1.2 0,34
Ống D15.9
15.9
1.0 0,37
1.1 0,40
1.2 0,44
1.4 0,50
1.5 0,53
1.8 0,63
Ống D21.2
21.2
1.0 0,50
1.1 0,55
1.2 0,59
1.4 0,68
1.5 0,73
1.8 0,86
2.0 0,95
2.3 1,07
2.5 1,15
Ống D26.65
26.65
1.0 0,63
1.1 0,69
1.2 0,75
1.4 0,87
1.5 0,93
1.8 1,10
2.0 1,22
2.3 1,38
2.5 1,49
Ống D33.5
33.5
1.0 0,80
1.1 0,88
1.2 0,96
1.4 1,11
1.5 1,18
1.8 1,41
2.0 1,55
2.3 1,77
2.5 1,91
2.8 2,12
3.0 2,26
3.2 2,39
Ống D38.1
38.1
1.0 0,92
1.1 1,00
1.2 1,09
1.4 1,27
1.5 1,35
1.8 1,61
2.0 1,78
2.3 2,03
2.5 2,20
2.8 2,44
3.0 2,60
3.2 2,76
Ống D42.2
42.2
1.1 1,12
1.2 1,21
1.4 1,41
1.5 1,51
1.8 1,79
2.0 1,98
2.3 2,26
2.5 2,45
2.8 2,72
3.0 2,90
3.2 3,08
4.0 3,77
4.2 3,94
4.5 4,18
Ống D48.1
48.1
1.2 1,39
1.4 1,61
1.5 1,72
1.8 2,06
2.0 2,27
2.3 2,60
2.5 2,81
2.8 3,13
3.0 3,34
3.2 3,54
4.0 4,35
4.2 4,55
4.5 4,84
4.8 5,13
5.0 5,32
Ống D59.9
59.9
1.4 2,02
1.5 2,16
1.8 2,58
2.0 2,86
2.3 3,27
2.5 3,54
2.8 3,94
3.0 4,21
3.2 4,48
4.0 5,52
4.2 5,77
4.5 6,15
4.8 6,52
5.0 6,77
Ống D75.6
75.6
1.5 2,74
1.8 8,28
2.0 3,63
2.3 4,16
2.5 4,51
2.8 5,03
3.0 5,37
3.2 5,71
4.0 7,06
4.2 7,40
4.5 7,89
4.8 8,38
5.0 8,71
5.2 9,03
5.5 9,51
6.0 10,30
Ống D88.3
88.3
1.5 3,21
1.8 3,84
2.0 4,26
2.3 4,88
2.5 5,29
2.8 5,90
3.0 6,31
3.2 6,72
4.0 8,32
4.2 8,71
4.5 9,30
4.8 9,89
5.0 10,27
5.2 10,66
5.5 11,23
6.0 12,18
Ống D108.0
108.0
1.8 4,72
2.0 5,23
2.3 6,00
2.5 6,51
2.8 7,64
3.0 7,77
3.2 8,27
Ống D113.5
113.5
1.8 4,96
2.0 5,50
2.3 6,31
2.5 6,84
2.8 7,64
3.0 8,18
3.2 8,71
4.0 10,80
4.0 10,80
4.2 11,32
4.5 12,10
4.8 12,87
5.0 13,38
5.2 13,89
5.5 14,65
6.0 15,91
Ống D126.8
126.8
1.8 5,55
2.0 6,16
2.3 7,06
2.5 7,66
2.8 9,06
3.0 9,16
3.2 9,75
4.0 12,11
4.2 12,70
4.5 13,57
Ống D141.3
141.3
3.96 13,41
4.78 16,09
5.56 18,61
6.35 21,77
Ống D168.3
168.3
3.96 16,04
4.78 19,27
5.56 22,31
6.35 25,36
Ống D219.1
219.1
4.78 25,26
5.16 27,22
5.56 29,28
6.35 33,31
Ống D273
273
6.35 41,75
7.8 51,01
9.27 60,28
Ống D323.9
323.9
4.57 35,97
6.35 49,70
8.38 65,17
Ống D355.6
355.6
4.78 41,29
6.35 54,67
6.35 54,67
7.93 67,92
9.53 81,25
11.1 94,26
12.7 107,34
Ống D406
406
6.35 62,62
7.93 77,89
9.53 93,23
12.7 123,24
Ống D457.2
457.2
6.35 87,71
7.93 87,71
9.53 105,16
11.1 122,05
Ống D508
508
6.35 78,52
9.53 117,09
12.7 155,05
Ống D610
610
6.35 94,48
9.53 141,05
12.7 186,98

Địa chỉ bán ống thép đen uy tín, chất lượng cao

Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm ống thép đen có chất lượng tốt và đáng tin cậy, thì sản phẩm của Vĩnh Tân Steel chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc. Dưới đây là một số lý do vì sao bạn nên đặt niềm tin vào sản phẩm ống thép đen của Vĩnh Tân Steel:

  • Chất lượng sản phẩm: Vĩnh Tân Steel cam kết cung cấp cho khách hàng sản phẩm ống thép đen chất lượng cao, đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn sử dụng.
  • Đội ngũ kỹ sư dày dặn kinh nghiệm: Vĩnh Tân Steel có đội ngũ kỹ sư và nhân viên có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống thép đen. Họ sẽ hỗ trợ bạn trong quá trình chọn lựa sản phẩm và tư vấn giải đáp các thắc mắc của bạn.
  • Uy tín: Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp ống thép đen, Vĩnh Tân Steel đã được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn sử dụng sản phẩm của mình.
  • Giá cả cạnh tranh: Vĩnh Tân Steel cung cấp sản phẩm ống thép đen với giá cả cạnh tranh trên thị trường. Bạn sẽ có được sản phẩm chất lượng với giá thành hợp lý.
vinh-tan-steel-cam-ket
Bạn có thể tìm hiểu chi tiết về chúng tôi TẠI ĐÂY

Nếu bạn đang tìm kiếm sản phẩm ống thép đen tốt nhất trên thị trường, hãy đến với Vĩnh Tân Steel. Truy cập vào trang web của chúng tôi tại https://vinhtansteel.vn/ để biết thêm chi tiết và liên hệ với chúng tôi để được tư vấn trực tiếp. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn sản phẩm ống thép đen chất lượng cao và giá cả cạnh tranh để đáp ứng nhu cầu sản xuất của bạn.