Bảng giá tôn sắt thép Bình Dương – Báo giá tôn Bình Dương giá tại nhà máy mới nhất 2026

bao gia ton thep binh duong

I. Về Tôn Thép Vĩnh Tân

Tôn Thép Vĩnh Tân trực thuộc Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân! Nhà cung cấp tôn cán sóng, thép hình – thép hộp – xà gồ hàng đầu tại Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương – Đại lý phân phối tôn sắt thép các loại toàn khu vực tỉnh Bình Dương cùng một số khu vực lân cận với giá thành tốt.


Nhà máy tôn – Đại lý phân phối tôn sắt thép uy tín – Tổng kho thép xây dựng Bình Dương. Vĩnh Tân Steel hiện cung cấp hơn 100+ danh mục sản phẩm tôn thép các loại cùng hơn 5+ dịch vụ gia công, cắt cuộn và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng & công nghiệp.

《 TÔN SẮT THÉP CHÍNH HÃNG – ĐẦY ĐỦ CO, CQ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ – GIAO HÀNG TẬN CÔNG TRÌNH – HỖ TRỢ TƯ VẤN & CẮT GIA CÔNG – BÁO GIÁ CẠNH TRANH, CHIẾT KHẤU CAO – SẢN PHẨM ĐẠT CHUẨN THEO QUY ĐỊNH NGÀNH XÂY DỰNG 》
Tổng kho tôn sắt thép – Phân phối chính hãng Đầy đủ CO- CQ đi kèm – Chứng nhận chất lượng
Đại lý thép xây dựng, tôn lợp, thép nhập khẩu Sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo quy định (JIS G3320)
Chuyên cung cấp vật tư sắt thép giá cạnh tranh Bảo hành chính hãng, chính sách đổi trả linh hoạt 1:1
nha may ton thep vinh tan

TRỤ SỞ CHÍNH

Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

370 Nguyễn Văn Thành

Khu phố 7, P. Định Hòa (ĐT 741)

nha may ton thep vinh tan

KHO HÀNG

Tp. Tân Uyên, Bình Dương

Thửa đất 1836, Tờ bản đồ số 16

Khu phố 4, P. Vĩnh Tân (ĐT 742)

ton nam kim vinh tan steel
ton dong a vinh tan steel
ton hoa sen vinh tan steel
thep pomina vinh tan steel
ton tvp vinh tan steel
thep hoa phat vinh tan steel
✅ Chính hãng ⭐ 100% tôn thép chính hãng nhà máy
✅ CO-CQ đầy đủ ⭐ Chứng nhận xuất xứ & chất lượng
✅ Giao tận nơi ⭐ Giao hàng nhanh toàn miền Nam
✅ Chiết khấu cao ⭐ Giá đại lý, ưu đãi tốt khách hàng

Vĩnh Tân Steel xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tham khảo về các sản phẩm tôn, sắt, thép mà chúng tôi hiện đang phân phối chính hãng.

Dưới đây là bảng giá bao gồm: Báo giá Tôn – Thép hình – Thép hộp – Xà gồ & các vật tư sắt thép phục vụ xây dựng để Quý khách tham khảo.

Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được xây dựng dựa trên mức giá niêm yết hiện hành tại kho. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đơn hàng và điều kiện giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình!


Liên hệ: 0274 6535 999

II. Báo giá Tôn Nam Kim

1. Bảng giá tôn lạnh Nam Kim

BÁO GIÁ TÔN LẠNH NAM KIM AZ70 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ070
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,25 1.95 64,140
2 0,30 2.34 69,054
3 0,35 2.81 78,506
4 0,40 3.28 87,324
5 0,45 3.74 96,532
6 0,50 4.22 110,472
BÁO GIÁ TÔN LẠNH NAM KIM AZ85 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ85
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,25
2 0,30
3 0,35
4 0,40
5 0,45 3.90 95,020
6 0,50 4.38 104,608
7 0,55
8 0,60
BÁO GIÁ TÔN LẠNH NAM KIM AZ100 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ100
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,25
2 0,30
3 0,35
4 0,40
5 0,45 3.94 91,532
6 0,50 4.42 105,472
7 0,55
8 0,60

bao gia ton sat thep binh duong

2. Bảng giá tôn màu Nam Kim

BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU NAM KIM – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Lớp mạ (AZ) Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,25 AZ40 1.97 73,538
2 0,30 AZ40 2.42 84,995
3 0,35 AZ40 2.83 96,825
4 0,40 AZ50 3.35 108,509
5 0,45 AZ50 3.83 120,049
6 0,50 AZ50 4.29 130,546

Ghi chú:

* Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

* Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ theo tiêu chuẩn nhà máy.

* Giao hàng tại kho Nhà Máy Tôn Vĩnh Tân: 370 Nguyễn Văn Thành, Khu phố 7, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương


Báo giá mang tính chất tham khảo, TÔN NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0274.6535.999 Xin cảm ơn!


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

III. Báo giá thép Nam Kim

1. Bảng giá thép hộp, thép ống mạ kẽm Nam Kim

BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM NAM KIM BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) TỶ TRỌNG (kg/cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
12 x 12 x 6m (196 cây/bó) 0.80 1.55 33,322
0.90 1.76 37,032
1.00 1.97 40,741
1.10 2.18 44,451
1.20 2.38 48,160
14 x 14 x 6m (196 cây/bó) 0.70 1.59 33,996
0.80 1.84 38,381
0.90 2.08 42,765
1.00 2.33 47,149
1.10 2.57 51,533
1.20 2.82 55,917
1.40 3.31 64,685
16 x 16 x 6m (196 cây/bó) 0.80 2.12 43,439
0.90 2.40 48,498
1.00 2.68 53,556
1.10 2.97 58,615
1.20 3.25 63,673
20 x 20 x 6m (196 cây/bó) 0.70 2.33 47,149
0.80 2.68 53,556
0.90 3.04 59,964
1.00 3.40 66,371
1.10 3.76 72,779
1.20 4.12 79,186
1.40 4.83 92,001
25 x 25 x 6m (100 cây/bó) 0.80 3.39 67,202
0.90 3.84 75,296
1.00 4.30 83,390
1.10 4.75 91,483
1.20 5.20 99,577
1.40 6.10 115,764
30 x 30 x 6m (100 cây/bó) 0.90 4.64 90,629
1.00 5.19 100,409
1.10 5.74 110,188
1.20 6.28 119,968
1.30 6.83 129,748
1.40 7.38 139,528
1.80 9.67 183,603
13 x 26 x 6m (200 cây/bó) 0.70 2.27 46,053
0.80 2.61 52,291
0.90 2.96 58,530
1.00 3.31 64,769
1.10 3.66 71,008
1.40 4.71 89,725
20 x 40 x 6m (128 cây/bó) 0.80 4.10 78,849
0.90 4.64 88,629
1.00 5.19 98,409
1.10 5.74 110,188
1.20 6.28 119,968
1.40 7.38 139,528
25 x 50 x 6m (98 cây/bó) 0.80 5.16 98,818
0.90 5.85 111,127
1.00 6.53 123,437
1.10 7.22 136,746
1.20 7.91 150,055
1.40 9.28 175,673
30 x 60 x 6m (72 cây/bó) 0.90 7.05 134,626
1.00 7.88 150,465
1.10 8.70 170,803
1.20 9.53 185,641
1.30 10.36 200,480
1.40 11.19 215,318
1.80 14.67 277,639
30 x 90 x 6m (48 cây/bó) 1.10 11.67 223,918
1.20 12.78 243,815
1.40 15.01 286,608
1.80 19.67 372,176
40 x 80 x 6m (50 cây/bó) 0.90 9.45 178,572
1.00 10.56 199,581
1.10 11.67 220,589
1.20 12.78 241,598
1.30 13.89 262,606
1.40 15.01 283,615
1.80 19.67 371,850
2.00 21.90 413,867
40 x 40 x 6m (64 cây/bó) 0.90 6.25 120,294
1.00 6.98 162,000
1.10 7.71 179,000
1.20 8.45 197,000
1.30 9.18 214,000
1.40 9.92 231,000
1.80 13.01 302,000
2.00 14.47 336,000
50 x 50 x 6m (64 cây/bó) 1.10 9.69 183,201
1.20 10.62 200,649
1.40 12.46 235,544
1.80 16.34 308,825
2.00 18.19 343,720
75 x 75 x 6m (25 cây/bó) 1.10 14.64 276,671.05
1.30 17.43 329,370.30
1.40 18.82 355,719.92
1.80 24.68 466,388.34
90 x 90 x 6m (25 cây/bó) 1.40 22.64 427,825
1.80 29.68 560,927
2.00 33.03 624,308
100 x 100 x 6m (25 cây/bó) 1.40 25.55 482,946
1.80 33.01 623,952
2.00 36.74 694,455
50 x100 x 6m (32 cây/bó) 1.10 14.64 276,671
1.20 16.03 303,021
1.30 17.43 329,370
1.40 18.82 355,720
1.80 24.68 466,388
2.00 27.46 519,088
2.50 34.44 650,836
60 x120 x 6m (18 cây/bó) 1.40 22.64 427,825
1.80 29.68 560,927
2.00 33.03 624,308
BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NAM KIM BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

Φ 21 x 6m (153 cây/bó) 1.10 3.26 61,634
1.20 3.57 67,504
1.40 4.19 79,244
Φ 27 x 6m (127 cây/bó) 1.10 4.19 79,244
1.20 4.59 86,791
1.40 5.39 101,885
Φ 34 x 6m (102 cây/bó) 1.10 5.28 99,789
1.20 5.78 109,292
1.40 6.79 128,300
1.80 8.80 166,314
Φ 42 x 6m (91 cây/bó) 1.10 6.52 123,268
1.20 7.14 135,008
1.40 8.39 158,488
1.80 10.87 205,447
Φ 49 x 6m (61 cây/bó) 1.10 7.61 143,813
1.20 8.33 157,509
1.40 9.78 184,902
1.80 12.68 239,688
Φ 60 x 6m (61 cây/bó) 1.10 9.32 176,097
1.20 10.20 192,869
1.40 11.98 226,411
1.80 15.53 293,496
Φ 76 x 6m (37 cây/bó) 1.10 11.80 223,057
1.40 15.17 286,787
1.80 19.67 371,761
2.00 22.06 416,887
Φ 90 x 6m (27 cây/bó) 1.30 16.64 314,460
1.40 17.97 339,616
1.80 23.29 440,243
2.00 26.12 493,682
2.50 32.82 620,267
Φ 114 x 6m (24 cây/bó) 1.40 22.76 430,181
1.80 29.50 557,642
2.00 33.09 625,330
2.50 41.57 785,671

Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

2. Bảng giá thép hộp đen Nam Kim

BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN NAM KIM BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
13 x 26 x 6m 0.8 43,000
0.9 52,000
1.0 57,000
1.1 62.000
14 x 14 x 6m 0.9 35,000
1.0 40,000
1.1 45,000
1.2 49.000
20 x 20 x 6m 0.9 51,000
1.0 58,000
1.1 63.000
1.2 69.000
25 x 25 x 6m 0.9 64,000
1.0 71,000
1.1 79,500
30 x 30 x 6m 0.9 78,500
1.0 87.000
1.1 96,000
1.2 104,000
1.4 121.000
40 x 40 x 6m 1.0 117.500
1.1 129,500
1.2 135,000
1.4 159,000
20 x 40 x 6m 0.9 79,000
1.0 83,000
1.2 100,000
30 x 60 x 6m 0.9 120,000
1.0 132,000
1.1 146,000
1.2 157,000
1.4 184.000
40 x 80 x 6m 1.0 175,500
1.1 192,000
1.2 210,000
1.4 239,000
1.7 290,000
1.8 321,000
50 x 100 x 6m 1.4 293,000
1.5 325,000
1.7 374.000
1.8 396.000
60 x 120 x 6m 1.4 370.000
1.8 476.000
2.0 529.000
50 x 50 x 6m 1.0 142.000
1.1 156,000
1.2 171.000
1.4 200.000

Báo giá mang tính chất tham khảo, báo giá thép hộp đen NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

IV. Báo giá Tôn Hoa Sen

1. Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen

BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN AZ70 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ070
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,18 1.50 – 1.68 57,300
2 0,20 1.69 – 1.87 61,700
3 0,22 1.88 – 2.06 66,100
4 0,25 2.16 – 2.34 71,050
5 0,30 2.63 – 2.81 78,750
6 0,35 3.00 – 3.38 88,100
7 0,40 3.47 – 3.85 97,450
8 0,45 3.94 – 4.32 107,900
8 0,45 3.94 – 4.32 107,900
9 0,50 4.42 – 4.80 117,800
BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN AZ100 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ100
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,18 Liên hệ
2 0,20
3 0,22
4 0,25
5 0,30 2.58 – 2.76 83,150
6 0,35 2.95 – 3.33 91,400
7 0,40 3.43 – 3.81 101,850
8 0,45 3.90 – 4.28 111,750
9 0,50 4.37 – 4.75 121,650

BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN ĐỘ DÀY CAO – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ100 Tôn lạnh AZ150
1 0.57 5.15 126,500 5.18 133,760
2 0.60 5.50 132,000 5.46 Liên hệ

bao gia ton sat thep binh duong

2. Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen

BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN AZ50 – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh màu AZ050
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0,18 Liên hệ
2 0,20
3 0,22 1.57-1.75 73,250
4 0,25 1.85-2.03 79,300
5 0,30 2.33 – 2.51 90,300
6 0,35 2.80-2.98 101,850
7 0,40 3.27-3.45 112,300
8 0,45 3.64-4.02 124,400
9 0,50 4.11-4.49 136,500

bao gia ton sat thep binh duong

3. Bảng giá tôn PU cách nhiệt Hoa Sen

BÁO GIÁ TÔN LẠNH CÁCH NHIỆT HOA SEN AZ070 – BÌNH DƯƠNG (TÔN PU)


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh cách nhiệt AZ070
Xốp 16 mm Xốp 18 mm
1 0.30 143,000 145,200
2 0.35 154,000 156,200
3 0.40 165,000 167,200
4 0.45 176,000 178,200
5 0.50 187,000 189,200
BÁO GIÁ TÔN LẠNH CÁCH NHIỆT HOA SEN AZ100 – BÌNH DƯƠNG (TÔN PU)


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050
Xốp 16 mm Xốp 18 mm
1 0.30 147,400 149,600
2 0.35 158,400 160,600
3 0.40 169,400 171,600
4 0.45 180,400 182,600
5 0.50 191,400 193,600
BÁO GIÁ TÔN MÀU CÁCH NHIỆT HOA SEN AZ050 – BÌNH DƯƠNG (TÔN PU)


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050
Xốp 16 mm Xốp 18 mm
1 0.30 155,100 157,300
2 0.35 166,100 168,300
3 0.40 177,100 179,300
4 0.45 188,100 190,300
5 0.50 199,100 201,300
BÁO GIÁ TÔN CÁCH NHIỆT HOA SEN ĐỘ DÀY CAO – BÌNH DƯƠNG (TÔN PU)


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh cách nhiệt AZ100
Xốp 16 mm Xốp 18 mm
1 0.30 190,300 192,500
2 0.35 195,800 198,000

4. Bảng giá tôn lạnh cán sóng ngói Hoa Sen

BÁO GIÁ TÔN LẠNH AZ050 MÀU DÂN DỤNG – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn lạnh AZ050 Màu dân dụng
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0.40 3.54 – 3.72 118,800
2 0.45 3.94 – 4.32 131,868
3 0.50 4.45 – 4.83 144,936
BÁO GIÁ CAO CẤP HOA SEN GOLD – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tôn cao cấp Hoa Sen GOLD
Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0.50 4.25 – 4.45 159,192

bao gia ton sat thep binh duong

5. Bảng giá tôn lạnh Antifinger, tôn màu vân gỗ Hoa Sen

BÁO GIÁ TÔN LẠNH ANTIFINGER GREEN – TÔN MÀU VÂN GỖ HOA SEN – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Độ dày (mm) Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
1 0.20 1.78 Liên Hệ
2 0.22 1.97 Liên Hệ

6. Bảng giá Inox 304 (Posco)

BÁO GIÁ PHỤ KIỆN INOX (304/BA) – BÌNH DƯƠNG [ ĐỘC QUYỀN PHÂN PHỐI ]


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

Loại hàng Độ dày (mm) Tỷ trọng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
Máng xối, phụ kiện Inox(304/BA) 0.40 3.77 – 4.17 307,040

7. Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen

BÁO GIÁ VÍT BẮN TÔN LUSWELL – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên sản phẩm Giá (đ/con)
1 Vít tôn cao cấp Luswell max: 45mm 1,980
2 Vít tôn cao cấp Luswell max: 50mm 2,090
3 Vít tôn cao cấp Luswell max: 68mm 2,530
BÁO GIÁ TÔN NHỰA LẤY SÁNG LUSWELL – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên sản phẩm Giá (đ/con)
4 Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.60mmx1070mm 94,392
5 Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.80mmx1070mm 117,990
BÁO GIÁ SƠN KIM LOẠI LUSCOAT – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên sản phẩm Giá (đ/lon)
6 Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu thường
(bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc)
112,000
7 Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu nhũ
(không bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc)
168,000

LUSWELL là thương hiệu vật liệu xây dựng của Tôn Hoa Sen bao gồm, trực thuộc HOA SEN HOME


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

V. Báo giá thép Hoa Sen

1. Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen

BÁO GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM HOA SEN BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) TỶ TRỌNG (kg/cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
13×26 (128 cây/bó) 0.80 2.79 60,800
0.90 3.12 68,000
1.00 3.45 74,400
1.10 3.77 81,300
14×14 (196 cây/bó) 0.80 1.97 42,900
0.90 2.19 47,700
1.00 2.41 52,000
1.10 2.63 56,800
20×20 (196 cây/bó) 0.90 3.21 69,900
1.00 3.54 76,400
1.10 3.87 83,500
1.20 4.20 90,600
1.40 4.83 104,200
20×40 (98 cây/bó) 0.80 4.38 93,500
1.00 5.43 114,700
1.10 5.94 125,500
1.20 6.46 136,500
1.40 7.47 157,800
25×25 (100 cây/bó) 0.80 3.62 78,900
1.00 4.48 96,600
1.10 4.91 105,900
1.20 5.33 115,000
1.40 6.15 132,600
25×50 (50 cây/bó) 0.90 6.18 131,900
1.00 6.84 144,500
1.10 7.50 158,400
1.20 8.15 172,200
1.40 9.45 199,600
30×30 (100 cây/bó) 0.90 4.90 104,600
1.00 5.43 114,700
1.10 5.94 125,500
1.20 6.46 136,500
1.40 7.47 157,800
30×60 (50 cây/bó) 0.90 7.45 159,000
1.00 8.25 174,300
1.10 9.05 191,200
1.20 9.85 208,100
1.40 11.43 241,500
1.80 14.53 306,900
30×90 (30 cây/bó) 1.10 12.16 256,900
1.20 13.24 279,700
1.40 15.38 324,900
40×40 (49 cây/bó) 1.00 7.31 154,400
1.10 8.02 169,400
1.20 8.72 184,200
1.40 10.11 213,600
40*80 (50 cây/bó) 1.00 11.08 234,100
1.10 12.16 256,900
1.20 13.24 279,700
1.40 15.38 324,900
1.80 19.61 414,200
50×50 (49 cây/bó) 1.10 10.09 213,201)
1.20 10.98 231,900
1.40 12.74 269,100
1.80 16.22 342,600
50×100 (40 cây/bó) 1.10 15.27 322,600
1.20 16.63 351,300
1.40 19.33 408,300
1.80 24.69 521,500
60×120 (20 cây/bó) 1.40 23.30 492,100
1.80 29.79 629,200
2.00 33.01 697,200
75×75 (20 cây/bó) 1.40 19.10 403,400
1.80 24.53 518,100
90×90 (20 cây/bó) 1.40 23.30 492,100
1.80 29.79 629,200
100×100 (20 cây/bó) 1.40 25.56 539,900
1.80 32.84 693,600
BÁO GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM HOA SEN BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

Phi 21 (169 cây/bó) 1.10 3.27 70,600
1.40 4.10 88,400
Phi 27 (127 cây/bó) 1.10 4.16 89,700
1.40 5.23 112,800
Phi 34 (91 cây/bó) 1.10 5.27 113,700
1.40 6.65 143,400
Phi 42 (61 cây/bó) 1.10 6.69 141,300
1.40 8.45 178,500
Phi 49 (61 cây/bó) 1.10 7.65 161,600
1.40 9.67 204,300
Phi 60 (37 cây/bó) 1.10 9.57 202,200
1.40 12.12 256,000
Phi 76 (37 cây/bó) 1.10 12.12 256,000
1.40 15.36 324,500
Phi 90 (19 cây/bó) 1.40 17.99 380,000
1.80 23.04 486,700
Phi 114 (19 cây/bó) 1.40 23.21 490,200
1.80 29.75 628,400

Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép HOA SEN Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

2. Bảng giá xà gồ C Hoa Sen

BÁO GIÁ XÀ GỒ C – HOA SEN BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) TỶ TRỌNG (kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
C 30×60 1.80 1.73 57,000
2.00 2.00 59,000
C 45×80 1.80 2.68 68,000
2.00 2.98 76,000
C 45×100 1.80 2.96 76,000
2.00 3.29 83,000
C 45×125 1.80 3.31 85,000
2.00 3.68 93,000

Đối với các quy cách XÀ GỒ C, Z … khác.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

3. Bảng giá ống nhúng nóng Hoa Sen

BÁO GIÁ ỐNG THÉP NHÚNG KẼM HOA SEN – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

1 Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.60mm x 6.0m 21.20 1.60 4.64 KG 29,178 135,385
2 Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.90mm x 6.0m 21.20 1.90 5.43 KG 27,883 151,405
3 Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.10mm x 6.0m 21.20 2.10 5.93 KG 26,824 159,065
4 Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.30mm x 6.0m 21.20 2.30 6.43 KG 26,824 172,477
5 Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.60mm x 6.0m 21.20 2.60 7.16 KG 26,471 189,530
6 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.60mm x 6.0m 26.65 1.60 5.93 KG 29,178 173,025
7 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.90mm x 6.0m 26.65 1.90 6.96 KG 27,883 194,067
8 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.10mm x 6.0m 26.65 2.10 7.63 KG 26,824 204,666
9 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.30mm x 6.0m 26.65 2.30 8.29 KG 26,824 222,370
10 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.60mm x 6.0m 26.65 2.60 9.25 KG 26,471 244,854
11 Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 3.20mm x 6.0m 26.65 3.20 11.10 KG 26,471 293,825
12 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.60mm x 6.0m 33.50 1.60 7.55 KG 29,178 220,293
13 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.90mm x 6.0m 33.50 1.90 8.88 KG 27,883 247,602
14 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.10mm x 6.0m 33.50 2.10 9.76 KG 26,824 261,801
15 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.30mm x 6.0m 33.50 2.30 10.62 KG 26,824 284,869
16 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.60mm x 6.0m 33.50 2.60 11.89 KG 26,471 314,737
17 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 3.20mm x 6.0m 33.50 3.20 14.35 KG 26,471 379,855
18 Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 4.00mm x 6.0m 33.50 4.00 17.46 KG 26,471 462,179
19 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.60mm x 6.0m 42.20 1.60 9.61 KG 29,178 280,399
20 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.90mm x 6.0m 42.20 1.90 11.33 KG 27,883 315,916
21 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.10mm x 6.0m 42.20 2.10 12.46 KG 26,824 334,225
22 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.30mm x 6.0m 42.20 2.30 13.58 KG 26,824 364,268
23 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.60mm x 6.0m 42.20 2.60 15.23 KG 26,471 403,149
24 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.90mm x 6.0m 42.20 2.90 16.86 KG 26,471 446,297
25 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.20mm x 6.0m 42.20 3.20 18.47 KG 26,471 488,914
26 Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.60mm x 6.0m 42.20 3.60 20.56 KG 26,471 544,238
27 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.60mm x 6.0m 48.10 1.60 11.01 KG 29,178 321,248
28 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.90mm x 6.0m 48.10 1.90 12.99 KG 27,883 362,202
29 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x2.10mm x 6.0m 48.10 2.10 14.29 KG 26,824 383,313
30 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.30mm x 6.0m 48.10 2.30 15.59 KG 26,824 418,184
31 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.60mm x 6.0m 48.10 2.60 17.50 KG 26,471 463,238
32 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.90mm x 6.0m 48.10 2.90 19.39 KG 26,471 513,267
33 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.20mm x 6.0m 48.10 3.20 21.26 KG 26,471 562,768
34 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.60mm x 6.0m 48.10 3.60 23.70 KG 26,471 627,356
35 Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 4.00mm x 6.0m 48.10 4.00 26.10 KG 26,471 690,886
36 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 1.90mm x 6.0m 59.90 1.90 16.31 KG 27,883 454,774
37 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.10mm x 6.0m 59.90 2.10 17.96 KG 26,824 481,756
38 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.30mm x 6.0m 59.90 2.30 19.60 KG 26,824 525,747
39 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.60mm x 6.0m 59.90 2.60 22.04 KG 26,471 583,415
40 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.90mm x 6.0m 59.90 2.90 24.46 KG 26,471 647,474
41 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.20mm x 6.0m 59.90 3.20 26.85 KG 26,471 710,739
42 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.60mm x 6.0m 59.90 3.60 29.99 KG 26,471 793,857
43 Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 4.00mm x 6.0m 59.90 4.00 33.08 KG 26,471 875,652
44 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 1.90mm x 6.0m 75.60 1.90 20.72 KG 27,883 577,738
45 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.10mm x 6.0m 75.60 2.10 22.84 KG 26,824 612,656
46 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.30mm x 6.0m 75.60 2.30 24.94 KG 26,824 668,986
47 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x2.60mm x 6.0m 75.60 2.60 28.08 KG 26,471 743,298
48 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.90mm x 6.0m 75.60 2.90 31.19 KG 26,471 825,622
49 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.20mm x 6.0m 75.60 3.20 34.28 KG 26,471 907,417
50 Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.60mm x 6.0m 75.60 3.60 38.35 KG 26,471 1,015,152
51 Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.10mm x 6.0m 88.30 2.10 26.78 KG 26,824 718,342
52 Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.60mm x 6.0m 88.30 2.60 32.97 KG 26,471 872,740
53 Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.90mm x 6.0m 88.30 2.90 36.64 KG 26,471 969,888
54 Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 3.20mm x 6.0m 88.30 3.20 40.29 KG 26,471 1,066,506
55 Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 4.00mm x 6.0m 88.30 4.00 49.89 KG 26,471 1,320,625
56 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.60mm x 6.0m 113.50 2.60 42.66 KG 26,471 1,129,241
57 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.90mm x 6.0m 113.50 2.90 47.46 KG 26,471 1,256,301
58 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.20mm x 6.0m 113.50 3.20 52.22 KG 26,471 1,382,302
59 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.60mm x 6.0m 113.50 3.60 58.54 KG 26,471 1,549,597
60 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.00mm x 6.0m 113.50 4.00 64.81 KG 26,471 1,715,568
61 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.50mm x 6.0m 113.50 4.50 72.57 KG 26,471 1,920,981
62 Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.60mm x 6.0m 113.50 4.60 74.12 KG 26,471 1,962,011
63 Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 3.96mm x 6.0m 141.30 3.96 80.47 KG 26,706 2,149,042
64 Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 4.78mm x 6.0m 141.30 4.78 96.55 KG 26,706 2,578,477
65 Ống thép nhúng kẽm: 141. 3mm x 5.56mm x 6.0m 141.30 5.56 111.67 KG 26,706 2,982,274
66 Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 3.96mm x 6.0m 168.30 3.96 96.29 KG 26,706 2,571,533
67 Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.00mm x 6.0m 168.30 4.00 97.24 KG 26,706 2,596,904
68 Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.78mm x 6.0m 168.30 4.78 115.65 KG 26,706 3,088,564
69 Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 5.16mm x 6.0m 168.30 5.16 124.55 KG 26,706 3,326,248
70 Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 3.96mm x 6.0m 219.10 3.96 126.06 KG 26,706 3,366,575
71 Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 4.78mm x 6.0m 219.10 4.78 151.58 KG 26,706 4,048,115
72 Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 5.56mm x 6.0m 219.10 5.56 175.67 KG 26,706 4,691,466

Báo giá mang tính chất tham khảo, giá ống thép nhúng kẽm Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất.

VI. Báo giá sắt thép xây dựng

1. Bảng giá thép xây dựng

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG VAS – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên hàng Mác thép Đvt Đóng kiện (Cây/bó) Tỷ trọng (Kg/cây) Đơn giá (Vnđ/kg) Đơn giá (Vnđ/cây)
1 Thép xây dựng dạng cuộn Ø6 CB240-T Kg 15,537
2 Thép xây dựng dạng cuộn Ø8 CB240-T Kg 15,537
3 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø10 GR40 Cây 440 6.20 15,724 97,489
4 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø12 CB300-V Cây 320 9.85 15,559 153,256
5 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø14 CB300-V Cây 222 13.55 15,559 210,824
6 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø16 GR40 Cây 180 17.20 15,559 267,615
7 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø18 CB300-V Cây 138 22.40 15,559 348,522
8 Thép xây dựng thanh vằn gập Ø20 CB300-V Cây 114 27.65 15,559 430,206

Kích thước khác: Ø22, Ø25, Ø28, Ø32, Ø36, Ø40/Mác thépo khác: CB400/CB500 xin vui lòng liên hệ: 0274 6535 999 để nhận báo giá. Miễn phí chi phí bẻ gập (gập đôi/gập 4), chi phí bẻ đai +1,100đ/kg.


Báo giá mang tính chất tham khảo, thép xây dựng Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

2. Bảng giá lưới thép và phụ kiện

BÁO GIÁ LƯỚI THÉP & PHỤ KIỆN HOA SEN – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên hàng Quy cách (mm) Độ dày/Đường kính (mm) Đơn giá (Vnđ/kg)
1 Lưới B40 Hoa Sen (Mắt lưới 60mm) 1.000 – 2.000 3.0 19,970
2 Kẽm gai Hoa Sen 3.0 3.0 19,970
3 Dây thép mạ kẽm 3.0 3.0 18,870
4 Dây thép đen (kẽm buộc) 1.0 1.0 18,342
5 Đinh thép 3F 30.0 2.0 20,080
6 Đinh thép 5F 50.0 2.8 19,530

Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất.


BÁO GIÁ LƯỚI THÉP MẠ KẼM BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀI (m) TỶ TRỌNG (kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Mét)
Lưới B40 1.0 * 28,000
Lưới B41 1.2 * 37,000
Lưới B42 1.5 * 48,000
Lưới B43 1.8 * 57,000

bao gia ton sat thep binh duong

3. Bảng giá thép hình (U / I / V/ H / LA / TAM)

BÁO GIÁ THÉP HÌNH (U / I / V/ H / LA / TAM) – BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

TT Tên hàng Quy cách (mm) Độ dày/Đường kính (mm) Đơn giá (Vnđ/kg)
1 Thép V đen Nhà Bè 25×25 – 75×75 3.0 – 6.0 19,189
2 Thép V kẽm Quang Thắng 30×30 2.2 – 3.0 23,314
40×40 2.8 – 6.0 22,434
50×50 2.8 – 6.0 22,434
63×63 2.8 – 6.0 22,434
3 Thép V kẽm Hoa Sen 30×30 2.0 – 3.0 20,124
40×40 2.0 – 3.0 20,124
4 Thép hình I An Khánh 100 – 150 4.0 – 6.0 19,464
5 Thép hình U An Khánh 100 – 200 4.0 – 6.0 19,574
6 Thép hình I/H Posco 150 – 440 4.0 – 8.0 20,564
7 Thép la đen 30 – 50 3 21,884
40 – 50 4.0 – 5.0 21,334
8 Thép la kẽm 14 – 18 (3.0m) 1.8 20,234
20 – 30 (3.0m) 1.8 – 2.0 20,014
9 Thép tấm cán nóng SS400 NK (Khổ 1.5m; dài 6m) 3.0 – 4.0 16,604
5.0 – 6.0 16,714
8.0 – 12.0 16,934

Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm.


Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất.

bao gia ton sat thep binh duong

4. Báo giá V đen, V mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP V – ĐEN TỔNG HỢP BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) TỶ TRỌNG (kg/cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
V3 trung 2.0 5.5 99,100
V3 dày 3.0 8 142,000
V4 trung 3.0 10 177,000
V5 trung 4.0 18 282,630
V5 dày 5.0 22 383,400
V63 5.0 27.5 490,250
V75 6.0 38 679,400
BÁO GIÁ THÉP V MẠ KẼM TỔNG HỢP BÌNH DƯƠNG


CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) TỶ TRỌNG (kg/cây) ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây)
V3 kẽm 2.0 5.1 103,840
V4 kẽm 3.0 10.6 217,280
V5 kẽm 3.0 13.5 273,800

bao gia ton sat thep binh duong

Trên đây là danh sách báo giá tôn thép tại Bình Dương bao gồm các hạng mục:

DANH SÁCH MẶT HÀNG BÁO GIÁ TÔN THÉP BÌNH DƯƠNG


ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG | QUY CÁCH KHÁC | HÃNG KHÁC,. XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SỈ TỐT NHẤT!

Báo giá Tôn Nam Kim Báo giá thép Nam Kim Báo giá Tôn Hoa Sen Báo giá thép Hoa Sen Báo giá sắt thép xây dựng
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim Bảng giá thép hộp Nam Kim Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen Bảng giá ống thép Hoa Sen Bảng giá thép xây dựng
Bảng giá tôn màu Nam Kim Bảng thép ống Nam Kim Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen Bảng giá xà gồ C Hoa Sen Bảng giá lưới thép & phụ kiện
Bảng giá thép hộp đen Nam Kim Bảng giá tôn PU Hoa Sen Bản giá ống nhúng nóng Hoa Sen Bảng giá thép hình
Bảng giá tôn cán sóng ngói Hoa Sen Bảng giá V đen, V mạ kẽm
Bảng giá tôn lạnh, tôn vân gỗ Hoa Sen
Bảng giá Inox Posco
Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen

VIII. Báo giá các loại tôn thép khác

Ở trên là bảng giá một số các mặt hàng thông dụng mà Tôn Thép Vĩnh Tân đang phân phối. Ngoài ra, chúng tôi còn nhiều danh mục mặt hàng đến từ các thương hiệu Việt Nam chất lượng cao khác như.

Bảng giá Tôn Đông Á Bảng giá thép Hòa Phát
Bảng giá Tôn Pomina Bảng giá thép Ánh Hòa
Bảng giá Tôn Bluescope Bảng giá thép TVP
Bảng giá Tôn TVP Bảng giá thép Việt Nhật Vinakyoei
Bảng giá Tôn Phương Nam (SSSC) Bảng giá thép Nhà Bè – VNSTEEL

… Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh nhất!

Nhà phân phối tôn thép uy tín tại Bình Dương

CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VĨNH TÂN

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành VLXD! Tôn Thép Vĩnh Tân là NPP tôn, sắt, thép chất lượng cao tại Bình Dương & các tỉnh phía Nam.

100+ danh mục sản phẩm cũng như là nhà máy tôn tại Bình Dương. Chuyên gia công – hỗ trợ kỹ thuật cho xây dựng dân dụng & công nghiệp.

TÔN – THÉP – SẮT HỘP CHÍNH HÃNG – GIÁ CẠNH TRANH

100+ mặt hàng tôn – thép – xà gồ – sắt hộp đa dạng quy cách Báo giá minh bạch, cạnh tranh, linh hoạt theo số lượng & dự án
Cam kết chất lượng chuẩn nhà máy, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, tem nhãn, chứng nhận chất lượng
Cập nhật hàng mới liên tục, nguồn hàng ổn định, phong phú Hỗ trợ kỹ thuật – gia công tôn thép theo yêu cầu từng loại mặt hàng

UY TÍN LÀ TRỌNG TÂM – HẬU MÃI LÂU DÀI

10+ năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép – xây dựng Giao hàng tận nơi, nhanh chóng, an toàn, đúng hẹn
300+ khách hàng, đối tác đã tin tưởng và đồng hành Báo giá nhanh, giá tốt cạnh tranh và chiết khấu cao
Bảo hành, đổi trả linh hoạt nếu sản phẩm lỗi kỹ thuật Hợp tác lâu dài, phát triển bền vững cùng khách hàng

Liên hệ báo giá, đặt hàng tôn thép

Quý khách hàng đang quan tâm về báo giá tôn thép Bình Dương, cần tư vấn hỗ trợ, đặt hàng. Xin vui lòng liên hệ!

Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân

  • Hotline: 0916 518 739
  • Điện thoại: 0274 6535 999
  • Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
  • Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Kho hàng: ĐT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)