Bảng giá tôn sắt thép Bình Dương – Báo giá tôn Bình Dương giá tại nhà máy mới nhất 2026

I. Về Tôn Thép Vĩnh Tân
Tôn Thép Vĩnh Tân trực thuộc Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân! Nhà cung cấp tôn cán sóng, thép hình – thép hộp – xà gồ hàng đầu tại Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương – Đại lý phân phối tôn sắt thép các loại toàn khu vực tỉnh Bình Dương cùng một số khu vực lân cận với giá thành tốt.
Nhà máy tôn – Đại lý phân phối tôn sắt thép uy tín – Tổng kho thép xây dựng Bình Dương. Vĩnh Tân Steel hiện cung cấp hơn 100+ danh mục sản phẩm tôn thép các loại cùng hơn 5+ dịch vụ gia công, cắt cuộn và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu trong lĩnh vực sắt thép xây dựng & công nghiệp.
| Tổng kho tôn sắt thép – Phân phối chính hãng | Đầy đủ CO- CQ đi kèm – Chứng nhận chất lượng |
| Đại lý thép xây dựng, tôn lợp, thép nhập khẩu | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn theo quy định (JIS G3320) |
| Chuyên cung cấp vật tư sắt thép giá cạnh tranh | Bảo hành chính hãng, chính sách đổi trả linh hoạt 1:1 |
TRỤ SỞ CHÍNH
Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
370 Nguyễn Văn Thành
Khu phố 7, P. Định Hòa (ĐT 741)
KHO HÀNG
Tp. Tân Uyên, Bình Dương
Thửa đất 1836, Tờ bản đồ số 16
Khu phố 4, P. Vĩnh Tân (ĐT 742)
| ✅ Chính hãng | ⭐ 100% tôn thép chính hãng nhà máy |
| ✅ CO-CQ đầy đủ | ⭐ Chứng nhận xuất xứ & chất lượng |
| ✅ Giao tận nơi | ⭐ Giao hàng nhanh toàn miền Nam |
| ✅ Chiết khấu cao | ⭐ Giá đại lý, ưu đãi tốt khách hàng |
Vĩnh Tân Steel xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tham khảo về các sản phẩm tôn, sắt, thép mà chúng tôi hiện đang phân phối chính hãng.
Dưới đây là bảng giá bao gồm: Báo giá Tôn – Thép hình – Thép hộp – Xà gồ & các vật tư sắt thép phục vụ xây dựng để Quý khách tham khảo.
Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được xây dựng dựa trên mức giá niêm yết hiện hành tại kho. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đơn hàng và điều kiện giao hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá ưu đãi nhất cho công trình!
Liên hệ: 0274 6535 999
II. Báo giá Tôn Nam Kim
1. Bảng giá tôn lạnh Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ070 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | 1.95 | 64,140 |
| 2 | 0,30 | 2.34 | 69,054 |
| 3 | 0,35 | 2.81 | 78,506 |
| 4 | 0,40 | 3.28 | 87,324 |
| 5 | 0,45 | 3.74 | 96,532 |
| 6 | 0,50 | 4.22 | 110,472 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ85 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | ||
| 2 | 0,30 | ||
| 3 | 0,35 | ||
| 4 | 0,40 | ||
| 5 | 0,45 | 3.90 | 95,020 |
| 6 | 0,50 | 4.38 | 104,608 |
| 7 | 0,55 | ||
| 8 | 0,60 | ||
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,25 | ||
| 2 | 0,30 | ||
| 3 | 0,35 | ||
| 4 | 0,40 | ||
| 5 | 0,45 | 3.94 | 91,532 |
| 6 | 0,50 | 4.42 | 105,472 |
| 7 | 0,55 | ||
| 8 | 0,60 | ||

2. Bảng giá tôn màu Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Lớp mạ (AZ) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 1 | 0,25 | AZ40 | 1.97 | 73,538 |
| 2 | 0,30 | AZ40 | 2.42 | 84,995 |
| 3 | 0,35 | AZ40 | 2.83 | 96,825 |
| 4 | 0,40 | AZ50 | 3.35 | 108,509 |
| 5 | 0,45 | AZ50 | 3.83 | 120,049 |
| 6 | 0,50 | AZ50 | 4.29 | 130,546 |
| Ghi chú: * Giá trên đã bao gồm 10% VAT. * Tỷ trọng lý thuyết ±5%. Độ dày theo tiêu chuẩn JIS G3444, JIS G3466. Độ mạ theo tiêu chuẩn nhà máy. * Giao hàng tại kho Nhà Máy Tôn Vĩnh Tân: 370 Nguyễn Văn Thành, Khu phố 7, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương Báo giá mang tính chất tham khảo, TÔN NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0274.6535.999 Xin cảm ơn! Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
||||

III. Báo giá thép Nam Kim
1. Bảng giá thép hộp, thép ống mạ kẽm Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| 12 x 12 x 6m (196 cây/bó) | 0.80 | 1.55 | 33,322 |
| 0.90 | 1.76 | 37,032 | |
| 1.00 | 1.97 | 40,741 | |
| 1.10 | 2.18 | 44,451 | |
| 1.20 | 2.38 | 48,160 | |
| 14 x 14 x 6m (196 cây/bó) | 0.70 | 1.59 | 33,996 |
| 0.80 | 1.84 | 38,381 | |
| 0.90 | 2.08 | 42,765 | |
| 1.00 | 2.33 | 47,149 | |
| 1.10 | 2.57 | 51,533 | |
| 1.20 | 2.82 | 55,917 | |
| 1.40 | 3.31 | 64,685 | |
| 16 x 16 x 6m (196 cây/bó) | 0.80 | 2.12 | 43,439 |
| 0.90 | 2.40 | 48,498 | |
| 1.00 | 2.68 | 53,556 | |
| 1.10 | 2.97 | 58,615 | |
| 1.20 | 3.25 | 63,673 | |
| 20 x 20 x 6m (196 cây/bó) | 0.70 | 2.33 | 47,149 |
| 0.80 | 2.68 | 53,556 | |
| 0.90 | 3.04 | 59,964 | |
| 1.00 | 3.40 | 66,371 | |
| 1.10 | 3.76 | 72,779 | |
| 1.20 | 4.12 | 79,186 | |
| 1.40 | 4.83 | 92,001 | |
| 25 x 25 x 6m (100 cây/bó) | 0.80 | 3.39 | 67,202 |
| 0.90 | 3.84 | 75,296 | |
| 1.00 | 4.30 | 83,390 | |
| 1.10 | 4.75 | 91,483 | |
| 1.20 | 5.20 | 99,577 | |
| 1.40 | 6.10 | 115,764 | |
| 30 x 30 x 6m (100 cây/bó) | 0.90 | 4.64 | 90,629 |
| 1.00 | 5.19 | 100,409 | |
| 1.10 | 5.74 | 110,188 | |
| 1.20 | 6.28 | 119,968 | |
| 1.30 | 6.83 | 129,748 | |
| 1.40 | 7.38 | 139,528 | |
| 1.80 | 9.67 | 183,603 | |
| 13 x 26 x 6m (200 cây/bó) | 0.70 | 2.27 | 46,053 |
| 0.80 | 2.61 | 52,291 | |
| 0.90 | 2.96 | 58,530 | |
| 1.00 | 3.31 | 64,769 | |
| 1.10 | 3.66 | 71,008 | |
| 1.40 | 4.71 | 89,725 | |
| 20 x 40 x 6m (128 cây/bó) | 0.80 | 4.10 | 78,849 |
| 0.90 | 4.64 | 88,629 | |
| 1.00 | 5.19 | 98,409 | |
| 1.10 | 5.74 | 110,188 | |
| 1.20 | 6.28 | 119,968 | |
| 1.40 | 7.38 | 139,528 | |
| 25 x 50 x 6m (98 cây/bó) | 0.80 | 5.16 | 98,818 |
| 0.90 | 5.85 | 111,127 | |
| 1.00 | 6.53 | 123,437 | |
| 1.10 | 7.22 | 136,746 | |
| 1.20 | 7.91 | 150,055 | |
| 1.40 | 9.28 | 175,673 | |
| 30 x 60 x 6m (72 cây/bó) | 0.90 | 7.05 | 134,626 |
| 1.00 | 7.88 | 150,465 | |
| 1.10 | 8.70 | 170,803 | |
| 1.20 | 9.53 | 185,641 | |
| 1.30 | 10.36 | 200,480 | |
| 1.40 | 11.19 | 215,318 | |
| 1.80 | 14.67 | 277,639 | |
| 30 x 90 x 6m (48 cây/bó) | 1.10 | 11.67 | 223,918 |
| 1.20 | 12.78 | 243,815 | |
| 1.40 | 15.01 | 286,608 | |
| 1.80 | 19.67 | 372,176 | |
| 40 x 80 x 6m (50 cây/bó) | 0.90 | 9.45 | 178,572 |
| 1.00 | 10.56 | 199,581 | |
| 1.10 | 11.67 | 220,589 | |
| 1.20 | 12.78 | 241,598 | |
| 1.30 | 13.89 | 262,606 | |
| 1.40 | 15.01 | 283,615 | |
| 1.80 | 19.67 | 371,850 | |
| 2.00 | 21.90 | 413,867 | |
| 40 x 40 x 6m (64 cây/bó) | 0.90 | 6.25 | 120,294 |
| 1.00 | 6.98 | 162,000 | |
| 1.10 | 7.71 | 179,000 | |
| 1.20 | 8.45 | 197,000 | |
| 1.30 | 9.18 | 214,000 | |
| 1.40 | 9.92 | 231,000 | |
| 1.80 | 13.01 | 302,000 | |
| 2.00 | 14.47 | 336,000 | |
| 50 x 50 x 6m (64 cây/bó) | 1.10 | 9.69 | 183,201 |
| 1.20 | 10.62 | 200,649 | |
| 1.40 | 12.46 | 235,544 | |
| 1.80 | 16.34 | 308,825 | |
| 2.00 | 18.19 | 343,720 | |
| 75 x 75 x 6m (25 cây/bó) | 1.10 | 14.64 | 276,671.05 |
| 1.30 | 17.43 | 329,370.30 | |
| 1.40 | 18.82 | 355,719.92 | |
| 1.80 | 24.68 | 466,388.34 | |
| 90 x 90 x 6m (25 cây/bó) | 1.40 | 22.64 | 427,825 |
| 1.80 | 29.68 | 560,927 | |
| 2.00 | 33.03 | 624,308 | |
| 100 x 100 x 6m (25 cây/bó) | 1.40 | 25.55 | 482,946 |
| 1.80 | 33.01 | 623,952 | |
| 2.00 | 36.74 | 694,455 | |
| 50 x100 x 6m (32 cây/bó) | 1.10 | 14.64 | 276,671 |
| 1.20 | 16.03 | 303,021 | |
| 1.30 | 17.43 | 329,370 | |
| 1.40 | 18.82 | 355,720 | |
| 1.80 | 24.68 | 466,388 | |
| 2.00 | 27.46 | 519,088 | |
| 2.50 | 34.44 | 650,836 | |
| 60 x120 x 6m (18 cây/bó) | 1.40 | 22.64 | 427,825 |
| 1.80 | 29.68 | 560,927 | |
| 2.00 | 33.03 | 624,308 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| Φ 21 x 6m (153 cây/bó) | 1.10 | 3.26 | 61,634 |
| 1.20 | 3.57 | 67,504 | |
| 1.40 | 4.19 | 79,244 | |
| Φ 27 x 6m (127 cây/bó) | 1.10 | 4.19 | 79,244 |
| 1.20 | 4.59 | 86,791 | |
| 1.40 | 5.39 | 101,885 | |
| Φ 34 x 6m (102 cây/bó) | 1.10 | 5.28 | 99,789 |
| 1.20 | 5.78 | 109,292 | |
| 1.40 | 6.79 | 128,300 | |
| 1.80 | 8.80 | 166,314 | |
| Φ 42 x 6m (91 cây/bó) | 1.10 | 6.52 | 123,268 |
| 1.20 | 7.14 | 135,008 | |
| 1.40 | 8.39 | 158,488 | |
| 1.80 | 10.87 | 205,447 | |
| Φ 49 x 6m (61 cây/bó) | 1.10 | 7.61 | 143,813 |
| 1.20 | 8.33 | 157,509 | |
| 1.40 | 9.78 | 184,902 | |
| 1.80 | 12.68 | 239,688 | |
| Φ 60 x 6m (61 cây/bó) | 1.10 | 9.32 | 176,097 |
| 1.20 | 10.20 | 192,869 | |
| 1.40 | 11.98 | 226,411 | |
| 1.80 | 15.53 | 293,496 | |
| Φ 76 x 6m (37 cây/bó) | 1.10 | 11.80 | 223,057 |
| 1.40 | 15.17 | 286,787 | |
| 1.80 | 19.67 | 371,761 | |
| 2.00 | 22.06 | 416,887 | |
| Φ 90 x 6m (27 cây/bó) | 1.30 | 16.64 | 314,460 |
| 1.40 | 17.97 | 339,616 | |
| 1.80 | 23.29 | 440,243 | |
| 2.00 | 26.12 | 493,682 | |
| 2.50 | 32.82 | 620,267 | |
| Φ 114 x 6m (24 cây/bó) | 1.40 | 22.76 | 430,181 |
| 1.80 | 29.50 | 557,642 | |
| 2.00 | 33.09 | 625,330 | |
| 2.50 | 41.57 | 785,671 | |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

2. Bảng giá thép hộp đen Nam Kim
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) | |
| 13 x 26 x 6m | 0.8 | 43,000 | |
| 0.9 | 52,000 | ||
| 1.0 | 57,000 | ||
| 1.1 | 62.000 | ||
| 14 x 14 x 6m | 0.9 | 35,000 | |
| 1.0 | 40,000 | ||
| 1.1 | 45,000 | ||
| 1.2 | 49.000 | ||
| 20 x 20 x 6m | 0.9 | 51,000 | |
| 1.0 | 58,000 | ||
| 1.1 | 63.000 | ||
| 1.2 | 69.000 | ||
| 25 x 25 x 6m | 0.9 | 64,000 | |
| 1.0 | 71,000 | ||
| 1.1 | 79,500 | ||
| 30 x 30 x 6m | 0.9 | 78,500 | |
| 1.0 | 87.000 | ||
| 1.1 | 96,000 | ||
| 1.2 | 104,000 | ||
| 1.4 | 121.000 | ||
| 40 x 40 x 6m | 1.0 | 117.500 | |
| 1.1 | 129,500 | ||
| 1.2 | 135,000 | ||
| 1.4 | 159,000 | ||
| 20 x 40 x 6m | 0.9 | 79,000 | |
| 1.0 | 83,000 | ||
| 1.2 | 100,000 | ||
| 30 x 60 x 6m | 0.9 | 120,000 | |
| 1.0 | 132,000 | ||
| 1.1 | 146,000 | ||
| 1.2 | 157,000 | ||
| 1.4 | 184.000 | ||
| 40 x 80 x 6m | 1.0 | 175,500 | |
| 1.1 | 192,000 | ||
| 1.2 | 210,000 | ||
| 1.4 | 239,000 | ||
| 1.7 | 290,000 | ||
| 1.8 | 321,000 | ||
| 50 x 100 x 6m | 1.4 | 293,000 | |
| 1.5 | 325,000 | ||
| 1.7 | 374.000 | ||
| 1.8 | 396.000 | ||
| 60 x 120 x 6m | 1.4 | 370.000 | |
| 1.8 | 476.000 | ||
| 2.0 | 529.000 | ||
| 50 x 50 x 6m | 1.0 | 142.000 | |
| 1.1 | 156,000 | ||
| 1.2 | 171.000 | ||
| 1.4 | 200.000 | ||
| Báo giá mang tính chất tham khảo, báo giá thép hộp đen NAM KIM Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

IV. Báo giá Tôn Hoa Sen
1. Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ070 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | 1.50 – 1.68 | 57,300 |
| 2 | 0,20 | 1.69 – 1.87 | 61,700 |
| 3 | 0,22 | 1.88 – 2.06 | 66,100 |
| 4 | 0,25 | 2.16 – 2.34 | 71,050 |
| 5 | 0,30 | 2.63 – 2.81 | 78,750 |
| 6 | 0,35 | 3.00 – 3.38 | 88,100 |
| 7 | 0,40 | 3.47 – 3.85 | 97,450 |
| 8 | 0,45 | 3.94 – 4.32 | 107,900 |
| 8 | 0,45 | 3.94 – 4.32 | 107,900 |
| 9 | 0,50 | 4.42 – 4.80 | 117,800 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | Liên hệ | |
| 2 | 0,20 | ||
| 3 | 0,22 | ||
| 4 | 0,25 | ||
| 5 | 0,30 | 2.58 – 2.76 | 83,150 |
| 6 | 0,35 | 2.95 – 3.33 | 91,400 |
| 7 | 0,40 | 3.43 – 3.81 | 101,850 |
| 8 | 0,45 | 3.90 – 4.28 | 111,750 |
| 9 | 0,50 | 4.37 – 4.75 | 121,650 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||
|---|---|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ100 | Tôn lạnh AZ150 | ||
| 1 | 0.57 | 5.15 | 126,500 | 5.18 | 133,760 |
| 2 | 0.60 | 5.50 | 132,000 | 5.46 | Liên hệ |

2. Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu AZ050 | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0,18 | Liên hệ | |
| 2 | 0,20 | ||
| 3 | 0,22 | 1.57-1.75 | 73,250 |
| 4 | 0,25 | 1.85-2.03 | 79,300 |
| 5 | 0,30 | 2.33 – 2.51 | 90,300 |
| 6 | 0,35 | 2.80-2.98 | 101,850 |
| 7 | 0,40 | 3.27-3.45 | 112,300 |
| 8 | 0,45 | 3.64-4.02 | 124,400 |
| 9 | 0,50 | 4.11-4.49 | 136,500 |

3. Bảng giá tôn PU cách nhiệt Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh cách nhiệt AZ070 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 143,000 | 145,200 |
| 2 | 0.35 | 154,000 | 156,200 |
| 3 | 0.40 | 165,000 | 167,200 |
| 4 | 0.45 | 176,000 | 178,200 |
| 5 | 0.50 | 187,000 | 189,200 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 147,400 | 149,600 |
| 2 | 0.35 | 158,400 | 160,600 |
| 3 | 0.40 | 169,400 | 171,600 |
| 4 | 0.45 | 180,400 | 182,600 |
| 5 | 0.50 | 191,400 | 193,600 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh màu cách nhiệt AZ050 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 155,100 | 157,300 |
| 2 | 0.35 | 166,100 | 168,300 |
| 3 | 0.40 | 177,100 | 179,300 |
| 4 | 0.45 | 188,100 | 190,300 |
| 5 | 0.50 | 199,100 | 201,300 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh cách nhiệt AZ100 | |
| Xốp 16 mm | Xốp 18 mm | ||
| 1 | 0.30 | 190,300 | 192,500 |
| 2 | 0.35 | 195,800 | 198,000 |
4. Bảng giá tôn lạnh cán sóng ngói Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tôn lạnh AZ050 Màu dân dụng | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0.40 | 3.54 – 3.72 | 118,800 |
| 2 | 0.45 | 3.94 – 4.32 | 131,868 |
| 3 | 0.50 | 4.45 – 4.83 | 144,936 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Độ dày (mm) | Tôn cao cấp Hoa Sen GOLD | |
| Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) | ||
| 1 | 0.50 | 4.25 – 4.45 | 159,192 |

5. Bảng giá tôn lạnh Antifinger, tôn màu vân gỗ Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 1 | 0.20 | 1.78 | Liên Hệ |
| 2 | 0.22 | 1.97 | Liên Hệ |
6. Bảng giá Inox 304 (Posco)
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| Loại hàng | Độ dày (mm) | Tỷ trọng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Máng xối, phụ kiện Inox(304/BA) | 0.40 | 3.77 – 4.17 | 307,040 |
7. Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/con) | |
| 1 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 45mm | 1,980 | |
| 2 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 50mm | 2,090 | |
| 3 | Vít tôn cao cấp Luswell max: 68mm | 2,530 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/con) | |
| 4 | Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.60mmx1070mm | 94,392 | |
| 5 | Tấm nhựa lấy sáng LUSWELL VNTHA CPS: 0.80mmx1070mm | 117,990 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| TT | Tên sản phẩm | Giá (đ/lon) | |
| 6 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu thường (bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
112,000 | |
| 7 | Sơn thép mạ kẽm LUSCOAT VNRON 1TP hệ màu nhũ (không bao gồm màu nhũ trắng/nhũ bạc) |
168,000 | |
| LUSWELL là thương hiệu vật liệu xây dựng của Tôn Hoa Sen bao gồm, trực thuộc HOA SEN HOME Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||
V. Báo giá thép Hoa Sen
1. Bảng giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| 13×26 (128 cây/bó) | 0.80 | 2.79 | 60,800 |
| 0.90 | 3.12 | 68,000 | |
| 1.00 | 3.45 | 74,400 | |
| 1.10 | 3.77 | 81,300 | |
| 14×14 (196 cây/bó) | 0.80 | 1.97 | 42,900 |
| 0.90 | 2.19 | 47,700 | |
| 1.00 | 2.41 | 52,000 | |
| 1.10 | 2.63 | 56,800 | |
| 20×20 (196 cây/bó) | 0.90 | 3.21 | 69,900 |
| 1.00 | 3.54 | 76,400 | |
| 1.10 | 3.87 | 83,500 | |
| 1.20 | 4.20 | 90,600 | |
| 1.40 | 4.83 | 104,200 | |
| 20×40 (98 cây/bó) | 0.80 | 4.38 | 93,500 |
| 1.00 | 5.43 | 114,700 | |
| 1.10 | 5.94 | 125,500 | |
| 1.20 | 6.46 | 136,500 | |
| 1.40 | 7.47 | 157,800 | |
| 25×25 (100 cây/bó) | 0.80 | 3.62 | 78,900 |
| 1.00 | 4.48 | 96,600 | |
| 1.10 | 4.91 | 105,900 | |
| 1.20 | 5.33 | 115,000 | |
| 1.40 | 6.15 | 132,600 | |
| 25×50 (50 cây/bó) | 0.90 | 6.18 | 131,900 |
| 1.00 | 6.84 | 144,500 | |
| 1.10 | 7.50 | 158,400 | |
| 1.20 | 8.15 | 172,200 | |
| 1.40 | 9.45 | 199,600 | |
| 30×30 (100 cây/bó) | 0.90 | 4.90 | 104,600 |
| 1.00 | 5.43 | 114,700 | |
| 1.10 | 5.94 | 125,500 | |
| 1.20 | 6.46 | 136,500 | |
| 1.40 | 7.47 | 157,800 | |
| 30×60 (50 cây/bó) | 0.90 | 7.45 | 159,000 |
| 1.00 | 8.25 | 174,300 | |
| 1.10 | 9.05 | 191,200 | |
| 1.20 | 9.85 | 208,100 | |
| 1.40 | 11.43 | 241,500 | |
| 1.80 | 14.53 | 306,900 | |
| 30×90 (30 cây/bó) | 1.10 | 12.16 | 256,900 |
| 1.20 | 13.24 | 279,700 | |
| 1.40 | 15.38 | 324,900 | |
| 40×40 (49 cây/bó) | 1.00 | 7.31 | 154,400 |
| 1.10 | 8.02 | 169,400 | |
| 1.20 | 8.72 | 184,200 | |
| 1.40 | 10.11 | 213,600 | |
| 40*80 (50 cây/bó) | 1.00 | 11.08 | 234,100 |
| 1.10 | 12.16 | 256,900 | |
| 1.20 | 13.24 | 279,700 | |
| 1.40 | 15.38 | 324,900 | |
| 1.80 | 19.61 | 414,200 | |
| 50×50 (49 cây/bó) | 1.10 | 10.09 | 213,201) |
| 1.20 | 10.98 | 231,900 | |
| 1.40 | 12.74 | 269,100 | |
| 1.80 | 16.22 | 342,600 | |
| 50×100 (40 cây/bó) | 1.10 | 15.27 | 322,600 |
| 1.20 | 16.63 | 351,300 | |
| 1.40 | 19.33 | 408,300 | |
| 1.80 | 24.69 | 521,500 | |
| 60×120 (20 cây/bó) | 1.40 | 23.30 | 492,100 |
| 1.80 | 29.79 | 629,200 | |
| 2.00 | 33.01 | 697,200 | |
| 75×75 (20 cây/bó) | 1.40 | 19.10 | 403,400 |
| 1.80 | 24.53 | 518,100 | |
| 90×90 (20 cây/bó) | 1.40 | 23.30 | 492,100 |
| 1.80 | 29.79 | 629,200 | |
| 100×100 (20 cây/bó) | 1.40 | 25.56 | 539,900 |
| 1.80 | 32.84 | 693,600 | |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| Phi 21 (169 cây/bó) | 1.10 | 3.27 | 70,600 |
| 1.40 | 4.10 | 88,400 | |
| Phi 27 (127 cây/bó) | 1.10 | 4.16 | 89,700 |
| 1.40 | 5.23 | 112,800 | |
| Phi 34 (91 cây/bó) | 1.10 | 5.27 | 113,700 |
| 1.40 | 6.65 | 143,400 | |
| Phi 42 (61 cây/bó) | 1.10 | 6.69 | 141,300 |
| 1.40 | 8.45 | 178,500 | |
| Phi 49 (61 cây/bó) | 1.10 | 7.65 | 161,600 |
| 1.40 | 9.67 | 204,300 | |
| Phi 60 (37 cây/bó) | 1.10 | 9.57 | 202,200 |
| 1.40 | 12.12 | 256,000 | |
| Phi 76 (37 cây/bó) | 1.10 | 12.12 | 256,000 |
| 1.40 | 15.36 | 324,500 | |
| Phi 90 (19 cây/bó) | 1.40 | 17.99 | 380,000 |
| 1.80 | 23.04 | 486,700 | |
| Phi 114 (19 cây/bó) | 1.40 | 23.21 | 490,200 |
| 1.80 | 29.75 | 628,400 | |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, bảng giá sắt thép HOA SEN Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

2. Bảng giá xà gồ C Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/m) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| C 30×60 | 1.80 | 1.73 | 57,000 |
| 2.00 | 2.00 | 59,000 | |
| C 45×80 | 1.80 | 2.68 | 68,000 |
| 2.00 | 2.98 | 76,000 | |
| C 45×100 | 1.80 | 2.96 | 76,000 |
| 2.00 | 3.29 | 83,000 | |
| C 45×125 | 1.80 | 3.31 | 85,000 |
| 2.00 | 3.68 | 93,000 | |
| Đối với các quy cách XÀ GỒ C, Z … khác. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||

3. Bảng giá ống nhúng nóng Hoa Sen
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.60mm x 6.0m | 21.20 | 1.60 | 4.64 | KG | 29,178 | 135,385 |
| 2 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 1.90mm x 6.0m | 21.20 | 1.90 | 5.43 | KG | 27,883 | 151,405 |
| 3 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.10mm x 6.0m | 21.20 | 2.10 | 5.93 | KG | 26,824 | 159,065 |
| 4 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.30mm x 6.0m | 21.20 | 2.30 | 6.43 | KG | 26,824 | 172,477 |
| 5 | Ống thép nhúng kẽm: 21.2mm x 2.60mm x 6.0m | 21.20 | 2.60 | 7.16 | KG | 26,471 | 189,530 |
| 6 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.60mm x 6.0m | 26.65 | 1.60 | 5.93 | KG | 29,178 | 173,025 |
| 7 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 1.90mm x 6.0m | 26.65 | 1.90 | 6.96 | KG | 27,883 | 194,067 |
| 8 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.10mm x 6.0m | 26.65 | 2.10 | 7.63 | KG | 26,824 | 204,666 |
| 9 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.30mm x 6.0m | 26.65 | 2.30 | 8.29 | KG | 26,824 | 222,370 |
| 10 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 2.60mm x 6.0m | 26.65 | 2.60 | 9.25 | KG | 26,471 | 244,854 |
| 11 | Ống thép nhúng kẽm: 26.65mm x 3.20mm x 6.0m | 26.65 | 3.20 | 11.10 | KG | 26,471 | 293,825 |
| 12 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.60mm x 6.0m | 33.50 | 1.60 | 7.55 | KG | 29,178 | 220,293 |
| 13 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 1.90mm x 6.0m | 33.50 | 1.90 | 8.88 | KG | 27,883 | 247,602 |
| 14 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.10mm x 6.0m | 33.50 | 2.10 | 9.76 | KG | 26,824 | 261,801 |
| 15 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.30mm x 6.0m | 33.50 | 2.30 | 10.62 | KG | 26,824 | 284,869 |
| 16 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 2.60mm x 6.0m | 33.50 | 2.60 | 11.89 | KG | 26,471 | 314,737 |
| 17 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 3.20mm x 6.0m | 33.50 | 3.20 | 14.35 | KG | 26,471 | 379,855 |
| 18 | Ống thép nhúng kẽm: 33.5mm x 4.00mm x 6.0m | 33.50 | 4.00 | 17.46 | KG | 26,471 | 462,179 |
| 19 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.60mm x 6.0m | 42.20 | 1.60 | 9.61 | KG | 29,178 | 280,399 |
| 20 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 1.90mm x 6.0m | 42.20 | 1.90 | 11.33 | KG | 27,883 | 315,916 |
| 21 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.10mm x 6.0m | 42.20 | 2.10 | 12.46 | KG | 26,824 | 334,225 |
| 22 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.30mm x 6.0m | 42.20 | 2.30 | 13.58 | KG | 26,824 | 364,268 |
| 23 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.60mm x 6.0m | 42.20 | 2.60 | 15.23 | KG | 26,471 | 403,149 |
| 24 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 2.90mm x 6.0m | 42.20 | 2.90 | 16.86 | KG | 26,471 | 446,297 |
| 25 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.20mm x 6.0m | 42.20 | 3.20 | 18.47 | KG | 26,471 | 488,914 |
| 26 | Ống thép nhúng kẽm: 42.2mm x 3.60mm x 6.0m | 42.20 | 3.60 | 20.56 | KG | 26,471 | 544,238 |
| 27 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.60mm x 6.0m | 48.10 | 1.60 | 11.01 | KG | 29,178 | 321,248 |
| 28 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 1.90mm x 6.0m | 48.10 | 1.90 | 12.99 | KG | 27,883 | 362,202 |
| 29 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x2.10mm x 6.0m | 48.10 | 2.10 | 14.29 | KG | 26,824 | 383,313 |
| 30 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.30mm x 6.0m | 48.10 | 2.30 | 15.59 | KG | 26,824 | 418,184 |
| 31 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.60mm x 6.0m | 48.10 | 2.60 | 17.50 | KG | 26,471 | 463,238 |
| 32 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 2.90mm x 6.0m | 48.10 | 2.90 | 19.39 | KG | 26,471 | 513,267 |
| 33 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.20mm x 6.0m | 48.10 | 3.20 | 21.26 | KG | 26,471 | 562,768 |
| 34 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 3.60mm x 6.0m | 48.10 | 3.60 | 23.70 | KG | 26,471 | 627,356 |
| 35 | Ống thép nhúng kẽm: 48.1mm x 4.00mm x 6.0m | 48.10 | 4.00 | 26.10 | KG | 26,471 | 690,886 |
| 36 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 1.90mm x 6.0m | 59.90 | 1.90 | 16.31 | KG | 27,883 | 454,774 |
| 37 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.10mm x 6.0m | 59.90 | 2.10 | 17.96 | KG | 26,824 | 481,756 |
| 38 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.30mm x 6.0m | 59.90 | 2.30 | 19.60 | KG | 26,824 | 525,747 |
| 39 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.60mm x 6.0m | 59.90 | 2.60 | 22.04 | KG | 26,471 | 583,415 |
| 40 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 2.90mm x 6.0m | 59.90 | 2.90 | 24.46 | KG | 26,471 | 647,474 |
| 41 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.20mm x 6.0m | 59.90 | 3.20 | 26.85 | KG | 26,471 | 710,739 |
| 42 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 3.60mm x 6.0m | 59.90 | 3.60 | 29.99 | KG | 26,471 | 793,857 |
| 43 | Ống thép nhúng kẽm: 59.9mm x 4.00mm x 6.0m | 59.90 | 4.00 | 33.08 | KG | 26,471 | 875,652 |
| 44 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 1.90mm x 6.0m | 75.60 | 1.90 | 20.72 | KG | 27,883 | 577,738 |
| 45 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.10mm x 6.0m | 75.60 | 2.10 | 22.84 | KG | 26,824 | 612,656 |
| 46 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.30mm x 6.0m | 75.60 | 2.30 | 24.94 | KG | 26,824 | 668,986 |
| 47 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x2.60mm x 6.0m | 75.60 | 2.60 | 28.08 | KG | 26,471 | 743,298 |
| 48 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 2.90mm x 6.0m | 75.60 | 2.90 | 31.19 | KG | 26,471 | 825,622 |
| 49 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.20mm x 6.0m | 75.60 | 3.20 | 34.28 | KG | 26,471 | 907,417 |
| 50 | Ống thép nhúng kẽm: 75.6mm x 3.60mm x 6.0m | 75.60 | 3.60 | 38.35 | KG | 26,471 | 1,015,152 |
| 51 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.10mm x 6.0m | 88.30 | 2.10 | 26.78 | KG | 26,824 | 718,342 |
| 52 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.60mm x 6.0m | 88.30 | 2.60 | 32.97 | KG | 26,471 | 872,740 |
| 53 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 2.90mm x 6.0m | 88.30 | 2.90 | 36.64 | KG | 26,471 | 969,888 |
| 54 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 3.20mm x 6.0m | 88.30 | 3.20 | 40.29 | KG | 26,471 | 1,066,506 |
| 55 | Ống thép nhúng kẽm: 88.3mm x 4.00mm x 6.0m | 88.30 | 4.00 | 49.89 | KG | 26,471 | 1,320,625 |
| 56 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.60mm x 6.0m | 113.50 | 2.60 | 42.66 | KG | 26,471 | 1,129,241 |
| 57 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 2.90mm x 6.0m | 113.50 | 2.90 | 47.46 | KG | 26,471 | 1,256,301 |
| 58 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.20mm x 6.0m | 113.50 | 3.20 | 52.22 | KG | 26,471 | 1,382,302 |
| 59 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 3.60mm x 6.0m | 113.50 | 3.60 | 58.54 | KG | 26,471 | 1,549,597 |
| 60 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.00mm x 6.0m | 113.50 | 4.00 | 64.81 | KG | 26,471 | 1,715,568 |
| 61 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.50mm x 6.0m | 113.50 | 4.50 | 72.57 | KG | 26,471 | 1,920,981 |
| 62 | Ống thép nhúng kẽm: 113.5mm x 4.60mm x 6.0m | 113.50 | 4.60 | 74.12 | KG | 26,471 | 1,962,011 |
| 63 | Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 3.96mm x 6.0m | 141.30 | 3.96 | 80.47 | KG | 26,706 | 2,149,042 |
| 64 | Ống thép nhúng kẽm: 141.3mm x 4.78mm x 6.0m | 141.30 | 4.78 | 96.55 | KG | 26,706 | 2,578,477 |
| 65 | Ống thép nhúng kẽm: 141. 3mm x 5.56mm x 6.0m | 141.30 | 5.56 | 111.67 | KG | 26,706 | 2,982,274 |
| 66 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 3.96mm x 6.0m | 168.30 | 3.96 | 96.29 | KG | 26,706 | 2,571,533 |
| 67 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.00mm x 6.0m | 168.30 | 4.00 | 97.24 | KG | 26,706 | 2,596,904 |
| 68 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 4.78mm x 6.0m | 168.30 | 4.78 | 115.65 | KG | 26,706 | 3,088,564 |
| 69 | Ống thép nhúng kẽm: 168.3mm x 5.16mm x 6.0m | 168.30 | 5.16 | 124.55 | KG | 26,706 | 3,326,248 |
| 70 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 3.96mm x 6.0m | 219.10 | 3.96 | 126.06 | KG | 26,706 | 3,366,575 |
| 71 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 4.78mm x 6.0m | 219.10 | 4.78 | 151.58 | KG | 26,706 | 4,048,115 |
| 72 | Ống thép nhúng kẽm: 219.1mm x 5.56mm x 6.0m | 219.10 | 5.56 | 175.67 | KG | 26,706 | 4,691,466 |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, giá ống thép nhúng kẽm Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
|||||||
VI. Báo giá sắt thép xây dựng
1. Bảng giá thép xây dựng
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Mác thép | Đvt | Đóng kiện (Cây/bó) | Tỷ trọng (Kg/cây) | Đơn giá (Vnđ/kg) | Đơn giá (Vnđ/cây) |
| 1 | Thép xây dựng dạng cuộn Ø6 | CB240-T | Kg | – | – | 15,537 | – |
| 2 | Thép xây dựng dạng cuộn Ø8 | CB240-T | Kg | – | – | 15,537 | – |
| 3 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø10 | GR40 | Cây | 440 | 6.20 | 15,724 | 97,489 |
| 4 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø12 | CB300-V | Cây | 320 | 9.85 | 15,559 | 153,256 |
| 5 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø14 | CB300-V | Cây | 222 | 13.55 | 15,559 | 210,824 |
| 6 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø16 | GR40 | Cây | 180 | 17.20 | 15,559 | 267,615 |
| 7 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø18 | CB300-V | Cây | 138 | 22.40 | 15,559 | 348,522 |
| 8 | Thép xây dựng thanh vằn gập Ø20 | CB300-V | Cây | 114 | 27.65 | 15,559 | 430,206 |
| Kích thước khác: Ø22, Ø25, Ø28, Ø32, Ø36, Ø40/Mác thépo khác: CB400/CB500 xin vui lòng liên hệ: 0274 6535 999 để nhận báo giá. Miễn phí chi phí bẻ gập (gập đôi/gập 4), chi phí bẻ đai +1,100đ/kg. Báo giá mang tính chất tham khảo, thép xây dựng Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá tốt nhất. |
|||||||

2. Bảng giá lưới thép và phụ kiện
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Quy cách (mm) | Độ dày/Đường kính (mm) | Đơn giá (Vnđ/kg) |
| 1 | Lưới B40 Hoa Sen (Mắt lưới 60mm) | 1.000 – 2.000 | 3.0 | 19,970 |
| 2 | Kẽm gai Hoa Sen | 3.0 | 3.0 | 19,970 |
| 3 | Dây thép mạ kẽm | 3.0 | 3.0 | 18,870 |
| 4 | Dây thép đen (kẽm buộc) | 1.0 | 1.0 | 18,342 |
| 5 | Đinh thép 3F | 30.0 | 2.0 | 20,080 |
| 6 | Đinh thép 5F | 50.0 | 2.8 | 19,530 |
| Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
||||
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀI (m) | TỶ TRỌNG (kg/m) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Mét) |
| Lưới B40 | 1.0 | * | 28,000 |
| Lưới B41 | 1.2 | * | 37,000 |
| Lưới B42 | 1.5 | * | 48,000 |
| Lưới B43 | 1.8 | * | 57,000 |

3. Bảng giá thép hình (U / I / V/ H / LA / TAM)
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
||||
|---|---|---|---|---|
| TT | Tên hàng | Quy cách (mm) | Độ dày/Đường kính (mm) | Đơn giá (Vnđ/kg) |
| 1 | Thép V đen Nhà Bè | 25×25 – 75×75 | 3.0 – 6.0 | 19,189 |
| 2 | Thép V kẽm Quang Thắng | 30×30 | 2.2 – 3.0 | 23,314 |
| 40×40 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 50×50 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 63×63 | 2.8 – 6.0 | 22,434 | ||
| 3 | Thép V kẽm Hoa Sen | 30×30 | 2.0 – 3.0 | 20,124 |
| 40×40 | 2.0 – 3.0 | 20,124 | ||
| 4 | Thép hình I An Khánh | 100 – 150 | 4.0 – 6.0 | 19,464 |
| 5 | Thép hình U An Khánh | 100 – 200 | 4.0 – 6.0 | 19,574 |
| 6 | Thép hình I/H Posco | 150 – 440 | 4.0 – 8.0 | 20,564 |
| 7 | Thép la đen | 30 – 50 | 3 | 21,884 |
| 40 – 50 | 4.0 – 5.0 | 21,334 | ||
| 8 | Thép la kẽm | 14 – 18 (3.0m) | 1.8 | 20,234 |
| 20 – 30 (3.0m) | 1.8 – 2.0 | 20,014 | ||
| 9 | Thép tấm cán nóng SS400 NK | (Khổ 1.5m; dài 6m) | 3.0 – 4.0 | 16,604 |
| 5.0 – 6.0 | 16,714 | |||
| 8.0 – 12.0 | 16,934 | |||
| Báo giá mang tính chất tham khảo, lưới thép Hoa Sen Bình Dương có thể thay đổi theo từng thời điểm. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel để nhận báo giá tốt nhất. |
||||

4. Báo giá V đen, V mạ kẽm
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
|---|---|---|---|
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| V3 trung | 2.0 | 5.5 | 99,100 |
| V3 dày | 3.0 | 8 | 142,000 |
| V4 trung | 3.0 | 10 | 177,000 |
| V5 trung | 4.0 | 18 | 282,630 |
| V5 dày | 5.0 | 22 | 383,400 |
| V63 | 5.0 | 27.5 | 490,250 |
| V75 | 6.0 | 38 | 679,400 |
| CẬP NHẬT MỚI NHẤT NGÀY 24/04/2026 |
|||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | TỶ TRỌNG (kg/cây) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cây) |
| V3 kẽm | 2.0 | 5.1 | 103,840 |
| V4 kẽm | 3.0 | 10.6 | 217,280 |
| V5 kẽm | 3.0 | 13.5 | 273,800 |

VII. Tổng hợp lại bảng báo giá
Trên đây là danh sách báo giá tôn thép tại Bình Dương bao gồm các hạng mục:
| ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG | QUY CÁCH KHÁC | HÃNG KHÁC,. XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ SỈ TỐT NHẤT! |
||||
|---|---|---|---|---|
| Báo giá Tôn Nam Kim | Báo giá thép Nam Kim | Báo giá Tôn Hoa Sen | Báo giá thép Hoa Sen | Báo giá sắt thép xây dựng |
| Bảng giá tôn lạnh Nam Kim | Bảng giá thép hộp Nam Kim | Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen | Bảng giá ống thép Hoa Sen | Bảng giá thép xây dựng |
| Bảng giá tôn màu Nam Kim | Bảng thép ống Nam Kim | Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen | Bảng giá xà gồ C Hoa Sen | Bảng giá lưới thép & phụ kiện |
| Bảng giá thép hộp đen Nam Kim | Bảng giá tôn PU Hoa Sen | Bản giá ống nhúng nóng Hoa Sen | Bảng giá thép hình | |
| Bảng giá tôn cán sóng ngói Hoa Sen | Bảng giá V đen, V mạ kẽm | |||
| Bảng giá tôn lạnh, tôn vân gỗ Hoa Sen | ||||
| Bảng giá Inox Posco | ||||
| Bảng giá phụ kiện Tôn Hoa Sen | ||||
VIII. Báo giá các loại tôn thép khác
Ở trên là bảng giá một số các mặt hàng thông dụng mà Tôn Thép Vĩnh Tân đang phân phối. Ngoài ra, chúng tôi còn nhiều danh mục mặt hàng đến từ các thương hiệu Việt Nam chất lượng cao khác như.
| Bảng giá Tôn Đông Á | Bảng giá thép Hòa Phát |
| Bảng giá Tôn Pomina | Bảng giá thép Ánh Hòa |
| Bảng giá Tôn Bluescope | Bảng giá thép TVP |
| Bảng giá Tôn TVP | Bảng giá thép Việt Nhật Vinakyoei |
| Bảng giá Tôn Phương Nam (SSSC) | Bảng giá thép Nhà Bè – VNSTEEL |
… Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ trực tiếp để được hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh nhất!
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật
Nhà phân phối tôn thép uy tín tại Bình Dương
CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VĨNH TÂN
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành VLXD! Tôn Thép Vĩnh Tân là NPP tôn, sắt, thép chất lượng cao tại Bình Dương & các tỉnh phía Nam.
100+ danh mục sản phẩm cũng như là nhà máy tôn tại Bình Dương. Chuyên gia công – hỗ trợ kỹ thuật cho xây dựng dân dụng & công nghiệp.
TÔN – THÉP – SẮT HỘP CHÍNH HÃNG – GIÁ CẠNH TRANH
| 100+ mặt hàng tôn – thép – xà gồ – sắt hộp đa dạng quy cách | Báo giá minh bạch, cạnh tranh, linh hoạt theo số lượng & dự án |
| Cam kết chất lượng chuẩn nhà máy, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật | Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, tem nhãn, chứng nhận chất lượng |
| Cập nhật hàng mới liên tục, nguồn hàng ổn định, phong phú | Hỗ trợ kỹ thuật – gia công tôn thép theo yêu cầu từng loại mặt hàng |
UY TÍN LÀ TRỌNG TÂM – HẬU MÃI LÂU DÀI
| 10+ năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép – xây dựng | Giao hàng tận nơi, nhanh chóng, an toàn, đúng hẹn |
| 300+ khách hàng, đối tác đã tin tưởng và đồng hành | Báo giá nhanh, giá tốt cạnh tranh và chiết khấu cao |
| Bảo hành, đổi trả linh hoạt nếu sản phẩm lỗi kỹ thuật | Hợp tác lâu dài, phát triển bền vững cùng khách hàng |
Liên hệ báo giá, đặt hàng tôn thép
Quý khách hàng đang quan tâm về báo giá tôn thép Bình Dương, cần tư vấn hỗ trợ, đặt hàng. Xin vui lòng liên hệ!
Công ty Cổ phần Thép Vĩnh Tân
- Hotline: 0916 518 739
- Điện thoại: 0274 6535 999
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: ĐT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)

