Vĩnh Tân Steel cung cấp các loại thép hộp Ánh Hòa có chất lượng sản phẩm vô cùng tốt, độ bền vượt trội theo thời gian và giá thành vô cùng phải chăng. Tham khảo ngay!
Giới thiệu thép hộp Ánh Hòa
Thép hộp Ánh Hòa là một trong những sản phẩm thép của công ty sắt thép Ánh Hòa – đơn vị sản xuất ống thép, thép hộp chất lượng.
Sản phẩm có độ bền cao, đa dạng về kích thước, mẫu mã và có giá rẻ hơn nhiều loại thép hộp khác trên thị trường
Kích thước sản phẩm
- Chiều dài thép hộp Ánh Hòa: 6m đến 12m.
- Độ dày thép hộp: 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm,…

Phân loại
Thép hộp Ánh Hòa được chia thành 2 loại là:
- Thép hộp vuông
- Thép hộp chữ nhật
Thép hộp Ánh Hòa có tốt không?

- Giá thành rẻ hơn nhiều so với các loại thép hộp khác trên thị trường có chất lượng tương đương như thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen,..
- Đa dạng về chủng loại, hình dạng, và kích thước
- Có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, tuổi thọ trên 50 năm
- Tất cả các sản phẩm thép hộp của Ánh Hòa đều đạt chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015.
- Đặc tính thép chịu nhiệt siêu cao, không xảy ra hiện tượng giãn nở, co rút.
- Dễ uốn cong, vận chuyển, lắp ráp, thi công cũng tương đối dễ dàng.
Ứng dụng thép hộp Ánh Hòa
- Với tính năng chịu lực cao, không bị gỉ sét mà thép hộp Ánh Hòa đang được ưa chuộng trong ngành cơ khí như dùng làm nguyên liệu để chế tạo các chi tiết máy, máy móc,…làm tháp truyền thanh, chế tạo xe,..
- Trong lĩnh vực thiết bị nội thất, gia dụng: được dùng để chế tạo các thiết bị gia dụng như bàn, ghế, giường, tủ hay trang trí nội thất như lan can, cầu thang,…
Bảng giá sắt thép Ánh Hòa mới nhất hôm nay
Giá thép hộp vuông Ánh Hòa
| Loại thép | Độ dày | Khối lượng (Kg/cây) | Giá (vnđ/cây) |
|
Thép hộp mạ kẽm 14×14
|
0,9 | 1,78 | 35.800 |
| 1 | 2,02 | 40.400 | |
| 1,1 | 2,27 | 44.300 | |
| 1,2 | 2,52 | 49.100 | |
| 1,3 | 2,76 | 53.800 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 16×16
|
0,9 | 2,11 | 42.200 |
| 1 | 2,4 | 47.800 | |
| 1,1 | 2,69 | 52.500 | |
| 1,2 | 2,98 | 58.100 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 20×20
|
0,9 | 2,59 | 51.000 |
| 1 | 2,95 | 57.800 | |
| 1,1 | 3,31 | 64.500 | |
| 1,2 | 3,67 | 71.600 | |
| 1,3 | 4,03 | 78.600 | |
| 1,4 | 4,31 | 84.000 | |
| 1,4 | 4,49 | 87.600 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 25×25
|
0,9 | 3,28 | 64.600 |
| 1 | 3,73 | 73.100 | |
| 1,1 | 4,19 | 81.700 | |
| 1,2 | 4,64 | 90.500 | |
| 1,3 | 5,1 | 99.500 | |
| 1,4 | 5,46 | 106.500 | |
| 1,4 | 5,69 | 111.000 | |
| 1,8 | 7,06 | 137.700 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 30×30 |
0,9 | 3,97 | 78.200 |
| 1 | 4,52 | 88.600 | |
| 1,1 | 5,07 | 98.900 | |
| 1,2 | 5,62 | ||
| 1,3 | 6,17 | 120.300 | |
| 1,35 | 6,61 | 128.900 | |
| 1,4 | 6,89 | 134.400 | |
| 1,8 | 8,27 | 161.300 | |
| 2 | 8,54 | 166.500 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 40×40
|
1 | 6,09 | 119.400 |
| 1,1 | 6,83 | 133.200 | |
| 1,2 | 7,58 | 147.800 | |
| 1,3 | 8,32 | 162.200 | |
| 1,4 | 8,91 | 173.700 | |
| 1,4 | 9,29 | 181.200 | |
| 1,8 | 11,51 | 224.400 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 50×50
|
1,2 | 9,53 | 185.800 |
| 1,3 | 10,47 | 204.200 | |
| 1,4 | 11,22 | 218.800 | |
| 1,4 | 11,68 | 227.800 | |
| 1,8 | 14,02 | 273.400 | |
| 1,8 | 14,49 | 282.600 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 60×60
|
1,2 | 11,49 | 224.100 |
| 1,4 | 14,08 | 274.600 | |
| 1,8 | 17,46 | 340.500 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 75×75
|
1,2 | 14,42 | 281.200 |
| 1,4 | 17,67 | 344.600 | |
| 1,8 | 22,19 | 432.700 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 90×90
|
1,4 | 21,27 | 414.800 |
| 1,8 | 26,37 | 514.200 | |
|
Thép hộp mạ kẽm 100×100
|
1,4 | 23,66 | 461.400 |
| 1,8 | 29,34 | 572.100 |
Giá thép hộp chữ nhật Ánh Hòa
| Loại thép | Độ dày | Khối lượng (Kg/cây) | Giá (vnđ/cây) |
|
Thép hộp 10 x 20
|
0,9 | 1,97 | 39.400 |
| 1 | 2,24 | 44.600 | |
| 1,1 | 2,51 | 48.900 | |
| 1,2 | 2,79 | 54.400 | |
|
Thép hộp 3×26
|
0,9 | 2,59 | 50.800 |
| 1 | 2,95 | 57.800 | |
| 1,1 | 3,31 | 64.500 | |
| 1,2 | 3,67 | 71.600 | |
| 1,3 | 4,03 | 78.600 | |
| 1,4 | 4,49 | 87.600 | |
|
Thép hộp 20×40
|
0,9 | 3,97 | 78.200 |
| 1 | 4,52 | 88.600 | |
| 1,1 | 5,07 | 98.900 | |
| 1,2 | 5,62 | 109.600 | |
| 1,3 | 6,17 | 120.300 | |
| 1,4 | 6,61 | 128.900 | |
| 1,4 | 6,89 | 134.400 | |
| 1,8 | 8,54 | 166.500 | |
|
Thép hộp 25×50
|
0,9 | 5 | 98.500 |
| 1 | 5,7 | 111.700 | |
| 1,1 | 6,39 | 124.600 | |
| 1,2 | 7,09 | 138.300 | |
| 1,3 | 7,78 | 151.700 | |
| 1,4 | 8,34 | 162.600 | |
| 1,4 | 8,69 | 169.500 | |
| 1,8 | 10,77 | 210.000 | |
|
Thép hộp 30×60
|
0,9 | 6,04 | 119.000 |
| 1 | 6,88 | 134.800 | |
| 1,1 | 7,72 | 150.500 | |
| 1,2 | 8,56 | 166.900 | |
| 1,3 | 9,39 | 183.100 | |
| 1,4 | 10,06 | 196.200 | |
| 1,4 | 10,48 | 204.400 | |
| 1,8 | 13 | 253.500 | |
|
Thép hộp 40×80
|
0,9 | 8,11 | 159.800 |
| 1 | 9,24 | 181.100 | |
| 1,1 | 10,36 | 202.000 | |
| 1,2 | 11,49 | 224.100 | |
| 1,3 | 12,61 | 245.900 | |
| 1,4 | 13,52 | 263.600 | |
| 1,4 | 14,08 | 274.600 | |
| 1,8 | 17,46 | 340.500 | |
|
Thép hộp 50×100
|
1,2 | 14,42 | 281.200 |
| 1,3 | 15,84 | 308.900 | |
| 1,4 | 17,39 | 339.100 | |
| 1,4 | 17,67 | 344.600 | |
| 1,8 | 21,21 | 413.600 | |
| 1,8 | 22,2 | 432.900 | |
|
Thép hộp 60×120
|
1,4 | 21,27 | 414.800 |
| 1,8 | 26,37 | 514.200 |
*** Lưu ý: Để nhận được ưu đãi về giá thép khi mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
>> Xem ngay các loại thép hộp các loại khác:
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật



