Thép tấm mạ kẽm là gì?
Thép tấm mạ kẽm là các tấm thép được cán nguội hoặc cán nóng với một lớp mạ kẽm để bảo mặt thép chống lại sự ăn mòn dưới tác động của môi trường. Thép được mạ thêm lớp kẽm chống oxi hóa và ăn mòn bên ngoài. Lớp mạ kẽm này với tính chất chống oxi hóa sẽ giúp phần thép bên trong chịu được những môi trường khắc nghiệt, tăng tuổi thọ của sản phẩm và công trình.

Tiêu chuẩn tấm mạ kẽm
- Thép tấm mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM A653M, EN 101402, JIS G3302, JIS G3312, GB/T2518, GB/T12754-2006.
- Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thụy Điển,…
Ưu điểm thép tấm mạ kẽm
- Độ bền cao
- Tính thẩm mỹ tốt
- Không bị oxy hóa hay gỉ sét trong điều kiện thời tiết bình thường
- Giá thành khá rẻ, dễ sử dụng
- Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng.
Ứng dụng thép tấm mạ kẽm
Với đặc điểm chống oxy hóa, thép tấm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng: mái nhà và phần mái, tường ngoài của các tòa nhà dân dụng và công nghiệp, cửa gara,..
- Cấu tạo thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, tivi, máy lạnh hay hệ thống thông gió, máy hút bụi, máy nước nóng năng lượng mặt trời…
- Giao thông vận tải: trần xe, nhiệt lá chắn của ống xả và chuyển đổi xúc tác, vách ngăn tàu, hàng rào đường cao tốc.
- Lĩnh vực công nghiệp: dụng cụ công nghiệp, tủ điều khiển điện, thiết bị điện lạnh công nghiệp, máy bán hàng tự động…
- Ngoài ra còn được sử dụng trong kiến trúc nội thất, tấm lợp, pano,…
Bảng giá thép tấm mạ kẽm mới nhất hôm nay
| Độ dày | Trọng lượng | Trọng lượng | Đơn giá | Đơn giá |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) | (VNĐ/kg) | (VNĐ/tấm |
Tấm mạ kẽm khổ 1,000 x 6,000 mm |
||||
| 0,7 | 4.60 | 27.6 | 13,500 | 372,600 |
| 0,8 | 5.40 | 32.4 | 13,500 | 437,400 |
| 0,9 | 6.10 | 36.6 | 13,500 | 494,100 |
| 1.0 | 6.90 | 41.4 | 13,500 | 558,900 |
| 1,1 | 7.56 | 45.4 | 13,500 | 612,360 |
| 1,2 | 8.40 | 50.4 | 13,500 | 680,400 |
| 1,4 | 9.60 | 57.6 | 13,500 | 777,600 |
| 1,8 | 12.20 | 73.2 | 13,500 | 988,200 |
| 2.00 | 13.40 | 80.4 | 13,500 | 1,085,400 |
Tấm mạ kẽm khổ 1,200 x 6,000 mm |
||||
| 0,6 | 4.60 | 27.6 | 13,700 | 378,120 |
| 0,7 | 5.50 | 33.0 | 13,700 | 452,100 |
| 0,8 | 6.40 | 38.4 | 13,700 | 526,080 |
| 0,9 | 7.40 | 44.4 | 13,700 | 608,280 |
| 1.0 | 8.30 | 49.8 | 13,700 | 682,260 |
| 1,1 | 9.20 | 55.2 | 13,700 | 756,240 |
| 1,2 | 10.00 | 60.0 | 13,700 | 822,000 |
| 1,4 | 11.50 | 69.0 | 13,700 | 945,300 |
| 1,8 | 14.70 | 88.2 | 13,700 | 1,208,340 |
| 2.00 | 16.50 | 99.0 | 13,700 | 1,356,300 |
Tấm mạ kẽm khổ 1,250 x 6,000 mm |
||||
| 0,6 | 4.80 | 28.8 | 13,900 | 400,320 |
| 0,7 | 5.70 | 34.2 | 13,900 | 475,380 |
| 0,8 | 6.70 | 40.2 | 13,900 | 558,780 |
| 0,9 | 7.65 | 45.9 | 13,900 | 638,010 |
| 1.0 | 8.60 | 51.6 | 13,900 | 717,240 |
| 1,1 | 9.55 | 57.3 | 13,900 | 796,470 |
| 1,2 | 10.50 | 63.0 | 13,900 | 875,700 |
| 1,4 | 11.90 | 71.4 | 13,900 | 992,460 |
| 1,8 | 15.30 | 91.8 | 13,900 | 1,276,020 |
| 2.0 | 17.20 | 103.2 | 13,900 | 1,434,480 |
Lưu ý: Giá thép tấm trên chỉ để tham khảo và có thể thay đối do sự biến động của thị trường. Liên hệ ngay Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá mới nhất!
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
>> Xem thêm:
- Thép tấm gân
- Thép tấm
- Thép tấm gân mạ kẽm
- Thép chống trượt
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật




