Hiển thị tất cả 6 kết quả

[NEW 2024] Báo giá tôn mạ kẽm các hãng nổi tiếng tại Việt Nam


Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn (Tiếng anh gọi là Tole) là một loại vật liệu làm bằng kim loại (chủ yếu là thép) được cán mỏng thành từng tấm và được phủ thêm một lớp mạ hợp kim.

Tôn mạ kẽm (cũng thường được gọi là tôn kẽm) là loại tôn được mạ thêm một lớp kẽm ở bên ngoài để tăng độ bền, chống ăn mòn trong môi trường tự nhiên.

Loại tôn này thường được sử dụng làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn, dùng làm vỏ cho các thiết bị điện dân dụng (như tủ lạnh, cục nóng điều hòa, lò nướng, máy giặt, máy in,...), dùng làm cửa cuốn, phụ tùng xe hơi, xe đạp, xe máy, làm biển quảng cáo,...

Bảng giá tôn mạ kẽm theo thương hiệu

Giá tôn mạ kẽm Hòa Phát

Loại tôn Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
Z08
0.26 57,623
0.28 62,204
0.30 66,785
0.33 73,294
0.38 84,626
0.43 95,958
0.48 107,290
0.58 129,953
0.60 134,534
0.65 145,383
0.70 156,715
0.75 168,288
0.80 179,620
0.85 190,951
0.90 202,283
0.95 213,615
1.00 224,946
1.15 258,700
1.38 310,537
1.48 333,200
1.50 337,781
1.60 360,445
1.70 382,626
1.75 394,199
1.80 405,530
1.90 428,194
1.95 439,525
2.00 450,857
2.20 495,702
2.30 518,606
2.40 541,270
2.50 563,933
2.60 586,114
2.70 608,778
2.80 631,682
2.90 654,345
3.00 677,009
Z12
0.26 58,579
0.28 63,236
0.30 67,893
0.33 74,510
0.38 86,030
0.43 97,550
0.48 109,070
0.58 132,109
0.60 136,766
0.65 147,795
0.70 159,315
0.75 171,080
0.80 182,600
0.85 194,119
0.90 205,639
0.95 217,159
1.00 228,678
1.15 262,992
1.38 315,689
1.48 338,728
1.50 343,385
1.60 366,425
1.70 388,974
1.75 400,739
1.80 412,258
1.90 435,298
1.95 446,817
2.00 458,337
2.20 503,926
2.30 527,210
2.40 550,250
2.50 573,289
2.60 595,838
2.70 618,878
2.80 642,162
2.90 665,201
3.00 688,241
Z27.5
0.26 59,296
0.28 64,010
0.30 68,724
0.33 75,422
0.38 87,083
0.43 98,744
0.48 110,405
0.58 133,726
0.60 138,440
0.65 149,604
0.70 161,265
0.75 173,174
0.80 184,835
0.85 196,495
0.90 208,156
0.95 219,817
1.00 231,477
1.15 266,211
1.38 319,553
1.48 342,874
1.50 347,588
1.60 370,910
1.70 393,735
1.75 405,644
1.80 417,304
1.90 440,626
1.95 452,286
2.00 463,947
2.20 510,094
2.30 533,663
2.40 556,985
2.50 580,306
2.60 603,131
2.70 626,453
2.80 650,022
2.90 673,343
3.00 696,665
Z35
0.26 59,535
0.28 64,268
0.30 69,001
0.33 75,726
0.38 87,434
0.43 99,142
0.48 110,850
0.58 134,265
0.60 138,998
0.65 150,207
0.70 161,915
0.75 173,872
0.80 185,580
0.85 197,287
0.90 208,995
0.95 220,703
1.00 232,410
1.15 267,284
1.38 320,841
1.48 344,256
1.50 348,989
1.60 372,405
1.70 395,322
1.75 407,279
1.80 418,986
1.90 442,402
1.95 454,109
2.00 465,817
2.20 512,150
2.30 535,814
2.40 559,230
2.50 582,645
2.60 605,562
2.70 628,978
2.80 652,642
2.90 676,057
3.00 699,473

Giá tôn kẽm Việt Nhật

Loại tôn Độ dày sản phẩm (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
Z06 0.26 67,000
0.28 69,000
0.30 74,000
0.33 77,000
0.38 90,000
0.43 100,000
Z08 0.58 131,000
0.75 165,000
0.95 205,000
1.15 246,000
1.38 277,000
1.48 298,000
1.75 318,000
1.95 356,000
2.04 427,000
2.95 522,000
Z10 0.48 116,000
Z12 0.58 134,000
Z18 0.75 177,000
0.95 229,000
1.15 263,000
1.38 307,000
1.48 326,000
Z275 1.5 305,000
1.8 353,000
2.0 387,000
2.45 470,000
3.0 573,000

Giá tôn kẽm Đông Á

Loại tôn Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
Z60 - Z80 - Z120 - Z180 - Z275 - Z350

0.2 - 2.5

45.000 - 600.000

Giá tôn kẽm Nam Kim

Loại tôn Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
Z80 - Z600

0.25 - 3.75

50,000 - 700,000

Giá tôn kẽm Tovico

Độ dày (mm) Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/mét)
0.24 2.10 37,000
0.29 2.45 38,000
0.32 2.60 41,000
0.35 3.00 44,000
0.38 3.25 46,000
0.40 3.50 50,000
0.43 3.80 56,000
0.45 3.95 62,000
0.48 4.15 64,000
0.50 4.50 67,000

Giá tôn kẽm TVP

Loại tôn Độ dày tôn (mm) Đơn giá (VNĐ/mét)
Z60 – Z275AZ50 – AZ70 0.25 85,000
0.30 94,500
0.35 105,000
0.40 122,500
0.45 137,500
0.50 152,500
0.55 160,300
0.60 184,000
AZ 100 0.35 115,000
0.40 129,000
0.42 134,000
0.45 142,000
0.48 150,000
0.50 157,000
0.55 173,000
0.60 187,000
AZ150 0.40 131,000
0.42 137,000
0.45 145,500
0.48 154.000
0.50 161,000
0.55 173,000
0.60 187,000

Giá tôn kẽm Tân Phước Khanh

Độ dày (mm) Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/mét)
0.24 2.10 47,000
0.29 2.45 48,000
0.32 2.60 51,000
0.35 3.00 54,000
0.38 3.25 56,000
0.40 3.50 60,000
0.43 3.80 66,000
0.45 3.95 72,000
0.48 4.15 74,000
0.50 4.50 77,000

Giá tôn kẽm Pomina

Độ dày (mm) Trọng Lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/mét)
0.3 2.50 42,000
0.33 2.70 45,000
0.35 3.00 47,000
0.38 3.30 51,000
0.4 3.40 57,000
0.42 3.70 63,000
0.45 3.90 65,000
0.48 4.10 68,000
0.5 4.45 71,000

Bảng giá tôn kẽm theo loại và độ dày

Độ dày (mm) Quy cách Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/kg) Thành tiền (VNĐ/tấm)
3 1500*6000 212 10,500 2,225,475
3.5 1500*6000 247 10,500 2,596,440
4 1500*6000 283 10,500 2,967,300
5 1500*6000 353 10,500 3,709,125
6 1500*6000 424 10,500 4,450,950
7 1500*6000 495 10,300 5,093,865
8 1500*6000 564 10,300 5,811,260
9 1500*6000 636 10,300 6,549,255
10 1500*6000 707 10,300 7,276,950
12 1500*6000 848 10,200 8,647,560
14 1500*6000 989 10,200 10,088,820
14 2000*6000 1,319 10,200 13,451,760
15 1500*6000 1,060 10,200 10,809,450
16 1500*6000 1,130 10,200 11,530,080
18 1500*6000 1,272 11,200 14,243,040
20 1500*6000 1,413 11,500 16,249,500
22 1500*6000 1,554 11,500 17,871,000
25 1500*6000 1,766 11,500 20,311,875
***Do giá tôn thay đổi liên tục, nên quý khách vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel qua Hotline: 0937 634 898 - 0785 750 885 để có giá ưu đãi chính xác nhất

Tôn mạ kẽm có những loại nào?

Tôn kẽm được chia thành 3 loại, bao gồm: tôn kẽm cuộn, tôn kẽm phẳng, tôn kẽm sóng.

Tôn kẽm dạng cuộn 

1-gia-ton-ma-kem

Tôn kẽm cuộn có bề mặt nhẵn bóng, chống ăn mòn cao, thường được ứng dụng trong xây dựng như: lợp mái, xây dựng nhà xưởng, kho bãi, sản xuất phụ kiện xe và các thiết bị điện gia dụng,...

Tôn kẽm dạng phẳng

2-gia-ton-ma-kem

Tôn kẽm phẳng là sản phẩm có bề mặt kẽm phủ ở trên dày nhằm tăng độ bền và tuổi thọ cho sản phẩm.

Tôn mạ kẽm dạng tấm phẳng thường được dùng để thi công biển quảng cáo, bảng hiệu, két sắt, cửa cuốn/đẩy,...

Tôn kẽm dạng sóng

3-ton-ma-kem

Tôn kẽm sóng được cán sóng hình gợn sóng và được chia thành nhiều kiểu dáng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, la phông 13 sóng.

Loại tôn này thường được dùng làm tôn lợp mái, máng xối, vách ngăn.

Các thương hiệu tôn mạ kẽm được ưa chuộng nhất hiện nay

  • Tôn mạ kẽm Hoa Sen
  • Tôn mạ kẽm Hòa Phát
  • Tôn mạ kẽm Đông Á
  • Tôn mạ kẽm TVP
  • Tôn mạ kẽm Nam Kim

Địa chỉ mua tôn mạ kẽm giá rẻ, chính hãng

Vĩnh Tân Steel là địa chỉ nhà máy tôn thép cung cấp các loại tôn lạnh, kẽm chính hãng, chất lượng cao, giá rẻ.

Địa chỉ: DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương

Hotline (24/7): 0937 634 898 – 0785 750 885

Website: https://vinhtansteel.vn/