Thép hình V130 có kích thước 2 cạnh bằng nhau và bằng 130 mm. Đây là loại thép hình v đều cạnh có nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng chịu cường lực lớn, không bị biến dạng khi va đập, chịu được sức ép và sức nặng cao …

Tiêu chuẩn và mác thép
- GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, SS540..
Quy cách thông dụng
- Trọng lượng thép hình chữ V130x130x10x12m: 19.75kg/m.
- Trọng lượng thép hình chữ V130x130x12x12m: 23.40kg/m.
- Trọng lượng thép hình chữ V130x130x15x12m: 28.80kg/m.
- Độ Dày thép V130x130: 10 mm, 12 mm, 13 mm.
- Chiều dài cây thép V 130*130 là: 6 – 12 m (có thể đặt hàng theo yêu cầu).
Ưu điểm thép hình V130
- Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, bền vững trước tác động của ngoại lực.
- Chịu được các rung động mạnh, khả năng cân bằng tốt.
- Tuổi thọ cao, lên tới 50 năm.
- Khả năng chịu được các tác động của môi trường khắc nghiệt như axit, muối biển, độ ẩm nhờ hình thành lớp gỉ sét bên ngoài.
- Giảm thiểu tác động của hóa chất lên chất lượng thép bên trong.
- Tiết kiệm chi phí cho nhà đầu tư.
- Dễ dàng phát hiện ra sai sót và khắc phục được bằng mắt thường.
- Chi phí bảo trì thấp.
- Đa dạng kích cỡ, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

Ứng dụng
- Công nghiệp xây dựng và đặc biệt là đóng tàu.
- Làm mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây điện cao thế.
- Sản xuất lan can cầu thang, đồ nội thất, thép tiền chế, các công trình dân dụng khác.
- Sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo, cơ khí, kết cấu cầu đường,…
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật




