Thép V nhúng kẽm là sản phẩm được nhúng kẽm nóng trực tiếp, cho độ bền vượt trội hơn hẳn với loại thép mạ kẽm điện phân, và thường được dùng làm cọc tiếp địa. Tham khảo ngay bảng giá thép V mạ kẽm nhúng nóng chi tiết trong bài viết này.
Thép V nhúng kẽm là gì?
Thép V nhúng kẽm (thép V mạ kẽm nhúng nóng) là loại thép V được mạ kẽm bằng công nghệ nhúng nóng. (Hiện nay, có 2 công nghệ mạ kẽm phổ biến là nhúng nóng và điện phân.)
Với công nghệ nhúng nóng, thép V đen sẽ được nhúng trực tiếp xuống bể kẽm nóng chảy (với nhiệt độ khoảng 470 độ C), cho đến khi sản phẩm đạt độ bám kẽm đạt yêu cầu thì lấy thép ra khỏi bể nhúng.
Bằng phương pháp này, lớp kẽm nóng chảy sẽ bám chắc vào toàn bộ bề mặt thanh thép giúp lớp thép và lớp mạ kẽm sẽ được liên kết chặt chẽ với nhau hơn, độ phủ của lớp mạ kẽm cũng dày hơn.

Quy trình sản xuất thép V nhúng kẽm
Thép V mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm được sản xuất trên dây truyền nhúng kẽm nóng trực tiếp lên thép V qua nhiều công đoạn như:
- Làm sạch tẩy rỉ và các tạp chất bằng axit hydrochloric.
- Nhúng sản phẩm vào dung dịch kẽm clorua và amoni clorua.
- Nhúng kẽm trong bể mạ nóng chảy.
- Nhúng dung dịch cromate.
- Kiểm tra bề mặt để hoàn tất sản phẩm.

Đặc điểm của thép V mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ kẽm dày nên bề mặt thép không bóng mịn (như thép mạ kẽm điện phân thông thường) mà có độ mờ, nhám nhất định.
- Thành phẩm thép dày, cứng và chắn chắn hơn
- Lớp kẽm sẽ bám vào toàn bộ bề mặt thép cả trong lẫn bên ngoài.

Ứng dụng thép V mạ kẽm nhúng nóng
Với ưu điểm lớp mạ kẽm dày, chắc chắn, thép V nhúng kẽm thường được sử dụng ở những môi thường có độ PH cao, khí hậu ẩm ướt, gần biển… Và thường được dùng để làm:
- Cọc tiếp địa
- Khung nhà thép tiền chế
- Lan can cầu đường
- Trụ điện cao thế, trụ phát sóng, trụ đèn hệ thống chiếu sáng
- Khung hàng rào…

Thép V nhúng kẽm tiếp địa
Quy cách sản phẩm
Quy cách chung
| Loại thép | Thép V nhúng kẽm |
| Kích thước | V25 – V250 |
| Chiều dài cạnh | 25 – 250mm |
| Độ dày cạnh | 2 – 35mm |
| Trọng lượng | 0,7 – 128 kg/m |
| Chiều dài cây thép | 3 – 6 – 12m (có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng) |
Bảng quy cách chi tiết
| Loại thép V nhúng kẽm | Chiều dài cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) |
|
Thép V25
|
25
|
2.0 | 0.83 |
| 2.5 | 0.90 | ||
| 3.0 | 1.20 | ||
|
Thép V30
|
30
|
2.0 | 0.92 |
| 2.5 | 1.05 | ||
| 2.8 | 1.22 | ||
| 3.0 | 1.35 | ||
| 3.5 | 1.40 | ||
|
Thép V40
|
40
|
2.0 | 1.25 |
| 2.5 | 1.42 | ||
| 2.8 | 1.58 | ||
| 3.0 | 1.83 | ||
| 3.3 | 1.92 | ||
| 3.5 | 2.08 | ||
| 4.0 | 2.33 | ||
| 5.0 | 2.95 | ||
|
Thép V50
|
50
|
2.0 | 2.00 |
| 2.5 | 2.08 | ||
| 3.0 | 2.42 | ||
| 3.5 | 2.75 | ||
| 4.0 | 3.08 | ||
| 4.5 | 3.43 | ||
| 5.0 | 3.77 | ||
| 6.0 | 4.45 | ||
|
Thép V60
|
60
|
4.0 | 3.63 |
| 5.0 | 4.55 | ||
|
Thép V63
|
63
|
4.0 | 4.00 |
| 5.0 | 4.67 | ||
| 6.0 | 5.67 | ||
|
Thép V70
|
70
|
5.0 | 5.00 |
| 5.5 | 5.33 | ||
| 6.0 | 6.00 | ||
| 7.0 | 7.00 | ||
| 8.0 | 8.00 | ||
|
Thép V75
|
75
|
5.0 | 5.50 |
| 6.0 | 6.83 | ||
| 7.0 | 7.83 | ||
| 8.0 | 8.67 | ||
|
Thép V80
|
80
|
6.0 | 7.33 |
| 7.0 | 8.50 | ||
| 8.0 | 9.50 | ||
|
Thép V90
|
90
|
6.0 | 8.33 |
| 7.0 | 9.25 | ||
| 8.0 | 10.17 | ||
| 9.0 | 11.17 | ||
|
Thép V100
|
100
|
7.0 | 11.17 |
| 8.0 | 12.20 | ||
| 9.0 | 13.37 | ||
| 10 | 15.00 | ||
| 12 | 17.80 | ||
|
Thép V120
|
120
|
8.0 | 14.67 |
| 10 | 18.25 | ||
| 12 | 21.58 | ||
|
Thép V125
|
125
|
8.0 | 15.30 |
| 10 | 19.00 | ||
| 12 | 22.60 | ||
|
Thép V130
|
130
|
10 | 19.75 |
| 12 | 23.33 | ||
| 13 | 26.00 | ||
|
Thép V150
|
150
|
10 | 22.83 |
| 12 | 27.25 | ||
| 15 | 33.75 | ||
| Thép V175 | 175 | 15 | 39.33 |
|
Thép V200
|
200
|
15 | 45.25 |
| 20 | 59.67 | ||
| 25 | 74.00 |
Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng
| Loại thép V nhúng kẽm | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 3m (VNĐ/cây) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
|
Thép V25
|
2.0 | 20,500 | 51,250 | 102,500 | 205,000 |
| 2.5 | 20,500 | 55,350 | 110,700 | 221,400 | |
| 3.0 | 20,500 | 73,800 | 147,600 | 295,200 | |
|
Thép V30
|
2.0 | 20,500 | 56,375 | 112,750 | 225,500 |
| 2.5 | 20,500 | 64,575 | 129,150 | 258,300 | |
| 2.8 | 20,500 | 74,825 | 149,650 | 299,300 | |
| 3.0 | 20,500 | 83,025 | 166,050 | 332,100 | |
| 3.5 | 20,500 | 86,100 | 172,200 | 344,400 | |
|
Thép V40
|
2.0 | 20,500 | 76,875 | 153,750 | 307,500 |
| 2.5 | 20,500 | 87,125 | 174,250 | 348,500 | |
| 2.8 | 20,500 | 97,375 | 194,750 | 389,500 | |
| 3.0 | 20,500 | 112,750 | 225,500 | 451,000 | |
| 3.3 | 20,500 | 117,875 | 235,750 | 471,500 | |
| 3.5 | 20,500 | 128,125 | 256,250 | 512,500 | |
| 4.0 | 20,500 | 143,500 | 287,000 | 574,000 | |
| 5.0 | 20,500 | 181,425 | 362,850 | 725,700 | |
|
Thép V50
|
2.0 | 20,500 | 123,000 | 246,000 | 492,000 |
| 2.5 | 20,500 | 128,125 | 256,250 | 512,500 | |
| 3.0 | 20,500 | 148,625 | 297,250 | 594,500 | |
| 3.5 | 20,500 | 169,125 | 338,250 | 676,500 | |
| 4.0 | 20,500 | 189,625 | 379,250 | 758,500 | |
| 4.5 | 20,500 | 210,638 | 421,275 | 842,550 | |
| 5.0 | 20,500 | 231,855 | 463,710 | 927,420 | |
| 6.0 | 20,500 | 273,470 | 546,940 | 1,093,880 | |
|
Thép V60
|
4.0 | 20,500 | 223,245 | 446,490 | 892,980 |
| 5.0 | 20,500 | 279,825 | 559,650 | 1,119,300 | |
|
Thép V63
|
4.0 | 20,500 | 246,000 | 492,000 | 984,000 |
| 5.0 | 20,500 | 287,000 | 574,000 | 1,148,000 | |
| 6.0 | 20,500 | 348,500 | 697,000 | 1,394,000 | |
|
Thép V70
|
5.0 | 20,500 | 307,500 | 615,000 | 1,230,000 |
| 5.5 | 20,500 | 328,000 | 656,000 | 1,312,000 | |
| 6.0 | 20,500 | 369,000 | 738,000 | 1,476,000 | |
| 7.0 | 20,500 | 430,500 | 861,000 | 1,722,000 | |
| 8.0 | 20,500 | 492,000 | 984,000 | 1,968,000 | |
|
Thép V75
|
5.0 | 20,500 | 338,250 | 676,500 | 1,353,000 |
| 6.0 | 20,500 | 420,250 | 840,500 | 1,681,000 | |
| 7.0 | 20,500 | 481,750 | 963,500 | 1,927,000 | |
| 8.0 | 20,500 | 533,000 | 1,066,000 | 2,132,000 | |
|
Thép V80
|
6.0 | 20,500 | 451,000 | 902,000 | 1,804,000 |
| 7.0 | 20,500 | 522,750 | 1,045,500 | 2,091,000 | |
| 8.0 | 20,500 | 584,250 | 1,168,500 | 2,337,000 | |
|
Thép V90
|
6.0 | 20,500 | 512,500 | 1,025,000 | 2,050,000 |
| 7.0 | 20,500 | 568,875 | 1,137,750 | 2,275,500 | |
| 8.0 | 20,500 | 625,250 | 1,250,500 | 2,501,000 | |
| 9.0 | 20,500 | 686,750 | 1,373,500 | 2,747,000 | |
|
Thép V100
|
7.0 | 20,500 | 686,750 | 1,373,500 | 2,747,000 |
| 8.0 | 20,500 | 750,300 | 1,500,600 | 3,001,200 | |
| 9.0 | 20,500 | 822,050 | 1,644,100 | 3,288,200 | |
| 10 | 20,500 | 922,500 | 1,845,000 | 3,690,000 | |
| 12 | 20,500 | 1,094,700 | 2,189,400 | 4,378,800 | |
|
Thép V120
|
8.0 | 20,500 | 902,000 | 1,804,000 | 3,608,000 |
| 10 | 20,500 | 1,122,375 | 2,244,750 | 4,489,500 | |
| 12 | 20,500 | 1,327,375 | 2,654,750 | 5,309,500 | |
|
Thép V125
|
8.0 | 20,500 | 940,950 | 1,881,900 | 3,763,800 |
| 10 | 20,500 | 1,168,500 | 2,337,000 | 4,674,000 | |
| 12 | 20,500 | 1,389,900 | 2,779,800 | 5,559,600 | |
|
Thép V130
|
10 | 20,500 | 1,214,625 | 2,429,250 | 4,858,500 |
| 12 | 20,500 | 1,435,000 | 2,870,000 | 5,740,000 | |
| 13 | 20,500 | 1,599,000 | 3,198,000 | 6,396,000 | |
|
Thép V150
|
10 | 20,500 | 1,404,250 | 2,808,500 | 5,617,000 |
| 12 | 20,500 | 1,675,875 | 3,351,750 | 6,703,500 | |
| 15 | 20,500 | 2,075,625 | 4,151,250 | 8,302,500 | |
| Thép V175 | 15 | 20,500 | 2,419,000 | 4,838,000 | 9,676,000 |
|
Thép V200
|
15 | 20,500 | 2,782,875 | 5,565,750 | 11,131,500 |
| 20 | 20,500 | 3,669,500 | 7,339,000 | 14,678,000 | |
| 25 | 20,500 | 4,551,000 | 9,102,000 | 18,204,000 |
*** Lưu ý: Để cập nhật bảng giá thép V nhúng kẽm mới nhất hiện nay, vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
>>> Tham khảo thêm:
Mua thép V nhúng kẽm ở đâu chất lượng giá rẻ?
Vĩnh Tân Steel là địa chỉ cung cấp thép V nhúng kẽm nóng, thép V nhúng kẽm tiếp địa, thép V mạ kẽm nhúng nóng của các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne,…
Chúng tôi tự tin là địa chỉ cung cấp các loại sắt thép chính hãng, cam kết không bị gỉ sét hay cong vênh, chất lượng sản phẩm mới 100% và có giá ưu đãi, chiết khấu cao đối với những đơn hàng lớn.
Tham khảo thêm các loại thép V mà chúng tôi đang cung cấp:
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật


![Thép V mạ kẽm nhúng nóng - Cọc thép V tiếp địa [Giá 2025]](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2022/12/v-nhung-2-e1672043299870.jpg)



