Thép H250 là sản phẩm thép hình được ưa chuộng sử dụng trên nhiều lĩnh vực trong đời sống, có khả năng chịu lực cao và tuổi thọ lâu bền. Tham khảo ngay thông số kỹ thuật, quy cách và giá bán thép hình H250 trong bài viết dưới đây của Vĩnh Tân.
Thép H250 là gì?
Thép H250 (hay còn gọi là thép hình H250, thép chữ H250) là loại thép H có chiều cao (cạnh chữ H) và chiều rộng (gạch ngang của chữ H) là 250mm (25cm).
Dạng cấu trúc này giúp thép hình H có khả năng cân bằng rất lớn. Mặt khác, đây còn là loại thép giúp tiết kiệm chi phí tối ưu cho người sử dụng, hạn chế phải bảo trì. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng công nghiệp hiện nay như xây dựng nhà kết cấu, chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp,…

Quy cách sản phẩm
| Loại thép | H250 |
| Kích thước (mm) | H250x250x9x14 |
| Độ dài gạch ngang chữ H (mm)25 | 250 |
| Độ dài cạnh chữ H (mm) | 250 |
| Độ dày gạch ngang (mm) | 9 |
| Độ dày cạnh (mm) | 14 |
| Trọng lượng (kg/m) | 72,4 |
| Chiều dài (m) | 6 – 12 |

Bảng quy cách thép hình H tham khảo:
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH THÉP H | |||
| Kích thước cạnh XxY (mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | |
| Thép hình H100 | H100x100 | 6 | 8 | 17.2 |
| Thép hình H125 | H125x125 | 6.5 | 9 | 23.6 |
| Thép hình H150 | H150x150 | 7 | 10 | 31.5 |
| Thép hình H175 | H175x175 | 7.5 | 11 | 40.4 |
| Thép hình H200 | H200X200 | 8 | 12 | 49.9 |
| Thép hình H250 | H250X250 | 9 | 14 | 72.4 |
| Thép hình H300 | H300X300 | 10 | 15 | 94 |
| Thép hình H350 | H350X350 | 12 | 19 | 137 |
| Thép hình H400 | H400X400 | 12 | 19 | 172 |
Báo giá thép H250
| Loại thép | H250 |
| Đơn giá (VNĐ/kg) | 22.500 |
| Giá cây thép H250 6 mét (VNĐ/cây) | 9.774.000 |
| Giá cây thép H250 12 mét (VNĐ/cây) | 19.548.000 |
*** Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo và có thể thay đối do sự biến động của thị trường. Liên hệ ngay Vĩnh Tân Steel để nhận được báo giá mới nhất với nhiều ưu đãi hấp dẫn
Xuất xứ, tiêu chuẩn và mác thép
H250 là loại thép có nguồn gốc xuất xứ từ nhiều vùng và quốc gia khác nhau như: Anh, Nga, Đức, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc… với các mác thép phổ biến như: CT3, Q235, SS400, A36…
Tuỳ thuộc vào xuất xứ và mác thép, sản phẩm này sẽ đáp ứng các tiêu chuẩn khác nhau như: JIS G3101, SB410, ASTM, GOST 380 – 88.
Ưu điểm thép chữ H250
- Độ cứng cao.
- Khả năng chịu va đập tốt.
- Hạn chế bị cong vênh, móp méo do ngoại lực.
- Khả năng chống oxi hóa.
- Khả năng chống bào mòn tốt dưới điều kiện thời tiết thông thường.
Ứng dụng thép hình H250
- Làm khung xe tải, chế tạo xe cơ giới.
- Xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp.
- Làm khung sườn tòa nhà, thiếu kế các loại khung chịu lực.
- Làm cọc nền cho nhà xưởng.
- Dùng làm nguyên liệu đóng tàu.
- Xây dựng cầu đường, nhà ga, trạm tàu điện.
- Xây dựng tháp truyền hình, tháp ăng ten, cột điện cao thế.
- Sử dụng để chế tạo đồ nội thất như giường, tủ, kệ.
- Chế tạo kệ, gian hàng hóa trong siêu thị, cửa hàng.
- Chế tạo chi tiết máy trong kỹ thuật.

Vĩnh Tân Steel – Địa chỉ mua thép uy tín, chất lượng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật


![Thép hình H250 chính hãng - Bảng giá MỚI NHẤT hiện nay [2025]](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/01/h250.-e1672909518115.jpg)

