Vĩnh Tân chuyên cung cấp các loại thép hình, trong đó có thép U200. Cùng tham khảo thông tin chi tiết, bảng giá loại vật liệu này trong bài viết dưới đây của chúng tôi nhé!
Thép U200 là gì?
Thép U200 (gọi đầy đủ là thép hình U200) là một loại thép hình U có mặt cắt dạng hình chữ U với chiều dài đáy là 200mm (20cm).

Quy cách sản phẩm
| Loại thép | U200 |
| Kích thước | U200xAxBxC (Nếu B = C thì thường viết tắt là U200xAxB) |
| Độ dài cạnh đáy (mm) | 200 |
| Độ dài cạnh bên – A (mm) | 75 – 90 |
| Độ dày cạnh đáy- B (mm) | 5.2 – 8.2 |
| Độ dày cạnh bên – C (mm) | 5.2 – 13.5 |
| Độ dài (m) | 6 – 12 |
| Trọng lượng (kg/m) | 18.4 – 30.3 |
| Tiêu chuẩn | JIS G 3101:2015, TCCS VNO, TCVN 7571-11:2016… |
| Mác thép | SS400, CT38… |
Bảng tra chi tiết quy cách, trọng lượng thép U200
U200 có nhiều kích thước do đó, trọng lượng cũng thay đổi. Dưới đây là bảng trọng lượng một số loại thép U200 với các kích thước thông dụng:
| Loại thép | Độ dài cạnh đáy (mm) | Độ dài cạnh bên (mm) | Độ dày cạnh đáy (mm) | Độ dày cạnh bên (mm) | Tỷ trọng (kg/m) |
| U200x75x8.2×11.5 | 200 | 75 | 8.2 | 11.5 | 25.2 |
| U200x76x5.2 | 200 | 76 | 5.2 | 5.2 | 18.4 |
| U200x80x5.4 | 200 | 80 | 5.4 | 5.4 | 19.8 |
| U200x90x8x13.5 | 200 | 90 | 8 | 13.5 | 30.3 |
Bảng quy cách thép U tham khảo
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH SẢN PHẨM | |||
| Kích thước cạnh XxY (mm) | Độ dày cạnh đáy (mm) | Độ dày cạnh bên (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | |
| Thép hình U49 | U49x24 | 2.5 | 2.5 | 2.33 |
| Thép hình U50 | U50x22 | 2.5 | 3.0 | 2.25 |
| Thép hình U64 | U64x30 | 3.0 | 3.0 | 2.83 |
|
Thép hình U65
|
U65x32 | 2.8 | 3.0 | 3.00 |
| U65x30 | 4.0 | 4.0 | 3.67 | |
| U65x34 | 3.3 | 3.3 | 3.50 | |
| Thép hình U75 | U75x40 | 3.8 | 3.8 | 5.30 |
|
Thép hình U80
|
U80x38 | 2.5 | 3.8 | 3.83 |
| U80x38 | 2.7 | 3.5 | 4.00 | |
| U80x38 | 5.7 | 5.5 | 6.33 | |
| U80x38 | 5.7 | 5.7 | 6.67 | |
| U80x40 | 4.2 | 4.2 | 05.08 | |
| U80x42 | 4.7 | 4.5 | 5.17 | |
| U80x45 | 6 | 6 | 7.00 | |
| U80x38 | 3.0 | 3.0 | 3.58 | |
| U80x40 | 4.0 | 4.0 | 6.00 | |
| U100x42 | 3.3 | 3.3 | 5.17 | |
| U100x45 | 3.8 | 3.8 | 7.17 | |
| U100x45 | 4.8 | 5 | 7.17 | |
| U100x43 | 3 | 4.5 | 5.50 | |
| U100x45 | 5 | 5 | 7.67 | |
| U100x46 | 5.5 | 5.5 | 7.83 | |
| U100x50 | 5.8 | 6.8 | 9.33 | |
| U100x42 | 5 | 3.3 | 5.16 | |
| U100 x42 | 3 | 3 | 5.50 | |
| U100 x42 | 4.5 | 4.5 | 7.00 | |
| U100x50 | 3.8 | 3.8 | 7.30 | |
| U100x50 | 3.8 | 3.8 | 7.50 | |
| U100x50 | 5 | 5 | 9.36 | |
|
Thép hình U120
|
U120x48 | 3.5 | 4.7 | 7.17 |
| U120x50 | 5.2 | 5.7 | 9.33 | |
| U120x50 | 4 | 4 | 6.92 | |
| U120x50 | 5 | 5 | 9.30 | |
| U120x50 | 5 | 5 | 8.80 | |
| Thép hình U125 | U125x65 | 6 | 6 | 13.40 |
|
Thép hình U140
|
U140x56 | 3.5 | 3.5 | 9.00 |
| U140x58 | 5 | 6.5 | 11.00 | |
| U140x52 | 4.5 | 4.5 | 9.50 | |
| U140x58 | 6 | 6 | 12.43 | |
| Thép hình U150 | U150x75 | 6.5 | 6.5 | 18.60 |
|
Thép hình U160
|
U160x62 | 4.5 | 7.2 | 12.50 |
| U160x64 | 5.5 | 7.5 | 14.00 | |
| U160x62 | 6 | 7 | 14.00 | |
| U160x56 | 5.2 | 5.2 | 12.50 | |
| U160x58 | 5.5 | 5.5 | 13.80 | |
| U180x64 | 6 | 6 | 15.00 | |
| U180x68 | 7 | 7 | 17.50 | |
| U180x71 | 6.2 | 7.3 | 17.00 | |
|
Thép hình U200
|
U200x69 | 5.4 | 5.4 | 17.00 |
| U200x71 | 6.5 | 6.5 | 18.80 | |
| U200x75 | 8.5 | 8.5 | 23.50 | |
| U200x75 | 9 | 9 | 24.60 | |
| U200x76 | 5.2 | 5.2 | 18.40 | |
| U200x80 | 7.5 | 11.0 | 24.60 | |
| U250x76 | 6 | 6 | 22.80 | |
| U250x78 | 7 | 7 | 23.50 | |
| U250x78 | 7 | 7 | 24.60 | |
| U300x82 | 7 | 7 | 31.02 | |
| U300x82 | 7.5 | 7.5 | 31.40 | |
| U300x85 | 7.5 | 7.5 | 34.40 | |
| U300x87 | 9.5 | 9.5 | 39.17 | |
| U380x100 | 10.5 | 16 | 54.5 | |
| U400x100 | 10.5 | 10.5 | 58.93 | |
| U400x125 | 13 | 13 | 60.00 | |
| U400x175 | 15.5 | 15.5 | 76.10 | |
Bảng giá thép U200
| Loại thép | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán cây 6m (VNĐ/cây) | Giá bán cây 12m (VNĐ/cây) |
| U200x75x8.2×11.5 | 18,000 | 2,721,600 | 5,443,200 |
| U200x76x5.2 | 18,000 | 1,987,200 | 3,974,400 |
| U200x80x5.4 | 18,000 | 2,138,400 | 4,276,800 |
| U200x90x8x13.5 | 18,000 | 3,272,400 | 6,544,800 |
*** Lưu ý: Bảng giá ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline: 0937.634.898 – 0785.750.885 để nhận được báo giá với mức ưu đãi mới nhất tháng này.
Đặc điểm thép hình U200
- Thép U200 có độ cứng, độ bền cao, khả năng chống oxy hóa tốt.
- Chịu được các va đập và rung lắc mạnh mà không bị biến dạng.

Ứng dụng của thép hình U200
- Thép U 200 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy móc, sản xuất đồ nội thấy gia dụng
- Dùng rộng rãi trong ngành xây dựng và ngành giao thông vận tải.
- Ngoài ra, U200 còn có thể sử dụng để truyền thanh, truyền sóng
Địa chỉ mua thép chính hãng – giá rẻ
Hiện nay, thép U 200 có nhiều loại, do đó quý khách hàng nên chọn những địa chỉ uy tín để mua thép chính hãng. Vĩnh Tân Steel là một trong những đơn vị cung cấp thép U200 chính hãng, chất lượng cao với giá cạnh tranh thị trường.
Với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp và phân phối các loại sắt thép của các thương hiệu nổi tiếng tại Việt Nam, chúng tôi đã khẳng định được vị thế của mình trong ngành cung cấp các loại vật liệu xây dựng nói chung và cung cấp thép U200 nói riêng cho các nhà thầu xây dựng trên toàn quốc.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật




