Thép hình U đa dạng về kích thước và chủng loại, trong đó thép U50 là sản phẩm tiêu biểu được nhiều người sử dụng nhất. Mỗi loại thép chữ U có ưu điểm và hạn chế riêng, phụ thuộc chính vào nguyên liệu sản xuất. Thép U50 cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa và chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
Tiêu chuẩn
- Mác thép Việt Nam: Tiêu chuẩn 1654_75&Gost 380_94, Jit G3192_1990
- Mác thép của Nga: CT3 tiêu chuẩn 380_88
- Mác thép của Nhật: SS400 tiêu chuẩn Jit G3101, SB101, SB410, 3013,…
- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235 tiêu chuẩn Jit G3101, SB410,…
- Mác thép của Mỹ: A36 tiêu chuẩn ASTM A36,…

Phân loại
- Thép hình U50 đen.
- Thép hình U50 mạ kẽm.
- Thép hình U50 mạ kẽm nhúng nóng.
Ưu điểm
- Chắc chắn, bền vững.
- Không bắt lửa (chống cháy rất tốt).
- Không bị cong vênh, võng hoặc biến dạng khi tiếp xúc với trọng lực lớn.
- Hạn chế tình trạng hoen rỉ, mối mọt.
- Trọng lượng nhẹ tạo điều kiện tốt cho quá trình thi công và lắp đặt.
- Giá thành phải chăng.
- Thép U50 có kết cấu chắc chắn, tỉ trọng nặng, chịu được rung lắc.
- Tuổi thọ cao, bền bỉ so với thời gian.
- Chịu được gỉ sét, chống ăn mòn cao.
- Chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết và khí hậu Việt Nam.
Ứng dụng
- Thi công nhà cửa, mái tôn.
- Công nghiệp chế tạo.
- Làm khung thùng xe.
- Bàn ghế, nội thất.
- Làm cáp ăng ten.
- Thiết bị vận tải.
- Nâng đỡ hàng hóa.
- Dầm cầu trục, bàn cân.
- Lắp ráp nhà xưởng tiền chế, khung cầu đường, khung đỡ mái,…
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật


