I100 nặng bao nhiêu kg? – Giải đáp chi tiết

Bạn đang tìm đến thép hình I100 và muốn biết I100 nặng bao nhiêu kg để dự toán cho công trình của mình một cách chi tiết và chính xác? Trong bài viết dưới đây, Vĩnh Tân Steel sẽ giúp bạn tìm hiểu A-Z về thép I100, các tiêu chuẩn, ứng dụng và khối lượng 1 cây của loại thép này. Cùng bắt đầu nhé!

Giới thiệu về thép I100

Thép I100 hay còn gọi là thép hình I100 là loại thép có hình chữ I in hoa có chiều cao là 100mm, chiều dài hai chân là 55mm. Thép hình I100 có mặt cắt cạnh ngang hẹp và phần nối giữa hai đầu chiếm tỉ trọng lớn. Điều này giúp vật liệu có độ cứng cao, độ bền lớn và khả năng cân bằng rất tốt. Thép I100 còn có thể chịu được va đập, uốn cong, xoắn và biến dạng trong quá trình sử dụng. Thép I100 có hai kích thước phổ biến nhất, bao gồm: 100x50x6000mm và 100x55x6000mm.

Với những đặc tính trên, thép I100 được sử dụng rất phổ biến trong kết cấu chịu lực của các công trình xây dựng như: cầu đường, nhà xưởng, nhà tiền chế, kết cấu nhà thép, máy móc, đường ray xe lửa, cột chống trong hầm mỏ, dầm nhà, cột trống, đòn cân, đòn bẩy, sàn thép xe container,…

i100 nặng bao nhiêu kg

Tiêu chuẩn thép I100

Thép hình I100 được sản xuất nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Hàn Quốc,… Mỗi quốc gia sẽ có các tiêu chuẩn thép I100 khác nhau, chẳng hạn như:

Nguồn Gốc Mác Thép Tiêu Chuẩn
Nga CT3 GOST 380-88
Nhật Bản SS400 JIS G 3101, SB410, 3010
Trung Quốc SS400, Q235B JIS G3101, SB410, 3010
Mỹ A36 ASTM A36

Ứng dụng thép I100

Thép I100 có rất nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng của thép I100:

  • Xây dựng: thép I100 được ứng dụng để lắp đặt, xây dựng các kết cấu chịu lực cho các công trình như kèo, cột dầm; móng, nền nhà; cầu trục; hầm cầu;…
  • Công nghiệp: thép I100 được sử dụng để chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp, đóng tàu, tạo ra các kết cấu khung gầm và sàn thép.
  • Giao thông: thép I100 còn được ứng dụng rất nhiều trong các công trình giao thông, đặc biệt là cầu trục, hầm cầu và đường ray xe lửa.

i100 nặng bao nhiêu kg

Thép I100 nặng bao nhiêu kg?

Để biết I100 nặng bao nhiêu kg, bạn cần biết kích thước và khối lượng riêng của thép I100 theo tiêu chuẩn bạn đang sử dụng. Bạn có thể tính khối lượng của thép I100 theo công thức sau:

Khối lượng (kg) = Chiều dài (m) x Khối lượng riêng (kg/m)

Ví dụ: Nếu bạn muốn biết 1 cây thép I100 mác SS400 theo tiêu chuẩn JISG 3101 có kích thước (cao x chân x dài) 100x50x6000mm, trọng lượng riêng 7kg/m nặng bao nhiêu kg thì cách tính sẽ như sau:

Khối lượng (kg) = 6 (m) x 7 (kg/m) = 42 kg

Tương tự, đối với loại mác thép có kích thước (cao x chân x dài) 100x55x6000mm, trọng lượng riêng theo tiêu chuẩn ​​là 9.46kg/m thì cách tính khối lượng một cây thép sẽ như sau:

Khối lượng (kg) = 6 (m) x 9.46 (kg/m) = 56.76 kg

Qua bài viết này, Vĩnh Tân Steel đã giúp bạn biết được A-Z về thép I100, tiêu chuẩn, ứng dụng và cách tính khối lượng của loại thép này. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn có thêm kiến thức và dự toán được lượng thép I100 phù hợp với nhu cầu của mình.

Nếu bạn cần mua thép I100 chất lượng cao, giá rẻ và chất lượng, hãy liên hệ với Vĩnh Tân Steel – đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình I uy tín, chất lượng số 1 tại Bình Dương. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm thép I100 chính hãng, mới 100% và đầy đủ chứng từ chất lượng để giúp bạn thực sự an tâm khi mua hàng tại Vĩnh Tân Steel.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY CP VLXD TÔN THÉP VĨNH TÂN

  • Địa chỉ: Thửa đất số 1836, Tờ bản đồ số 16, Khu phố 4, P. Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương (DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương – Đối diện Khu nhà ở Vĩnh Tân)
  • Email:​​ vinhtansteel@gmail.com
  • Website: https://vinhtansteel.vn/
  • Hotline 24/7: 0274 6535 999

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho Vĩnh Tân Steel!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0916 518 739 callZalo K.D 20916 014 539 zaloZalo K.D 30916 927 039 Email Gửi Email