Hiển thị tất cả 5 kết quả

Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm D12.7 – D601 [UPDATE 2024]

Thép ống mạ kẽm là một là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Bài viết dưới đây sẽ gửi đến bạn bảng giá các loại ống thép mạ kẽm và giới thiệu những thông tin cơ bản về loại vật liệu này.

Các loại ống mạ kẽm Vĩnh Tân cung cấp

Dưới đây là các loại ống thép mạ kẽm Vĩnh Tân đang cung cấp, mời bạn tham khảo:


Báo giá thép ống mạ kẽm 2023

Giá thép ống mạ kẽm trên thị trường hiện nay dao động tùy thuộc vào nhiều yếu tố như loại ống, kích thước, độ dày, số lượng, chất lượng, thời điểm mua bán, thương hiệu, địa điểm...

Giá trung bình của ống thép mạ kẽm đang dao động trong khoảng từ 20.000 đồng đến 30.000 đồng/mét ống tùy vào các yếu tố trên.

Dưới đây là các bảng giá tham khảo.

Bảng giá thép ống mạ kẽm điện phân

Ống mạ kẽm điện phân
Loại ống thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
D12.7
1.0 20,000 34,800 69,600
1.1 20,000 38,400 76,800
1.2 20,000 40,800 81,600
D15.9
1.0 20,000 44,400 88,800
1.1 20,000 48,000 96,000
1.2 20,000 52,800 105,600
1.4 20,000 60,000 120,000
1.5 20,000 63,600 127,200
1.8 20,000 75,600 151,200
D21.2
1.0 20,000 60,000 120,000
1.1 20,000 66,000 132,000
1.2 20,000 70,800 141,600
1.4 20,000 81,600 163,200
1.5 20,000 87,600 175,200
1.8 20,000 103,200 206,400
2.0 20,000 114,000 228,000
2.3 20,000 128,400 256,800
2.5 20,000 138,000 276,000
D26.65
1.0 20,000 75,600 151,200
1.1 20,000 82,800 165,600
1.2 20,000 90,000 180,000
1.4 20,000 104,400 208,800
1.5 20,000 111,600 223,200
1.8 20,000 132,000 264,000
2.0 20,000 146,400 292,800
2.3 20,000 165,600 331,200
2.5 20,000 178,800 357,600
D33.5
1.0 20,000 96,000 192,000
1.1 20,000 105,600 211,200
1.2 20,000 115,200 230,400
1.4 20,000 133,200 266,400
1.5 20,000 141,600 283,200
1.8 20,000 169,200 338,400
2.0 20,000 186,000 372,000
2.3 20,000 212,400 424,800
2.5 20,000 229,200 458,400
2.8 20,000 254,400 508,800
3.0 20,000 271,200 542,400
3.2 20,000 286,800 573,600
D38.1
1.0 20,000 110,400 220,800
1.1 20,000 120,000 240,000
1.2 20,000 130,800 261,600
1.4 20,000 152,400 304,800
1.5 20,000 162,000 324,000
1.8 20,000 193,200 386,400
2.0 20,000 213,600 427,200
2.3 20,000 243,600 487,200
2.5 20,000 264,000 528,000
2.8 20,000 292,800 585,600
3.0 20,000 312,000 624,000
3.2 20,000 331,200 662,400
D42.2
1.1 20,000 134,400 268,800
1.2 20,000 145,200 290,400
1.4 20,000 169,200 338,400
1.5 20,000 181,200 362,400
1.8 20,000 214,800 429,600
2.0 20,000 237,600 475,200
2.3 20,000 271,200 542,400
2.5 20,000 294,000 588,000
2.8 20,000 326,400 652,800
3.0 20,000 348,000 696,000
3.2 20,000 369,600 739,200
D48.1
1.2 20,000 166,800 333,600
1.4 20,000 193,200 386,400
1.5 20,000 206,400 412,800
1.8 20,000 247,200 494,400
2.0 20,000 272,400 544,800
2.3 20,000 312,000 624,000
2.5 20,000 337,200 674,400
2.8 20,000 375,600 751,200
3.0 20,000 400,800 801,600
3.2 20,000 424,800 849,600
D59.9
1.4 20,000 242,400 484,800
1.5 20,000 259,200 518,400
1.8 20,000 309,600 619,200
2.0 20,000 343,200 686,400
2.3 20,000 392,400 784,800
2.5 20,000 424,800 849,600
2.8 20,000 472,800 945,600
3.0 20,000 505,200 1,010,400
3.2 20,000 537,600 1,075,200
D75.6
1.5 20,000 328,800 657,600
1.8 20,000 393,600 787,200
2.0 20,000 435,600 871,200
2.3 20,000 499,200 998,400
2.5 20,000 541,200 1,082,400
2.8 20,000 603,600 1,207,200
3.0 20,000 644,400 1,288,800
3.2 20,000 685,200 1,370,400
D88.3
1.5 20,000 385,200 770,400
1.8 20,000 460,800 921,600
2.0 20,000 511,200 1,022,400
2.3 20,000 585,600 1,171,200
2.5 20,000 634,800 1,269,600
2.8 20,000 708,000 1,416,000
3.0 20,000 757,200 1,514,400
3.2 20,000 806,400 1,612,800
D108.0
1.8 20,000 566,400 1,132,800
2.0 20,000 627,600 1,255,200
2.3 20,000 720,000 1,440,000
2.5 20,000 781,200 1,562,400
2.8 20,000 872,400 1,744,800
3.0 20,000 932,400 1,864,800
3.2 20,000 992,400 1,984,800
D113.5
1.8 20,000 595,200 1,190,400
2.0 20,000 660,000 1,320,000
2.3 20,000 757,200 1,514,400
2.5 20,000 820,800 1,641,600
2.8 20,000 916,800 1,833,600
3.0 20,000 981,600 1,963,200
3.2 20,000 1,045,200 2,090,400
D126.8
1.8 20,000 666,000 1,332,000
2.0 20,000 739,200 1,478,400
2.3 20,000 847,200 1,694,400
2.5 20,000 919,200 1,838,400
2.8 20,000 1,027,200 2,054,400
3.0 20,000 1,099,200 2,198,400
3.2 20,000 1,170,000 2,340,000
D141 Click vào từng loại thép ở cột bên trái để xem chi tiết
D168
D219
D273
D323
D355
D406
D457
D508
D610

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Ống mạ kẽm nhúng nóng
Loại ống thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây)
Giá cây 12m (VNĐ/cây)
D21.2
1.6 26,000 120,692 241,384
1.9 26,000 142,584 285,168
2.1 26,000 154,388 308,776
2.6 26,000 188,760 377,520
D26.65
1.6 26,000 154,258 308,516
1.9 26,000 180,960 361,920
2.1 26,000 200,304 400,608
2.3 26,000 215,436 430,872
2.6 26,000 243,360 486,720
D33.5
1.6 26,000 196,456 392,912
1.9 26,000 231,140 462,280
2.1 26,000 253,812 507,624
2.3 26,000 278,772 557,544
2.6 26,000 309,036 618,072
3.2 26,000 374,400 748,800
D42.2
1.6 26,000 250,042 500,084
1.9 26,000 294,840 589,680
2.1 26,000 324,142 648,284
2.3 26,000 352,560 705,120
2.6 26,000 396,240 792,480
2.9 26,000 438,568 877,136
3.2 26,000 483,600 967,200
D48.1
1.6 26,000 286,364 572,728
1.9 26,000 337,740 675,480
2.1 26,000 371,800 743,600
2.3 26,000 405,340 810,680
2.5 26,000 441,480 882,960
2.9 26,000 503,880 1,007,760
3.2 26,000 556,920 1,113,840
3.6 26,000 616,486 1,232,972
D59.9
1.9 26,000 424,164 848,328
2.1 26,000 467,220 934,440
2.3 26,000 509,912 1,019,824
2.6 26,000 576,108 1,152,216
2.9 26,000 636,480 1,272,960
3.2 26,000 698,386 1,396,772
3.6 26,000 784,680 1,569,360
4 26,000 860,678 1,721,356
D75.6
2.1 26,000 594,126 1,188,252
2.3 26,000 648,908 1,297,816
2.5 26,000 703,040 1,406,080
2.7 26,000 757,640 1,515,280
2.9 26,000 815,568 1,631,136
3.2 26,000 890,760 1,781,520
3.6 26,000 1,003,080 2,006,160
4 26,000 1,102,582 2,205,164
4.2 26,000 1,154,270 2,308,540
4.5 26,000 1,231,516 2,463,032
D88.3
2.1 26,000 696,774 1,393,548
2.3 26,000 761,358 1,522,716
2.5 26,000 825,240 1,650,480
2.7 26,000 889,720 1,779,440
2.9 26,000 957,528 1,915,056
3.2 26,000 1,048,320 2,096,640
3.6 26,000 1,305,720 2,611,440
4 26,000 1,305,408 2,610,816
4.2 26,000 1,359,566 2,719,132
4.5 26,000 1,451,658 2,903,316
D108.0
2.5 26,000 1,015,196 2,030,392
2.7 26,000 1,094,340 2,188,680
2.9 26,000 1,173,172 2,346,344
3 26,000 1,212,458 2,424,916
3.2 26,000 1,290,848 2,581,696
D113.5
2.5 26,000 1,067,560 2,135,120
2.7 26,000 1,151,540 2,303,080
2.9 26,000 1,234,584 2,469,168
3 26,000 1,275,820 2,551,640
3.2 26,000 1,367,028 2,734,056
3.6 26,000 1,521,000 3,042,000
4 26,000 1,685,840 3,371,680
4.2 26,000 1,766,362 3,532,724
4.4 26,000 1,847,690 3,695,380
4.5 26,000 1,887,990 3,775,980
D141.3
3.96 26,000 2,091,960 4,183,920
4.78 26,000 2,510,040 5,020,080
5.56 26,000 2,903,160 5,806,320
6.55 26,000 3,396,120 6,792,240
D168.3
3.96 26,000 2,502,240 5,004,480
4.78 26,000 3,006,120 6,012,240
5.56 26,000 3,480,360 6,960,720
6.35 26,000 3,956,160 7,912,320
D219.1
4.78 26,000 3,940,560 7,881,120
5.16 26,000 4,246,320 8,492,640
5.56 26,000 4,567,680 9,135,360
6.35 26,000 5,196,360 10,392,720
D273 Liên hệ
D323
D355
D406
D457
D508
D610

>>> Tham khảo ngay: Bảng giá thép hộp mạ kẽm

*** Lưu ý: Các bảng giá ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, để có thêm thông tin chi tiết cũng như những ưu đãi mới nhất của hôm nay, vui lòng liên hệ Holtine: 0937.634.898 - 0785.750.885 để được tư vấn chi tiết.

>>> Xem và so sánh giá với:

Trong phần trên Vĩnh Tân đã cung cấp cho Quý khách hàng các bảng giá tham khảo của thép ống mạ kẽm. Dưới đây là một số thông tin về ống thép mạ kẽm.

Thép ống mạ kẽm là gì?

Thép ống mạ kẽm là loại thép ống được mạ thêm một lớp kẽm bên ngoài để tăng độ bền, chống lại sự ăn mòn oxy hoá từ môi trường.

Ống mạ kẽm

Quá trình mạ kẽm được thực hiện bằng cách đưa thép vào trong một chất tẩy rửa axit để loại bỏ tạp chất, sau đó mạ một lớp kẽm lên bề mặt của thép thông qua quá trình điện phân hoặc nhúng nóng.

Phân loại thép ống mạ kẽm

Phân loại theo phương pháp mạ kẽm

Theo phương pháp mạ thì có 2 loại là:

  • Thép ống mạ kẽm nhúng nóng: ống thép sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy để có một lớp mạ kẽm bên ngoài. Với phương pháp này cả bên ngoài và bên trong của ống kẽm đều được phủ 1 lớp kẽm.
Ống mạ kẽm
  • Thép ống mạ kẽm điện phân (mạ lạnh): bề mặt ống thép được phun một lớp kẽm mỏng bằng công nghệ mạ điện phân với máy móc và thiết bị chuyên dụng. Ống mạ kẽm bằng phương pháp này chỉ có một mặt bên ngoài được mạ kẽm.
Ống mạ kẽm

Ống mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn, oxy hoá tốt hơn so với ống mạ kẽm điện phân nên có giá thành cao hơn nên phù hợp sử dụng ở trong khu vực môi trường biển hoặc nhiều hoá chất... có yêu cầu về độ bền cao, chống gỉ tốt.

Phương pháp điện phân có ưu điểm là cho ra sản phẩm có bề mặt sáng, bóng, đẹp, ít bị biến dạng so với phương pháp nhúng nóng, nên ống mạ kẽm điện phân thường được dùng cho các công trình, máy móc, thiết bị... có yêu cầu về tính thẩm mỹ.

Phân loại theo hình dáng

Các hình dáng phổ biến của ống thép là:

  • Ống thép mạ kẽm tròn
  • Ống mạ kẽm vuông (thép hộp vuông mạ kẽm)
  • Ống mạ kẽm chữ nhật (thép hộp chữ nhật mạ kẽm)
  • Ống mạ kẽm oval

Tuỳ vào mục đích sử dụng mà có thể chọn loại ống phù hợp.

*** Lưu ý: Ống vuông và chữ nhật thường được gọi chung với tên phổ biến là thép hộp. Nên khi nói đến ống thép thường sẽ là ống tròn.

Quy cách, kích thước, trọng lượng ống mạ kẽm

Quy cách ống thép mạ kẽm phổ biến trên thị trường bao gồm:

  • Đường kính ngoài từ 12.7mm - 610mm
  • Độ dày từ 1mm đến 6.35mm.
  • Chiều dài: 3 - 6 - 12m (có thể cắt theo yêu cầu)

Tuy nhiên, các kích thước này có thể khác nhau tùy thuộc vào từng nhà sản xuất và yêu cầu sử dụng của khách hàng.

Thông thường, thông tin kích thước sẽ được đánh dấu trên bề mặt ống hoặc được cung cấp bởi nhà sản xuất.

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm điện phân

Loại thép ống Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
D12.7
12.7
1.0 0.29
1.1 0.32
1.2 0.34
D15.9
15.9
1.0 0.37
1.1 0.40
1.2 0.44
1.4 0.5
1.5 0.53
1.8 0.63
D21.2
21.2
1.0 0.50
1.1 0.55
1.2 0.59
1.4 0.68
1.5 0.73
1.8 0.86
2.0 0.95
2.3 1.07
2.5 1.15
D26.65
26.65
1.0 0.63
1.1 0.69
1.2 0.75
1.4 0.87
1.5 0.93
1.8 1.10
2.0 1.22
2.3 1.38
2.5 1.49
D33.5
33.5
1.0 0.80
1.1 0.88
1.2 0.96
1.4 1.11
1.5 1.18
1.8 1.41
2.0 1.55
2.3 1.77
2.5 1.91
2.8 2.12
3.0 2.26
3.2 2.39
D38.1
38.1
1.0 0.92
1.1 1.00
1.2 1.09
1.4 1.27
1.5 1.35
1.8 1.61
2.0 1.78
2.3 2.03
2.5 2.2
2.8 2.44
3.0 2.6
3.2 2.76
D42.2
42.2
1.1 1.12
1.2 1.21
1.4 1.41
1.5 1.51
1.8 1.79
2.0 1.98
2.3 2.26
2.5 2.45
2.8 2.72
3.0 2.90
3.2 3.08
D48.1
48.1
1.2 1.39
1.4 1.61
1.5 1.72
1.8 2.06
2.0 2.27
2.3 2.60
2.5 2.81
2.8 3.13
3.0 3.34
3.2 3.54
D59.9
59.9
1.4 2.02
1.5 2.16
1.8 2.58
2.0 2.86
2.3 3.27
2.5 3.54
2.8 3.94
3.0 4.21
3.2 4.48
D75.6
75.6
1.5 2.74
1.8 3.28
2.0 3.63
2.3 4.16
2.5 4.51
2.8 5.03
3.0 5.37
3.2 5.71
D88.3
88.3
1.5 3.21
1.8 3.84
2.0 4.26
2.3 4.88
2.5 5.29
2.8 5.90
3.0 6.31
3.2 6.72
D108.0
108.0
1.8 4.72
2.0 5.23
2.3 6.00
2.5 6.51
2.8 7.27
3.0 7.77
3.2 8.27
D113.5
113.5
1.8 4.96
2.0 5.5
2.3 6.31
2.5 6.84
2.8 7.64
3.0 8.18
3.2 8.71
D126.8
126.8
1.8 5.55
2.0 6.16
2.3 7.06
2.5 7.66
2.8 8.56
3.0 9.16
3.2 9.75
D141 141 Liên hệ
D168 168
D219 219
D273 273
D323 323
D355 355
D406 406
D457 457
D508 508
D610 610

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Loại ống thép Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
D21.2
21.2
1.6 0.77
1.9 0.91
2.1 0.99
2.6 1.21
D26.65
26.65
1.6 0.99
1.9 1.16
2.1 1.28
2.3 1.38
2.6 1.56
D33.5
33.5
1.6 1.26
1.9 1.48
2.1 1.63
2.3 1.79
2.6 1.98
3.2 2.4
D42.2
42.2
1.6 1.6
1.9 1.89
2.1 2.08
2.3 2.26
2.6 2.54
2.9 2.81
3.2 3.1
D48.1
48.1
1.6 1.84
1.9 2.17
2.1 2.38
2.3 2.6
2.5 2.83
2.9 3.23
3.2 3.57
3.6 3.95
D59.9
59.9
1.9 2.72
2.1 3
2.3 3.27
2.6 3.69
2.9 4.08
3.2 4.48
3.6 5.03
4 5.52
D75.6
75.6
2.1 3.81
2.3 4.16
2.5 4.51
2.7 4.86
2.9 5.23
3.2 5.71
3.6 6.43
4 7.07
4.2 7.4
4.5 7.89
D88.3
88.3
2.1 4.47
2.3 4.88
2.5 5.29
2.7 5.7
2.9 6.14
3.2 6.72
3.6 8.37
4 8.37
4.2 8.72
4.5 9.31
D108.0
108.0
2.5 6.51
2.7 07.02
2.9 7.52
3 7.77
3.2 8.27
D113.5
113.5
2.5 6.84
2.7 7.38
2.9 7.91
3 8.18
3.2 8.76
3.6 9.75
4 10.81
4.2 11.32
4.4 11.84
4.5 12.1
D141.3
141.3
3.96 13.41
4.78 16.09
5.56 18.61
6.55 21.77
D168.3
168.3
3.96 16.04
4.78 19.27
5.56 22.31
6.35 25.36
D219.1
219.1
4.78 25.26
5.16 27.22
5.56 29.28
6.35 33.31
D141 141           Liên hệ
D168 168
D219 219
D273 273
D323 323
D355 355
D406 406
D457 457
D508 508
D610 610

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng.

  • Nó thường được sử dụng để làm các ống dẫn dầu, khí, nước và hệ thống thoát nước.
  • Thép ống mạ kẽm cũng được sử dụng để xây dựng các kết cấu như khung xây dựng, giàn giáo, cầu đường, tàu thuyền, v.v.
  • Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác như sản xuất ô tô, đóng tàu, xây dựng tòa nhà, và các ứng dụng khác.
  • ...
Ống mạ kẽm

Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau trên thế giới, bao gồm tiêu chuẩn của Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản và Trung Quốc. Tuy nhiên, ở Việt Nam, tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm phổ biến nhất là tiêu chuẩn JIS G 3444 (Nhật Bản) và tiêu chuẩn ASTM A53 (Mỹ).

Tiêu chuẩn JIS G 3444 quy định các yêu cầu kỹ thuật cho ống thép mạ kẽm hàn chịu lực nhẹ, được sử dụng chủ yếu trong xây dựng công trình dân dụng. Tiêu chuẩn này đảm bảo ống thép mạ kẽm đáp ứng được các tiêu chí về độ dày tường, độ chính xác của đường kính, độ bền kéo, độ dẻo dai và độ bền va đập.

Tiêu chuẩn ASTM A53 quy định các yêu cầu kỹ thuật cho ống thép mạ kẽm chịu lực nhẹ và trung bình, được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng công trình lớn. Tiêu chuẩn này đảm bảo ống thép mạ kẽm đáp ứng được các tiêu chí về độ dày tường, độ chính xác của đường kính, độ bền kéo và độ bền va đập.

Các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm, đồng thời tăng tính ứng dụng và sự tin cậy trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

Địa chỉ bán thép ống mạ kẽm uy tín, giá rẻ

Nhu cầu sử dụng ống thép mạ kẽm ngày càng tăng trong các công trình xây dựng hiện nay, nhiều người đang tìm kiếm các địa chỉ cung cấp uy tín và chất lượng. Trong số đó, Vĩnh Tân Steel là một trong những địa chỉ đáng tin cậy được đông đảo khách hàng lựa chọn.

Với kinh nghiệm cung cấp thép ống mạ kẽm hàng đầu Việt Nam, Vĩnh Tân Steel cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Vĩnh Tân Steel không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn đảm bảo thời gian giao hàng đúng tiến độ.

vinh-tan-steel-cam-ket

Ngoài ra, Vĩnh Tân Steel còn sở hữu bộ phận chăm sóc khách hàng tận tình, giúp đỡ khách hàng tìm hiểu về sản phẩm và đưa ra giải pháp tối ưu nhất cho từng nhu cầu cụ thể.

Đặc biệt, với giá cả cạnh tranh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí, Vĩnh Tân Steel đã trở thành địa chỉ uy tín đáng tin cậy cung cấp sản phẩm thép ống mạ kẽm.