Bạn đang tìm hiểu về thép I300 để phục vụ cho xây dựng công trình của mình? Bạn không biết loại thép này có kích thước, trọng lượng và giá cả ra sao để dự toán chính xác và tiết kiệm nhất?
Đừng lo lắng, trong bài viết này, Vĩnh Tân Steel sẽ giúp bạn biết được:
- Giải đáp chi tiết thép I300 là gì? A-Z quy cách sản xuất
- Các quy chuẩn thép hình I300 phổ biến nhất
- Giá thép I300 mới nhất và gợi ý địa chỉ bán chi phí rẻ nhất.
Cùng bắt đầu nhé!
Thép I300 là gì?
Thép I300 là một loại thép hình có mặt cắt ngang hình chữ I, có chiều dài cạnh dọc là 300 mm. Thép I300 được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực trong công trình xây dựng, cơ khí, đóng tàu, kết cấu thép, cầu đường… bởi độ bền bỉ cao, đàn hồi lớn chống gỉ, dễ dàng thi công và bảo trì.

Quy cách sản phẩm
Nhìn chung, quy cách thép I300 được các nhà sản xuất tạo ra với các thông số kích thước và trọng lượng như sau:
| Loại thép | I300 |
| Kích thước (mm) | I300x150x6.5×9 |
| Chiều dài cạnh dọc chữ I (mm) | 300 |
| Chiều dài cạnh ngang chữ I (mm) | 150 |
| Độ dày cạnh dọc chữ I (mm) | 6.5 |
| Độ dày cạnh ngang chữ I (mm) | 9 |
| Trọng lượng (kg/mét) | 36.7 |
| Chiều dài cây (m) | 6 – 12 |
| Trọng lượng cây 6 mét (kg) | 220.2 |
| Trọng lượng cây 12 mét (kg) | 440.4 |
Bảng quy cách thép I tham khảo:
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH SẢN PHẨM | |||
| Kích thước cạnh XxY (mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | |
| Thép hình I100 | I100x50 | 3.2 | 5.5 | 7 |
| I100x55 | 4.5 | 6.5 | 9.46 | |
| Thép hình I120 | I120x64 | 4.8 | 6.5 | 11.5 |
| Thép hình I148 | I148x100 | 6 | 9 | 21.1 |
| Thép hình I150 | I150x75 | 5 | 7 | 14 |
| Thép hình I194 | I194x150 | 6 | 9 | 30.6 |
| Thép hình I198 | I198x99 | 4.5 | 7 | 18.2 |
| Thép hình I200 | I200x100 | 5.5 | 8 | 21.3 |
| Thép hình I244 | I244x175 | 7 | 11 | 44.1 |
| Thép hình I248 | I248x124 | 5 | 8 | 25.7 |
| Thép hình I250 | I250x125 | 6 | 9 | 29.6 |
| I250x175 | 7 | 11 | 44.1 | |
| Thép hình I294 | I294x200 | 8 | 12 | 56.8 |
| Thép hình I298 | I298x149 | 5.5 | 8 | 32 |
| Thép hình I300 | I300x150 | 6.5 | 9 | 36.7 |
| Thép hình I340 | I340x250 | 9 | 14 | 79.7 |
| Thép hình I346 | I346x174 | 6 | 9 | 41.4 |
| Thép hình I350 | I350x175 | 7 | 11 | 49.6 |
| Thép hình I390 | I390x300 | 10 | 16 | 107 |
| Thép hình I396 | I396x199 | 7 | 11 | 56.6 |
| Thép hình I400 | I400x200 | 8 | 13 | 66 |
| Thép hình I440 | I440x300 | 11 | 18 | 124 |
| Thép hình I446 | I446x199 | 8 | 12 | 66.2 |
| Thép hình I450 | I450x200 | 9 | 14 | 76 |
| Thép hình I482 | I482x300 | 11 | 15 | 114 |
| Thép hình I488 | I488x300 | 11 | 18 | 128 |
| Thép hình I496 | I496x199 | 9 | 14 | 79.5 |
| Thép hình I500 | I500x200 | 10 | 16 | 89.6 |
| Thép hình I596 | I596x199 | 10 | 15 | 94.6 |
| Thép hình I582 | I582x300 | 12 | 17 | 137 |
| Thép hình I588 | I588x300 | 12 | 20 | 151 |
| Thép hình I594 | I594x302 | 14 | 23 | 175 |
| Thép hình I600 | I600x200 | 11 | 17 | 106 |
| Thép hình I692 | I692x300 | 13 | 20 | 166 |
| Thép hình I700 | I700x300 | 13 | 24 | 185 |
| Thép hình I792 | I792x300 | 14 | 22 | 191 |
| Thép hình I800 | I800x300 | 14 | 26 | 210 |
| Thép hình I900 | I900x300 | 16 | 18 | 240 |
Bảng giá thép hình I300
| Loại thép | I300 x 150 x 6.5 x 9 |
| Đơn giá (VNĐ/kg) | 18,000 |
| Giá bán cây 6m (VNĐ/cây) | 3,963,600 |
| Giá bán cây 12m (VNĐ/cây) | 7,927,200 |
***Lưu ý: Bảng giá thép I300 ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá ưu đãi mới nhất \
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
Tiêu chuẩn và mác thép I300
Tiêu chuẩn và mác thép I300 là những thông số kỹ thuật quan trọng để đánh giá chất lượng và độ bền đạt chuẩn của thép. Tuỳ các quốc gia mà các yêu cầu về tiêu chuẩn sẽ khác nhau, do đó, các chủ đầu tư hãy dựa theo nhu cầu công trình thực tế của mình để lựa chọn loại mác thép phù hợp nhất:
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Đặc tính cơ lý |
| JIS G3101 | SS400 | P ≤ 0.05, S ≤ 0.05 | Giới hạn chảy ≥ 235
400 ≤ Độ bền kéo ≤ 510. |
| ASTM A36 | A36 | C ≤ 0.26, Si ≤ 0.4, P ≤ 0.04, S ≤ 0.05 | Giới hạn chảy ≥ 250
400 ≤ Độ bền kéo ≤ 550. |
| EN10025-2:2004 | S275JR | C ≤ 0.21, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.035, S ≤ 0.035; N ≤ 0.012, Cu ≤ 0.55 | Giới hạn chảy ≥ 275
410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560. |
| S275J0 | C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.03, S ≤ 0.03, N ≤ 0.012, Cu ≤ 0.55 | Giới hạn chảy ≥ 275
410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560. |
|
| Q235B | C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.025, S ≤ 0.025, Cu ≤ 0.55 | Giới hạn chảy ≥ 275
410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560. |
Ứng dụng của thép I300
Với những đặc tính bền bỉ và chịu lực tuyệt vời, thép I300 có ứng dụng rất đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp,… Cụ thể, một số ứng dụng tiêu biểu của thép I300 là:
- Làm kết cấu chịu lực cho các công trình cầu đường, nhà cao tầng, nhà tiền chế, nhà xưởng.
- Làm vật liệu xây dựng tháp viễn thông, tháp truyền hình, dàn khoan.
- Làm bộ phận cẩu trục, nâng cho máy móc công nghiệp.
- Làm vật liệu đóng tàu.
- …

Mua thép ở đâu rẻ và uy tín?
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp thép hình I300 uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh chóng, dịch vụ tận tâm thì Vĩnh Tân Steel là lựa chịn bạn rất nên tham khảo.
Chúng tôi là một trong những nhà phân phối thép hình I300 hàng đầu tại tỉnh Bình Dương và lân cận, với 12 năm cung cấp vật liệu cho các dự án công trình trọng điểm tại khu vực như: cầu đường, trường học, nhà cao tầng và hàng nghìn công trình dân dụng tại toàn khu vực Miền Nam.
Khi tin tưởng chọn mua vật liệu tại Vĩnh Tân Steel, bạn sẽ được trải nghiệm:
- Sản phẩm được cam kết là hàng chính hãng mới 100%, tuân thủ mọi tiêu chuẩn kiểm định của Hội Sắt Thép Việt Nam.
- Đội ngũ nhân viên và kỹ sư chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết, đồng hành cùng bạn trong quá trình lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho dự án xây dựng của mình.
- Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn, đủ số lượng và chủng loại theo thoả thuận tới tận công trình, giúp đảm bảo đúng tiến độ xây dựng của bạn.
- Dịch vụ hỗ trợ 24/7 sẵn sàng giúp đỡ và giải quyết mọi thắc mắc để bạn có trải nghiệm tuyệt vời nhất khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ của Vĩnh Tân Steel.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật




