Bạn thực hiện dự án xây dựng và không biết thép I250 có phù hợp với nhu cầu của mình hay không? Bạn đang dự toán số lượng vật liệu I250 và cần biết khối lượng, kích thước và giá cả của chúng để tối ưu lượng vật liệu mua vào sao cho tiết kiệm và hiệu quả nhất?
Trong bài viết này, Vĩnh Tân Steel sẽ giúp bạn giải đáp tất tần tật những thắc mắc trên!
Thép I250 là gì?
Thép I250 (thép hình I250) là loại thép hình có dạng chữ I với 1 cạnh dài nối 2 cạnh ngắn ở 2 đầu, chiều cao cạnh dài là 250mm. I250 có khả năng chịu lực cao, độ bền kéo tốt, độ cứng và độ đàn hồi cao, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt.

Do vậy, loại thép này được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu chịu lực của công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu đường, chế tạo máy, dầu khí, tháp truyền thanh, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, v.v.
Quy cách thép I250
Tại thị trường Việt Nam, các hãng thông thường sản xuất thép hình I250 theo quy cách như sau:
| Loại thép | I250 |
| Kích thước (mm) | I250xAxBxC |
| Chiều dài cạnh dọc chữ I (mm) | 250 |
| Chiều dài cạnh ngang chữ I – A (mm) | 125 – 175 |
| Độ dày cạnh dọc chữ I – B (mm) | 6 – 7 |
| Độ dày cạnh ngang chữ I – C (mm) | 9 – 11 |
| Trọng lượng (kg/mét) | 25.7 – 29.6 |
| Chiều dài cây (m) | 6 – 12 |
Bảng tra chi tiết quy cách, trọng lượng thép I250
I250 có nhiều kích thước do đó, trọng lượng cũng thay đổi. Dưới đây là bảng trọng lượng một số loại thép I250 với các kích thước thông dụng:
| Loại thép | Độ dài cạnh đáy (mm) | Độ dài cạnh bên (mm) | Độ dày cạnh đáy (mm) | Độ dày cạnh bên (mm) | Tỷ trọng (kg/m) |
| I250x125x6x9 | 250 | 125 | 6 | 9 | 25.7 |
| I250x175x7x11 | 250 | 175 | 7 | 11 | 29.6 |

| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH SẢN PHẨM | |||
| Kích thước cạnh XxY (mm) | Độ dày bụng T1 (mm) | Độ dày cánh T2 (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | |
| Thép hình I100 | I100x50 | 3.2 | 5.5 | 7 |
| I100x55 | 4.5 | 6.5 | 9.46 | |
| Thép hình I120 | I120x64 | 4.8 | 6.5 | 11.5 |
| Thép hình I148 | I148x100 | 6 | 9 | 21.1 |
| Thép hình I150 | I150x75 | 5 | 7 | 14 |
| Thép hình I194 | I194x150 | 6 | 9 | 30.6 |
| Thép hình I198 | I198x99 | 4.5 | 7 | 18.2 |
| Thép hình I200 | I200x100 | 5.5 | 8 | 21.3 |
| Thép hình I244 | I244x175 | 7 | 11 | 44.1 |
| Thép hình I248 | I248x124 | 5 | 8 | 25.7 |
| Thép hình I250 | I250x125 | 6 | 9 | 29.6 |
| I250x175 | 7 | 11 | 44.1 | |
| Thép hình I294 | I294x200 | 8 | 12 | 56.8 |
| Thép hình I298 | I298x149 | 5.5 | 8 | 32 |
| Thép hình I300 | I300x150 | 6.5 | 9 | 36.7 |
| Thép hình I340 | I340x250 | 9 | 14 | 79.7 |
| Thép hình I346 | I346x174 | 6 | 9 | 41.4 |
| Thép hình I350 | I350x175 | 7 | 11 | 49.6 |
| Thép hình I390 | I390x300 | 10 | 16 | 107 |
| Thép hình I396 | I396x199 | 7 | 11 | 56.6 |
| Thép hình I400 | I400x200 | 8 | 13 | 66 |
| Thép hình I440 | I440x300 | 11 | 18 | 124 |
| Thép hình I446 | I446x199 | 8 | 12 | 66.2 |
| Thép hình I450 | I450x200 | 9 | 14 | 76 |
| Thép hình I482 | I482x300 | 11 | 15 | 114 |
| Thép hình I488 | I488x300 | 11 | 18 | 128 |
| Thép hình I496 | I496x199 | 9 | 14 | 79.5 |
| Thép hình I500 | I500x200 | 10 | 16 | 89.6 |
| Thép hình I596 | I596x199 | 10 | 15 | 94.6 |
| Thép hình I582 | I582x300 | 12 | 17 | 137 |
| Thép hình I588 | I588x300 | 12 | 20 | 151 |
| Thép hình I594 | I594x302 | 14 | 23 | 175 |
| Thép hình I600 | I600x200 | 11 | 17 | 106 |
| Thép hình I692 | I692x300 | 13 | 20 | 166 |
| Thép hình I700 | I700x300 | 13 | 24 | 185 |
| Thép hình I792 | I792x300 | 14 | 22 | 191 |
| Thép hình I800 | I800x300 | 14 | 26 | 210 |
| Thép hình I900 | I900x300 | 16 | 18 | 240 |
Giá thép I250
| Loại thép | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán cây 6m (VNĐ/cây) | Giá bán cây 12m (VNĐ/cây) |
| I250x125x6x9 | 18,000 | 2,775,600 | 5,551,200 |
| I250x175x7x11 | 18,000 | 3,196,800 | 6,393,600 |
***Lưu ý: Bảng giá thép I250 ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá ưu đãi mới nhất (HOTLINE: 0937.634.898 – 0785.750.885)
>>> Xem đầy đủ các loại thép hình chất lượng hiện nay
Tiêu chuẩn và mác thép I250
Tiêu chuẩn và mác thép I250 là những thông số quy định về chất lượng, thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép hình I250. Có nhiều tiêu chuẩn và mác thép I250 khác nhau trên thị trường, tùy thuộc vào xuất xứ và nhà sản xuất của thép hình I250. Một số tiêu chuẩn và mác thép I250 phổ biến như sau:
– JIS G3101:
- Mác thép: SS400.
- Thành phần hóa học (%): P ≤ 0.05, S ≤ 0.05.
- Đặc tính cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 235; 400 ≤ Độ bền kéo ≤ 510.
– ASTM A36:
- Mác thép: A36.
- Thành phần hóa học (%): C ≤ 0.26, Si ≤ 0.4, P ≤ 0.04, S ≤ 0.05.
- Đặc tính cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 250; 400 ≤ Độ bền kéo ≤ 550.
– EN10025-2:2004:
+ Mác thép S275JR:
- Thành phần hóa học (%): C ≤ 0.21, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.035, S ≤ 0.035; N ≤ 0.012, Cu ≤ 0.55.
- Đặc tính cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 275, 410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560.
+ Mác thép S275J0:
- Thành phần hóa học (%): C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.03, S ≤ 0.03, N ≤ 0.012, Cu ≤ 0.55.
- Đặc tính cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 275, 410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560.
+ Mác thép Q235B:
- Thành phần hóa học (%): C ≤ 0.18, Mn ≤ 1.5, P ≤ 0.025, S ≤ 0.025, Cu ≤ 0.55.
- Đặc tính cơ lý: Giới hạn chảy ≥ 275; 410 ≤ Độ bền kéo ≤ 560.
Ứng dụng của I250
Thép I250 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau nhờ vào những ưu điểm về độ bền, độ cứng, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn của nó. Một số ứng dụng phổ biến của thép I250 như sau:
- Trong ngành xây dựng: được sử dụng làm khung sườn, dầm, cột, giàn, giằng, nẹp, v.v cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu đường, nhà máy, trạm biến áp, v.v. Thép I250 giúp tăng cường khả năng chịu tải, chống rung, chống cong vênh và chống sập của các công trình xây dựng.
- Trong ngành công nghiệp: được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy, thiết bị, linh kiện, phụ tùng, v.v cho các ngành công nghiệp, đặc biệt như như dầu khí, năng lượng, hóa chất, luyện kim, cơ khí, v.v. Thép I250 giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt, chịu áp suất, chịu mài mòn và chịu va đập của các máy móc, thiết bị và linh kiện.
- Trong ngành kỹ thuật: được sử dụng làm vật liệu kết cấu kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, v.v cho các ngành kỹ thuật như cơ khí, xây dựng, v.v. Thép I250 giúp tăng cường khả năng chịu lực, chịu uốn, chịu xoắn và chịu cắt của các kết cấu kỹ thuật và thiết kế kỹ thuật.
- Trong ngành khác: có thể được sử dụng làm đòn cân, khung container, tháp truyền thanh, kệ kho chứa hàng hóa,…

Địa chỉ cung cấp thép uy tín, giá tốt
Nếu bạn đang tìm một địa chỉ cung cấp thép hình I250 uy tín, giá tốt và chất lượng cao, bạn có thể tham khảo Vĩnh Tân Steel. Chúng tôi là đại lý cấp 1 chuyên cung cấp thép hình I250 từ các hãng sản xuất vật liệu xây dựng nổi tiếng như Posco,… với giá rẻ nhất.
Công ty TNHH Thép Vĩnh Tân cam kết:
- Cung cấp tôn sắt thép chính hãng, mới 100% và vượt qua mọi tiêu chuẩn kiểm định của Hội Sắt thép Việt Nam.
- Cung cấp tôn sắt thép với giá cạnh tranh nhất tại Bình Dương và toàn khu vực Miền Nam.
- Cung cấp tôn sắt thép với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng hạn và đầy đủ chủng loại, số lượng để giúp bạn đảm bảo tiến độ công trình.
- Hỗ trợ tận tình 24/7 bởi tư vấn và kỹ thuật viên để bạn an tâm nhất khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ của Vĩnh Tân Steel.
Nếu bạn đang quan tâm đến thép I250 và cần tư vấn thêm về sản phẩm, bạn có thể liên hệ với công ty TNHH Thép Vĩnh Tân qua các kênh thông tin sau:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
>> Xem thêm:
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật




