Thép U380 là một trong những loại vật liệu được sử dụng nhiều trong xây dựng và sản xuất công nghiệp. Tham khảo ngay thông tin chi tiết và bảng giá của sản phẩm thép hình U380 trong bài viết này của Vĩnh Tân nhé!
Giới thiệu thép U380
Thép U380 là một loại thép hình U có mặt cắt ngang giống hình chữ U với chiều dài cạnh đáy là 380mm (38cm).

Quy cách thép U380
| Loại thép | U380 |
| Kích thước | U380x100x10.5×16 |
| Độ dài cạnh đáy (mm) | 380 |
| Độ dài cạnh bên (mm) | 100 |
| Độ dày cạnh đáy (mm) | 10.5 |
| Độ dày cạnh bên (mm) | 16 |
| Độ dài (m) | 6 – 12 |
| Trọng lượng (kg/m) | 54.5 |
Bảng quy cách thép U tham khảo
| TÊN SẢN PHẨM | QUY CÁCH SẢN PHẨM | |||
| Kích thước cạnh XxY (mm) | Độ dày cạnh đáy (mm) | Độ dày cạnh bên (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | |
| Thép hình U49 | U49x24 | 2.5 | 2.5 | 2.33 |
| Thép hình U50 | U50x22 | 2.5 | 3.0 | 2.25 |
| Thép hình U64 | U64x30 | 3.0 | 3.0 | 2.83 |
|
Thép hình U65
|
U65x32 | 2.8 | 3.0 | 3.00 |
| U65x30 | 4.0 | 4.0 | 3.67 | |
| U65x34 | 3.3 | 3.3 | 3.50 | |
| Thép hình U75 | U75x40 | 3.8 | 3.8 | 5.30 |
|
Thép hình U80
|
U80x38 | 2.5 | 3.8 | 3.83 |
| U80x38 | 2.7 | 3.5 | 4.00 | |
| U80x38 | 5.7 | 5.5 | 6.33 | |
| U80x38 | 5.7 | 5.7 | 6.67 | |
| U80x40 | 4.2 | 4.2 | 05.08 | |
| U80x42 | 4.7 | 4.5 | 5.17 | |
| U80x45 | 6 | 6 | 7.00 | |
| U80x38 | 3.0 | 3.0 | 3.58 | |
| U80x40 | 4.0 | 4.0 | 6.00 | |
| U100x42 | 3.3 | 3.3 | 5.17 | |
| U100x45 | 3.8 | 3.8 | 7.17 | |
| U100x45 | 4.8 | 5 | 7.17 | |
| U100x43 | 3 | 4.5 | 5.50 | |
| U100x45 | 5 | 5 | 7.67 | |
| U100x46 | 5.5 | 5.5 | 7.83 | |
| U100x50 | 5.8 | 6.8 | 9.33 | |
| U100x42 | 5 | 3.3 | 5.16 | |
| U100 x42 | 3 | 3 | 5.50 | |
| U100 x42 | 4.5 | 4.5 | 7.00 | |
| U100x50 | 3.8 | 3.8 | 7.30 | |
| U100x50 | 3.8 | 3.8 | 7.50 | |
| U100x50 | 5 | 5 | 9.36 | |
|
Thép hình U120
|
U120x48 | 3.5 | 4.7 | 7.17 |
| U120x50 | 5.2 | 5.7 | 9.33 | |
| U120x50 | 4 | 4 | 6.92 | |
| U120x50 | 5 | 5 | 9.30 | |
| U120x50 | 5 | 5 | 8.80 | |
| Thép hình U125 | U125x65 | 6 | 6 | 13.40 |
|
Thép hình U140
|
U140x56 | 3.5 | 3.5 | 9.00 |
| U140x58 | 5 | 6.5 | 11.00 | |
| U140x52 | 4.5 | 4.5 | 9.50 | |
| U140x58 | 6 | 6 | 12.43 | |
| Thép hình U150 | U150x75 | 6.5 | 6.5 | 18.60 |
|
Thép hình U160
|
U160x62 | 4.5 | 7.2 | 12.50 |
| U160x64 | 5.5 | 7.5 | 14.00 | |
| U160x62 | 6 | 7 | 14.00 | |
| U160x56 | 5.2 | 5.2 | 12.50 | |
| U160x58 | 5.5 | 5.5 | 13.80 | |
| U180x64 | 6 | 6 | 15.00 | |
| U180x68 | 7 | 7 | 17.50 | |
| U180x71 | 6.2 | 7.3 | 17.00 | |
| U200x69 | 5.4 | 5.4 | 17.00 | |
| U200x71 | 6.5 | 6.5 | 18.80 | |
| U200x75 | 8.5 | 8.5 | 23.50 | |
| U200x75 | 9 | 9 | 24.60 | |
| U200x76 | 5.2 | 5.2 | 18.40 | |
| U200x80 | 7.5 | 11.0 | 24.60 | |
| U250x76 | 6 | 6 | 22.80 | |
| U250x78 | 7 | 7 | 23.50 | |
| U250x78 | 7 | 7 | 24.60 | |
| U300x82 | 7 | 7 | 31.02 | |
| U300x82 | 7.5 | 7.5 | 31.40 | |
| U300x85 | 7.5 | 7.5 | 34.40 | |
| U300x87 | 9.5 | 9.5 | 39.17 | |
|
Thép hình U380
|
U380x100 | 10.5 | 16 | 54.5 |
| U400x100 | 10.5 | 10.5 | 58.93 | |
| U400x125 | 13 | 13 | 60.00 | |
| U400x175 | 15.5 | 15.5 | 76.10 | |
Giá thép U380 bao nhiêu?
Lưu ý: Giá thép U380 chỉ để tham khảo và có thể thay đối do sự biến động của thị trường. Liên hệ ngay Vĩnh Tân Steel qua Hotline: 0937 634 898 – 0785 750 885 để nhận được báo giá mới nhất.
| Loại thép | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán cây 6m (VNĐ/cây) | Giá bán cây 12m (VNĐ/cây) |
| U380x100x10.5×16 | 18,000 | 5,886,000 | 11,772,000 |
Tiêu chuẩn thép hình U380
- Mác A36 đạt tiêu chuẩn là ATSM A36 của Mỹ.
- Mác SS400 đạt tiêu chuẩn JIS G3101 của Thái Lan
- Mác Q235B, SS400 đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410 của Trung Quốc
- Mác SS400 tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410 của Nhật
- Mác CT3 tiêu chuẩn GOST 380 – 88 của Nga
Xuất xứ thép U380
Thép hình U380 có xuất xứ Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Đài Loan, Việt Nam…
Ưu điểm của thép hình U380
- Ưu điểm lớn nhất của thép hình U380 là siêu nhẹ, bền, chắc, có độ cứng cao, thẩm mỹ tốt, thân thiện với môi trường.
- Thép U380 có khả năng chống cháy cực tốt vì không bắt lửa
- Chi phí thép hình U380 ở mức bình dân thấp.
- Hình dạng thép U380 phù hợp cho việc tăng cường độ cứng, tăng lực.

Thép U380 dùng để làm gì?
Thép hình chữ U380 được sử dụng trong công nghiệp chế tạo, thiết bị vận tải (xe tải, đầu kéo,…) dụng cụ nông nghiệp, giao thông vận tải, thanh truyền động, thanh cố định.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VĨNH TÂN
- Hotline: 0916 518 739
- Bán hàng: 0274 6535 999
- Kinh doanh: 0916 014 539 - 0916 927 039
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
- Nhà máy: 370 Nguyễn Văn Thành, Kp. 7, P. Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Kho hàng: DT 742, KP4, P. Vĩnh Tân, Tp. Tân Uyên, Bình Dương (Thửa đất 1836, Tờ BĐS 16)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật


![[Cập nhật 2025] Bảng giá thép hình U380 CHẤT LƯỢNG CAO](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/04/thep-hinh-u380x100x10-5x16-54-50-kg-met-e1682481348639.jpg)
