Bảng giá Tôn Pomina ĐẦY ĐỦ, MỚI NHẤT hiện nay 2024

Tôn Pomina là sản phẩm mang thương hiệu Việt nên được nhiều người dân ưu tiên lựa chọn. Loại tôn này có đặc điểm như thế nào? Cách thức phân loại ra sao? Giá tôn Pomina hiện này là bao nhiêu? Hãy cùng Vĩnh Tân tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Giới thiệu về tôn Pomina

Công ty Cổ Phần Tôn Pomina là công ty con của tập đoàn Thép Pomina ( một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng lớn nhất, hiện đại nhất Việt Nam và là doanh nghiệp dẫn đầu thị phần Thép xây dựng khu vực phía Nam) được thành lập vào năm 2017 tại KCN Phú Mỹ I, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Nhà máy của công ty có công suất lên đến 600.000 tấn/ năm với hệ thống dây chuyền cùng công nghệ sản xuất được lắp đặt hoàn toàn bởi Tập đoàn Tenova – thương hiệu Ý cung cấp các thiết bị công nghiệp uy tín hàng đầu thế giới. Nguyên liệu đầu vào của công ty cũng được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà cung cấp lớn trên thế giới như: Nippon Steel (Nhật Bản), Posco (Hàn Quốc), Chung Hung (Đài Loan), PPG (Mỹ), AkzoNobel (Hà Lan)…

Dù mới hoạt đông được hơn 5 năm nhưng Tôn Pomina đã chiếm được lòng tin của người tiêu dùng cả trong và ngoài nước. Các sản phẩm tôn của công ty đã có mặt khắp 63 tỉnh thành với hơn 300 đại lý trên toàn quốc. Ngoài ra, cũng được phân phối đến các nước như: Mỹ, Canada, Ý, Pháp, Bỉ, Tây Ban Nha, Mexico, Malaysia, Lào, Campuchia, Sri Lanka…

Các loại tôn Pomina

Với dòng sản phẩm chủ lực, tôn Pomina có sự phân chia phân khúc sản phẩm thành 4 loại, cụ thể:

  • Dòng công nghiệp là các sản phẩm được ứng dụng trong công nghệ sản xuất tôn mạ, sản xuất máy móc công nghiệp, xây dựng chuyên nghiệp, bao gồm: thép cán nguộithép tẩy rỉ phủ dầu (PO)
  • Dòng dân dụng là các sản phẩm ở phân khúc bình dân thường được ứng dụng cho các công trình nhà ở cấp 4, nhà 2 tầng, lợp vách, la phong, bao gồm: tôn kẽm, tôn lạnh Ice Stream, tôn lạnh màu Darwi
  • Dòng cao cấp là các sản phẩm cao cấp được ứng dụng trong công trình dân dụng nhà cấp 4, nhà mái thái, công trinh nhà yến, nhà xưởng,… bao gồm: tôn lạnh cao cấp Solar, tôn lạnh màu cao cấp Granite
  • Dòng dự án là các sản phẩm được ứng dụng trong công trình nhà xưởng, nhà máy, kho lạnh, xí nghiệp…với độ chất lượng và độ bền cao, bao gồm: tôn Panel, tôn ShieldViet

Trong bài viết này, Vĩnh Tân sẽ giới thiệu chi tiết với Quý khách hàng các sản phẩm của 3 dòng sản phẩm phổ biến của tôn Pomina thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày là dòng dân dụng, cao cấp và dự án.

Dòng dân dụng

Tôn kẽm Pomina

Tôn mạ kẽm Pomina được sản xuất với nhiều kích thước, độ dày khác nhau nhưng vẫn đảm bảo các thông số kỹ thuật:

  • Bề mặt thành phẩm: bóng, sáng, bông vân thường.
  • Độ bền uốn (T-bend): 0÷3 T
  • Lớp mạ: Z12, Z27
  • Thành phần lớp phủ: 99.0% kẽm (Zn)
  • Giới hạn chảy: >= 270 MPa
  • Đường kính trong: 508 mm

Tôn Pomina

Ứng dụng:

  • Sản xuất vách ngăn, tấm lợp, màng xối,…
  • Sản xuất các thiết bị điện tử, nồi cơm, tủ lạnh, ti vi, máy giặt hay các sản phẩm công nghiệp, hệ thống thoát nước, thông gió; các link kiện phụ tùng ô tô, xe máy…
  • Làm các loại bảng hiệu, biển quảng cáo ngoài trời hay sử dụng để tạo ra các loại cửa cuốn, cửa kéo,…

Tôn lạnh Pomina

Tôn lạnh Pomina (tôn lạnh Ice Stream) là dòng sản phẩm là thép mạ hợp kim nhôm kẽm, có các độ dày lớp mạ: AZ70, AZ100 và AZ150. Sản phẩm được bảo vệ bởi lớp phủ Antifinger, thích hợp ứng dụng cho các công trình dân dụng như nhà ở, văn phòng công ty, trường học…

Cấu tạo:

  • Mác thép: G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ70, AZ100, AZ150
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% Kẽm (Zn) và 1.5% Silic (Si)
  • Lớp bảo vệ: Anti-finger.

Tôn Pomina

Đặc tính nổi bật:

  • Bề mặt sáng: Vân tôn trên 2 mặt đều, biên tôn thẳng
  • Giảm nhiệt: Chống nóng tốt, làm mát nhanh
  • Bền: Lớp bảo vệ Anti-finger giúp giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ và chống oxy hoá

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: BS EN 10346 (EU) do ISOCERT công nhận; tiêu chuẩn MS do SIRIM Malaysia công nhận.

Tôn lạnh màu Pomina

Tôn lạnh mạ màu Pomina (Tôn lạnh màu Darwi) là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn được ứng dụng rộng rãi cho nhiều công trình dân dụng, sở hữu độ dày lớp mạ AZ50.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép: G350 – G550
  • Lớp mạ: AZ50
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp sơn bảo vệ: 5 lớp vững chắc cho cả 2 mặt với mặt ngoài cùng là lớp phủ PomiColor được sáng chế giữa Tôn Pomina và AkzoNobel

Đặc tính nổi bật:

  • Bảo vệ bề mặt: lớp sơn PomiColor siêu mịn, bền chắc giúp bề mặt sáng, bền màu, có khả năng chống ăn mòn cao
  • Chống nóng: cơ chế chống hấp thụ nhiệt tối ưu giúp không gian mát mẻ và tiết kiệm điện năng
  • Màu sắc đa dạng: màu sắc đa dạng dễ dàng đáp ứng thị hiếu và kiến trúc đa dạng của người tiêu dùng

Tôn Pomina

Bảng màu tôn lạnh màu Pomina

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU) do ISOCERT công nhận.

Dòng cao cấp

Tôn lạnh màu cao cấp Granite

Tôn lạnh màu cao cấp Granite là sản phẩm tôn giả ngói (tôn sóng ngói) sở hữu thiết kế vân tôn nhám tròn mịn độc đáo, đa dạng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ cao mang đến nhiều kiểu mái giả ngói chân thật cho các công trình.

Sản phẩm còn có thể cán được tất cả các sóng tôn phổ biến như sóng ngói, sóng vuông, sóng tròn… cho công trình dân dụng.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ50
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp sơn: 7 lớp bảo vệ vững chắc cho 2 bề mặt, mặt ngoài cùng là lớp phủ PomiColor Nhám G+ được thiết kế với bề mặt vân nhám tròn mịn độc đáo sáng chế bởi Tôn Pomina và AkzoNobel.

Đặc tính nổi bật:

  • Kháng bụi vượt trội: Công nghệ phủ ưu việt giúp bề mặt tôn gia tăng khả năng chống bám bụi, giữ cho mái nhà luôn sáng đẹp.
  • Màu sơn đa dạng và bền màu: Lớp sơn PomiColor Nhám G+ giúp màu tôn bền bỉ với thời gian. Bộ màu sơn 7 màu được xây dựng dựa trên màu sắc của các loại đá tự nhiên giúp công trình nhà hài hòa với quang cảnh.
  • Sang trọng đẳng cấp: Bề mặt tôn nhám tròn mịn có tính thẩm mỹ cao.

Tôn Pomina

Bảng màu tôn lạnh màu cao cấp Granite

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10169 (EU) do ISOCERT công nhận.

Tôn lạnh cao cấp Solar

Tôn lạnh Solar là dòng tôn mạ hợp kim nhôm kẽm có độ dày lớp mạ AZ100/AZ120 bền bỉ cùng lớp phủ Pomina Crystal trong suốt mang lại độ bền và hiệu quả cách nhiệt tối ưu cho công trình.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép: G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ100, AZ120
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp bảo vệ: lớp phủ chống ăn mòn, lớp phủ Pomina Crystal trong suốt chống bám bẩn, cách nhiệt hiệu quả được phát triển bởi Tôn Pomina và Tập đoàn sơn AkzoNobel

Đặc tính nổi bật:

  • Chống ố: 2 lớp bảo vệ giúp bề mặt tôn không bị oxy hóa, rỉ sét tại những nơi có độ ẩm hoặc nồng độ muối cao trong không khí như vùng biển, ven sông…
  • Chống bám bẩn: lớp Pomina Crystal có tính chống bám bụi cao, đảm bảo độ mới lâu hơn cho công trình.
  • Giảm hấp thụ nhiệt: không chỉ chống bám bụi lớp Pomina Crystal giúp tôn có tính phản xạ nhiệt tốt, giúp duy trì không gian mát mẻ cho bên trong công trình.

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A792/A792M, Châu Âu BS EN 10346, Nhật Bản JIS G3321 do ISOCERT công nhận; tiêu chuẩn MS do tổ chức SIRIM Malaysia công nhận.

Tôn lạnh màu cao cấp Solar

Tôn lạnh màu cao cấp Solar là dòng tôn mạ hợp kim nhôm kẽm với hai ưu điểm nổi bật: độ dày lớp mạ AZ100 cùng lớp sơn màu PomiColor S sáng đẹp, bền màu, chống trầy xước bề mặt.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép: G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ100
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp sơn: 8 lớp bảo vệ vững chắc cho 2 bề mặt, mặt ngoài cùng là lớp phủ PomiColor S® được nghiên cứu bởi Tôn Pomina và AkzoNobel.

Đặc tính nổi bật:

  • Đảm bảo độ bền đẹp cho công trình: lớp mạ nhôm kẽm AZ100 cùng lớp sơn PomiColor S của sản phẩm được thiết kế chuyên biệt giúp công trình bền đẹp theo năm tháng.
  • Màu sơn ưu việt: màu sắc đa dạng, có độ bền và khả năng chống trầy xước, nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Tiết kiệm năng lượng: sản phẩm có tính năng chống hấp thụ nhiệt tuyệt vời giúp tiết kiệm năng lượng cho mọi công trình.

Tôn Pomina

Bảng màu tôn lạnh màu cao cấp Solar

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS G3322 (Nhật Bản) do ISOCERT công nhận.

Dòng dự án

Tôn Panel

Tôn Panel Pomina là tấm Panel cách nhiệt, cách âm thường được sử dụng nhiều cho các công trình có nhu cầu cách nhiệt, cách âm, chống cháy, chống thấm như: nhà ở, trường học, bệnh viện, trạm thu phí…

Tôn Pomina

Cấu tạo của Sandwich Panel:

  • Lớp tôn mặt ngoài nền bền chắc, có lớp mạ AZ50 hoặc AZ100, độ dày dao động từ 0.3mm – 0.6mm.
  • Lớp lõi xốp EPS cách âm, cách nhiệt tốt, chống cháy lan.
  • Lớp tôn mặt trong tương tự như lớp tôn ngoài.

Đặc tính nổi bật:

  • Lớp tôn nền bền chắc, tăng cường khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt và bảo vệ mặt tôn tối ưu.
  • Bề mặt sáng bóng, bền màu, khả năng chống trầy xước ưu việt.
  • Thiết kế đặc biệt để tăng kết dính foam giữa các lớp.
  • Chóng nóng, chống ồn tối ưu.

Tôn ShieldViet Icecloud

Tôn ShieldViet IceCloud là dòng tôn lạnh màu AZ150/AZ200 phủ sơn cao cấp hàng đầu hiện nay của Tôn Pomina, chuyên sử dụng cho các công trình công nghiệp tại các môi trường có nhiều hóa chất hoặc môi trường biển có nồng độ muối cao dễ gây ăn mòn.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép nền G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ150, AZ200
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp biến tính ngăn không cho hơi ẩm, bụi xâm nhập sâu vào lõi thép.
  • Lớp sơn lót có tác dụng tạo liên kết, giữ cho lớp sơn phủ ngoài cùng không bong tróc.
  • Lớp sơn phủ màu PomiColor SV hoàn thiện bề mặt, được phát triển bởi Tôn Pomina và AkzoNobel.

Đặc tính nổi bật:

  • Chống chịu điều kiện thời tiết, môi trường khắc nghiệt nhất
  • Khả năng chống ẩm tuyệt hảo, kháng hoá chất cao
  • Màu sơn vượt trội bền màu, phản xạ ánh sáng, giảm hấp thu nhiệt, chống trầy xước, rêu mốc, giảm ồn.

Tôn Pomina

Bảng màu tôn ShieldViet Icecloud

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS G3322 (Nhật Bản), BS EN 10169 (Châu Âu), ATSM A755/A755M (Hoa Kỳ) do ISOCERT công nhận.

Tôn ShieldViet LEED

Tôn ShieldViet LEED là sản phẩm tôn lạnh màu AZ150/AZ200 thế hệ mới đạt tiêu chuẩn LEED – thân thiện với môi trường, chống ăn mòn vượt trội trong những điều kiện khắc nghiệt của môi trường như sát biển hay ở môi trường công nghiệp.

Tôn Pomina

Cấu tạo:

  • Mác thép nền G350 – G550.
  • Lớp mạ: AZ150, AZ200
  • Thành phần lớp mạ: 55% nhôm (Al), 43.5% kẽm (Zn) và 1.5% silic (Si)
  • Lớp biến tính ngăn không cho hơi ẩm, bụi bẩn xâm nhập vào lõi thép.
  • Lớp sơn lót tạo liên kết, giữ cho lớp sơn phủ ngoài cùng không bong tróc.
  • Lớp sơn phủ màu PomiColor SL hoàn thiện bề mặt, được phát triển bởi Tôn Pomina và AkzoNobel.

Đặc tính nổi bật:

  • Công nghệ thách thức môi trường khắc nghiệt
  • Chỉ số phản xạ ánh sáng cao giúp giảm hấp thụ nhiệt từ mặt trời, tối ưu  khả năng kháng nhiệt, giảm tiêu thụ điện năng.
  • Hệ sơn cao cấp siêu bền.

Tôn Pomina

Bảng màu tôn ShieldViet LEED

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU) do ISOCERT công nhận.

*** Lưu ý: Tôn ShieldViet LEED là dòng sản phẩm dành riêng cho dự án trọng điểm và chỉ sản xuất theo đơn đặt hàng, tối thiểu 20 tấn/đơn hàng.

Báo giá tôn Pomina

Khi tiến hành báo giá, tùy vào nhu cầu và loại tôn mà khách hàng sẽ nhận được báo giá khác nhau. Giá tôn sẽ phụ thuộc vào độ dày nên khách hàng có thể cân đối và lựa chọn để có mức giá hữu nghị và phù hợp.

Lưu ý: Các bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để được báo giá tôn Pomina chính xác, hãy liên hệ ngay với Vĩnh Tân qua hotline: 0274 6535 999

Bảng giá tôn kẽm Pomina

Với tôn kẽm thì giá sẽ dao động từ 42.000 đến 71.000 đồng/mét cho tôn có độ dày 0.3 đến 0.5mm. Chi tiết xem tại bảng sau:

STT Loại tôn Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
1 Tôn kẽm Pomina

Z12 – Z27

0.3 2.50 42,000
2 0.33 2.70 45,000
3 0.35 3.00 47,000
4 0.38 3.30 51,000
5 0.4 3.40 57,000
6 0.42 3.70 63,000
7 0.45 3.90 65,000
8 0.48 4.10 68,000
9 0.5 4.45 71,000

Bảng giá tôn lạnh Pomina

Với sản phẩm tôn lạnh thì giá sẽ cao hơn mức trung bình từ 45.000 đến 145.000 đồng/mét cho độ dày từ 0.25 đến 0.75mm (chi tiết xem tại bảng dưới):

STT Loại tôn
Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
1 Tôn lạnh Pomina AZ70 0.25 2.10 45,150
2 0.30 2.44 52,460
3 0.35 2.92 62,780
4 0.40 3.43 73,745
5 0.45 3.90 83,850
6 0.50 4.38 94,170
7 0.75 6.73 144,695
8 AZ100 0.35 2.95 63,425
9 0.40 3.47 74,605
10 0.45 3.94 84,710
11 0.50 4.41 94,815
12 0.55 4.88 104,920
13 0.60 5.35 115,025
14 AZ150 0.35 3.01 66,650
15 0.40 3.53 75,895
16 0.45 4.00 86,000
17 0.50 4.47 96,105
18 0.55 4.94 106,210
19 0.60 5.41 116,315
20 Tôn lạnh cao cấp Solar AZ100 0.35 2.95 64,900
21 0.40 3.47 76,340
22 0.45 3.94 86,680
23 0.50 4.41 97,020
24 0.55 4.88 107,360
25 0.60 5.35 117,700
26 AZ120 0.35 2.98 65,560
27 0.40 3.49 76,780
28 0.45 3.96 87,120
29 0.50 4.44 97,680
30 0.55 4.91 108,020
31 0.60 5.38 118,360

Bảng giá tôn màu Pomina

Tương tự như tôn lạnh, sản phẩm tôn màu sẽ có giá từ 64.000 đến 170.000 đồng/mét cho độ dày từ 0.25 đến 0.6 mm.

STT Loại tôn
Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/m)
1 Tôn lạnh màu Pomina AZ50 0.25 2.11 64,355
2 0.30 2.46 75,030
3 0.35 2.93 89,365
4 0.40 3.45 105,225
5 0.45 3.92 119,560
6 0.50 4.39 133,895
7 0.55 4.86 148,230
8 0.60 5.33 162,565
9 Tôn lạnh màu cao cấp Granite

(Tôn sóng ngói)

AZ50
0.35 2.93 92,295
10 0.40 3.45 108,675
11 0.45 3.92 123,480
12 0.50 4.39 138,285
13 0.55 4.86 153,090
14 0.60 5.33 167,895
20 Tôn lạnh màu cao cấp Solar AZ100 0.35 2.81 98,350
21 0.37 3.00 105,000
22 0.40 3.33 116,550
23 0.45 3.80 133,000
24 0.50 4.27 149,450

>>> Tham khảo thêm:

Một số câu hỏi thường gặp về tôn Pomina

Tôn Pomina của nước nào?

Với tiền thân xuất phát từ nhà máy thép Pomina do một công ty tại Việt Nam đầu tư và xây dựng. Nhờ sự hưởng ứng nhiệt tình của người dân nên sau một thời gian hoạt động, công ty này đã phát triển và trở thành một trong những nhà máy sản xuất tôn lớn nhất với chất lượng cao tại thị trường trong nước.

Tôn Pomina có tốt không?

Dù thị trường có khá nhiều loại tôn với chất lượng cao nhưng tôn Pomina vẫn luôn là sản phẩm được đông đảo người dùng lựa chọn vì những ưu việt nhất định. Cụ thể như sau:

  • Xét về mặt công nghệ, tôn Pomina là sản phẩm tân tiến được sản xuất hoàn toàn bằng công nghệ châu âu và được kiểm định chặt chẽ về mặt chất lượng.
  • Xét về chất lượng, tôn Pomina luôn đề cao và trú trọng khi lựa chọn nguyên vật liệu đầu vào. Đơn vị cung cấp thép được nhà máy này lựa chọn thường là những đơn vị nổi danh trong việc cung cấp phôi thép có độ tinh khiết cao như Posco, CSC, Formosa…

Ứng dụng của tôn Pomina

Tôn Pomina được sử dụng rộng rãi trong xây dựng như làm mái nhà hoặc vách ngăn cách tại các công trình. Tại các gara hay cửa hàng, loại tôn này được dùng để làm cửa cuốn vì có độ bền cao. Ngoài ra, bảng hiệu, biển quảng cáo hay biển tên công ty cũng sử dụng tôn Pomina khá phổ biến.

1 tấm tôn bao nhiêu m2?

1 tấm tôn thường được sản xuất theo kích thước cơ bản: 2m, 2.4m, 3m,…

Địa chỉ mua tôn Pomina

Để có được sản phẩm tôn Pomina uy tín và chất lượng thì việc chọn mua hàng tại đơn vị uy tín là yêu cầu cơ bản được đặt ra. Thay vì mua trực tiếp tại xưởng, người dùng có thể mua tôn Pomina tại các nhà máy, đơn vị hợp tác chính thức với xưởng để đảm bảo chất lượng của nguyên vật liệu.

Là một trong những nhà máy chuyên cung cấp nguyên vật liệu xây dựng được nhập trực tiếp từ xưởng nên Công ty TNHH Tôn Thép Vĩnh Tân luôn là đơn vị được người dùng đánh giá cao về sự uy tín, chất lượng và giá thành hợp lý.

Khi mua tôn Pomina tại Vĩnh Tân với số lượng lớn, khách hàng sẽ được miễn phí vận chuyển cũng như được phép đổi trả hàng miễn phí trong thời hạn 14 ngày nếu có bất kỳ sai sót về mặt kỹ thuật hoặc thẩm mỹ sau khi nhận hàng. Khi có nhu cầu mua hàng hoặc muốn tư vấn về sản phẩm, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline 0274 6535 999 hoặc website: https://vinhtansteel.vn/ bạn nhé.

>>> Xem chi tiết về công ty tôn thép Vĩnh Tân tại link: https://vinhtansteel.vn/gioi-thieu/

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho Vĩnh Tân Steel!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0916 518 739 callZalo K.D 20916 014 539 zaloZalo K.D 30916 927 039 Email Gửi Email