Bạn đang tìm kiếm thông tin về giá tôn lợp mái, báo giá tôn. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ, chi tiết giá của các loại tôn trên thị trường hiện nay.
Ngoài ra, bài viết này cũng sẽ cung cấp cho các bạn các thông tin hữu ích như: Tôn lợp mái loại nào tốt? Những tiêu chí nào cho thấy đó là một sản phẩm lợp mái lý tưởng? Hiện nay thì loại tôn lợp mái nào được nhiều người tin tưởng sử dụng nhất?
Để giải đáp được những thắc mắc trên thì các bạn đừng bỏ qua những chia sẻ trong bài viết này nhé!
Bảng báo giá tôn lợp mái mới nhất, đầy đủ và chi tiết
Giá tôn lợp mái thường dao động từ 45.000 – 700.000 VNĐ/m tùy thuộc vào loại tôn, thương hiệu và một số yếu tố khác.
Dưới đây là bảng báo giá tham khảo:
Bảng báo giá tôn lợp mái theo loại tôn
| Loại tôn | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn mạ kẽm | 45.000 – 200.000 |
| Tôn lạnh | 60.000 – 300.000 |
| Tôn mạ màu | 70.000 – 350.000 |
| Tôn cán sóng | 55.000 – 400.000 |
| Tôn giả sóng | 55.000 – 400.000 |
| Tôn cách nhiệt 3 lớp | 150.000 – 650.000 |
Bảng báo giá tôn lợp mái theo thương hiệu
| Loại tôn | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn Hoa Sen | 83.600 – 250.000 |
| Tôn Đông Á | 45.000 – 300.000 |
| Tôn Phương Nam | 67.000 – 300.000 |
| Tôn Hòa Phát | 57.000 – 600.000 |
| Tôn Nam Kim | 36.000 – 200.000 |
| Tôn Bluescope | 75.000 – 250.000 |
| Tôn Tovico | 37.000 – 150.000 |
| Tôn TVP | 64.000 – 500.000 |
| Tôn Tân Phước Khanh | 45.000 – 200.000 |
| Tôn Pomina | 42.000 – 200.000 |
| Tôn Đại Thiên Lộc | 22.000 – 250.000 |
Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá tôn còn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như độ dày tôn, độ dày lớp mạ, loại mạ, khu vực… và giá tôn tại thời điểm hiện tại có thể đã thay đổi so với bảng giá. Liên hệ ngay với Vĩnh Tân qua hotline: 0274 6535 999 hoặc để lại thông tin tại đây để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Dưới đây là một số thông tin chi tiết về tôn, tôn lợp mái, các loại tôn và nhưng lưu ý khi chọn mua để bạn có thể hiểu rõ hơn về loại vật liệu này.
Tôn là gì?
Tôn là một loại vật liệu được sử dụng để lợp mái nhà, mái hiên, làm trần nhà, lót sàn… bảo vệ công trình khỏi những tác nhân của môi trường.
Là một loại vật liệu xây dựng phổ biến nhất hiện nay, tôn lợp mái thường được thiết kế dưới dạng sóng. Theo các kỹ sư thì thiết kế này giúp tăng khả năng chịu lực hơn thiết kế phẳng. Khi trời nắng nóng tôn sẽ có đủ không gian để giãn nở, tránh làm tôn đứt gãy hoặc bung các ốc vít. Bên cạnh đó, thiết kế này còn giúp chống tiếng ồn, hạn chế tác động của môi trường bên ngoài.

Các loại tôn lợp mái được nhiều người lựa chọn nhất hiện nay
Hiện nay có rất nhiều loại tôn lợp mái nhà với những đặc điểm khác nhau. Tuy nhiên, muốn biết loại tôn nào hợp với công trình xây dựng của mình nhất thì cần phải tìm hiểu thật kỹ. Dưới đây là phân loại các loại tôn lợp mái.
Phân loại theo chất liệu tôn có 2 loại là:
- Tôn mạ kẽm (tôn kẽm): là loại tôn mạ một lớp kẽm ở bên ngoài.
- Tôn mạ tôn kẽm (tôn lạnh): là loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần tỷ lệ 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon ở bề mặt.
Tôn lạnh có khả năng chống chịu ăn mòn, gỉ sét và khả năng kháng nhiệt cao hơn so với tôn kẽm. Tuy nhiên, điều này cũng kèm theo là giá thành cũng sẽ cao hơn.
Phân loại theo màu sắc gồm:
- Tôn không mạ màu: là tôn kẽm hoặc tôn lạnh thông thường, không sơn màu
- Tôn mạ màu: là tôn kẽm hoặc tôn lạnh được phủ thêm lớp sơn màu

Phân loại theo hình thức, sẽ có các loại là:
- Tôn cán sóng thường: đa dạng nhiều kiểu dáng khác nhau từ 5 sóng, 6 sóng, 9 sóng, 11 sóng (vuông hoặc tròn) đến 13 sóng la phông… Nhờ sự đa dạng về kiểu dáng giúp cho căn nhà của bạn trở nên đẹp, hiện đại và thẩm mỹ hơn.
- Tôn giả ngói: Được sử dụng nhiều cho những công trình xây dựng theo kiến trúc biệt thự hoặc mái nhà có độ dốc lớn. Ưu điểm của tôn giả ngói là trọng lượng nhẹ, các tấm tôn được liên kết với các ốc vít khoan rất chắc chắn nên có thể chống chọi được nắng, mưa, gió, bão…

Lưu ý: Các loại tôn phẳng thường không được sử dụng để lợp mái nhà vì dễ bị cong vênh, gãy, nứt… do giãn nở tự nhiên bởi thời tiết.
Phân loại theo số lớp, bao gồm:
- Tôn 1 lớp: chỉ có 1 lớp tôn kẽm hoặc tôn lạnh
- Tôn cách nhiệt 3 lớp: là loại tôn 3 lớp có lớp ở giữa là lớp vật liệu cách nhiệt, lớp trên cùng là tôn lạnh hoặc tôn kẽm, lớp dưới cùng là tôn hoặc màng bạc.

Tôn 3 lớp có khả năng cách nhiệt và chống ồn tốt hơn so với tôn 1 lớp.
Phân loại theo thương hiệu, hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu tôn khác nhau, các thương hiệu chất lượng, nổi tiếng phải kể đến như:
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Phương Nam
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Nam Kim
- Tôn Bluescope
- Tôn Tovico
- Tôn TVP
- Tôn Tân Phước Khanh
- Tôn Pomina
- Tôn Đại Thiên Lộc…
Mỗi thương hiệu tôn sẽ có các loại tôn với ưu, nhược điểm và mức giá khác nhau. Nên tìm hiểu và lựa chọn sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng. Lưu ý cần lựa chọn và mua tôn chính hãng để đảm bảo chất lượng tốt nhất.
Cách tính chi phí thi công lợp mái thông thường
Ngoài giá tôn lợp mái thì chi phí thi công lợp mái tôn cũng là một khoản phí không thể thiếu khi lợp mái tôn cho công trình. Chi phí lợp mái công trình thường được tính dựa trên diện tích mái với đơn giá xây dựng theo công thức:
Chi phí lợp mái = Diện tích lợp mái x Đơn giá xây dựng
Thông thường mỗi công trình sẽ có đơn giá nhân công khác nhau, bởi nó còn phụ thuộc vào độ phức tạp về kiến trúc mái, phương pháp thi công của từng công trình. Tuy nhiên, bạn có thể tham khảo bảng giá thuê nhân công lợp mái dưới đây để ước lượng chi phí lợp mái công trình của mình:
- Giá thi công mái tầng 1: 50.000/1m2
- Giá thi công mái tầng 2: 100.000/1m2
- Giá thi công mái tầng 3: 125.000/1m2

Chi phí lợp mái phụ thuộc vào diện tích lợp mái và giá thuê nhân công lợp mái
Các tiêu chí cần đảm bảo khi lựa chọn tôn lợp mái
Khi lựa chọn tôn lợp cho mái nhà, có một số tiêu chí quan trọng cần xem xét để đảm bảo tính chất lượng và sự phù hợp với yêu cầu của công trình. Dưới đây là một số tiêu chí cần xem xét:
Về chất liệu, tôn có thể làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau. Hiện nay có 2 loại tôn phổ biến là tôn mạ kẽm và tôn mạ nhôm kẽm (tôn lạnh). Trong đó thì tôn lạnh được đánh giá là có độ bền, chống ăn mòn tốt hơn so với tôn kẽm. Khi lựa chọn tôn lợp mái cho công trình thì nên lưu ý chọn loại tôn phù hợp với mục đích sử dụng và điều kiện thời tiết địa phương. Về chất lượng tôn, cần đảm bảo tôn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng, có bảo hành từ nhà sản xuất và được sản xuất bởi các nhà cung cấp uy tín.
Tính chất cơ học của tôn lợp, bao gồm độ dày và độ cứng, cần phù hợp với yêu cầu kết cấu của công trình để đảm bảo tuổi thọ cho mái lợp và công trình.
Ở những vùng có môi trường khí hậu nóng ẩm hoặc tiếp xúc với các yếu tố ăn mòn như nước biển, axit… cần sử dụng tôn được xử lý chống ăn mòn hoặc có lớp phủ bảo vệ. |
Chọn tôn có khả năng cản nhiệt tốt để giảm sự tăng nhiệt do tác động của ánh nắng mặt trời. Các loại tôn cách nhiệt 3 lớp sẽ có khả năng chống nóng, cách nhiệt, cách âm tốt hơn so với tôn 1 lớp thông thường.
Chọn kiểu dáng tôn và màu sắc phù hợp với kiến trúc của công trình, tạo sự hài hòa và thẩm mỹ cho ngôi nhà.
Nếu khu vực có nguy cơ cháy cao, nên chọn tôn có khả năng chống cháy.
So sánh giá cả của các nhà cung cấp và chọn lựa nguồn cung uy tín, đáng tin cậy.
Đảm bảo rằng tôn lợp được cung cấp có thời gian bảo hành hợp lý và nhà sản xuất hỗ trợ kỹ thuật sau khi lắp đặt. |
Lựa chọn tôn lợp mái cần phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng công trình và địa phương. Hãy tham khảo ý kiến của những chuyên gia hoặc nhà thầu có kinh nghiệm để đảm bảo chọn lựa đúng tôn phù hợp nhất.
Nên lựa chọn loại tôn lợp mái nào? Và mua ở đâu?
Không thể nói đâu là loại tôn tốt nhất, bởi mỗi loại đều có những ưu và nhược điểm riêng. Vì vậy, tùy thuộc vào đặc điểm công trình, sở thích hay điều kiện tài chính của bạn mà lựa chọn loại tôn lợp mái phù hợp.
Để chọn được loại tôn lợp chất lượng tốt, giá hợp lý thì bạn nên tìm mua tại các địa chỉ uy tín, có thương hiệu để tránh những thiệt hại lớn khi phải mua trúng tôn kém chất lượng.
Công ty Cổ phần VLXD Tôn Thép Vĩnh Tân – Vĩnh Tân Steel tự hào là địa chỉ cung cấp các loại vật liệu xây dựng tốt nhất hiện nay. Bạn có thể tìm thấy đa dạng những sản phẩm tôn thép, thép hộp, thép hình và thép tấm phục vụ trong xây dựng và sản xuất gia dụng tại đây. Bên cạnh đó, đội ngũ chuyên viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, giàu kinh nghiệm tại Vĩnh Tân sẽ đảm bảo sự chính xác trong quá trình thi công.
Nếu còn quan tâm hay có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về các loại tôn lợp mái, hãy truy cập trang web: https://vinhtansteel.vn hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số hotline 0274 6535 999 để nhận được sự hỗ trợ và tư vấn.
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật



![Dây Kẽm Lam - Kẽm Búa [Bảng giá UPDATE 2024] 3-day-kem-lam-kem-bua](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/3-day-kem-lam-kem-bua-1.png)
![[NEW 2024] Bảng báo giá tôn Đông Á "đầy đủ" các loại tôn đông á](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/02/ton-dong-a-10.jpg)


![Ống thép phi 323 dày 4.2 - 33.3mm CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT [2024] 2-ong-thep-phi-323](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/2-ong-thep-phi-323.png)
