Bảng màu & bảng giá Tôn Phương Nam – Tôn Việt Nhật SSSC 2024

Tôn Phương Nam - Nhật Việt

Trên thị trường Việt Nam có rất nhiều hãng tôn với các màu sắc và chủng loại khác nhau. Mỗi loại tôn, hãng tôn đều có những ưu và nhược điểm riêng phù hợp với từng công trình, từng mục đích sử dụng. Vậy liệu tôn Phương Nam có phải là lựa chọn lý tưởng mà bạn nên sử dụng hay không? Giá Tôn Việt Nhật là bao nhiêu? Cùng theo dõi bài viết sau để giải đáp được các thắc mắc này nhé!

Giới thiệu về tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam (SSSC) là một trong các thương hiệu dẫn đầu trong ngành sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ màu. Đây là đơn vị liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam – CTCP với Tập đoàn Sumitomo Corporation (Nhật Bản) và Công ty FIW STEEL SDN. BHD (Malaysia).

Do đây là một công ty liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản nên các sản phẩm tôn của công ty thường được gọi là tôn Việt Nhật.

Với 25 năm hình thành và phát triển, tôn Phương Nam đã đạt được nhiều thành tựu ấn tượng:

  • Huy chương vàng sản phẩm tôn mạ kẽm tại triển lãm Vietbuild năm 2012
  • Thương hiệu quốc gia năm 2018
  • Top 500 doanh nghiệp lớn tại Việt Nam trong nhiều năm liền…

Bên cạnh đó, nhờ độ bền cao và giá thành hợp lý mà tôn Phương Nam tôn Việt Nhật được nhiều khách hàng an tâm lựa chọn.

Tôn Phương Nam

Bảng giá tôn Phương Nam trên thị trường hiện nay

Bảng giá tôn kẽm Việt Nhật

Tôn mạ kẽm Phương Nam có giá dao động từ khoảng 65.000 đến 600.000 VNĐ/mét, mời quý khách hàng tham khảo tại bảng dưới đây:

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
Z06 0.26 2.37 67,000
0.28 2.56 69,000
0.30 2.75 74,000
0.33 3.03 77,000
0.38 3.5 90,000
0.43 3.97 100,000
Z08 0.58 5.33 131,000
0.75 6.93 165,000
0.95 8.81 205,000
1.15 10.69 246,000
1.38 12.86 277,000
1.48 13.8 298,000
1.75 16.35 318,000
1.95 18.23 356,000
2.04 22.47 427,000
2.95 27.65 522,000
Z10 0.48 4.51 116,000
Z12 0.58 5.4 134,000
Z18 0.75 7.08 177,000
0.95 8.96 229,000
1.15 10.84 263,000
1.38 13.01 307,000
1.48 13.95 326,000
Z275 1.5 14.12 305,000
1.8 16.66 353,000
2.0 18.54 387,000
2.45 22.78 470,000
3.0 27.96 573,000

>>> Mua ngay Tôn mạ kẽm Phương Nam

Bảng giá tôn lạnh Việt-Nhật

Tôn lạnh Việt Nhật có giá dao động từ 66.000 vnđ đến 250.000 VNĐ/mét, mời quý khách hàng xem chi tiết tại bảng dưới đây:

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
AZ70
0.21 1.78 66,719
0.24 2.09 73,900
0.3 2.37 72,957
0.35 2.85 82,553
0.4 3.32 89,170
0.45 3.79 98,718
0.5 4.26 109,623
0.55 4.73 120,425
AZ100
0.3 2.42 75,679
0.35 2.89 85,839
0.4 3.36 94,595
0.45 3.83 105,162
0.5 4.3 116,736
0.55 4.78 128,459
0.59 5.34 135,640
0.76 6.94 176,474
0.96 8.83 217,772
1.16 10.71 261,469
AZ150 0.41 3.44 98,572
0.46 3.91 109,363
0.51 4.32 119,622
0.56 4.86 133,165

>>> Mua ngay: Tôn lạnh Phương Nam

Bảng giá tôn màu Việt Nhật

Tôn màu Phương Nam có giá dao động từ 70.000 vnđ đến 300.000 vnđ, mời quý khách hàng xem chi tiết tại các bảng dưới đây:

Bảng giá tôn mạ màu Smart Color, Smart Sapphire

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
AZ40/Z50 0.25 1.89 68,950
0.3 2.36 83,570
0.35 2.83 95,039
0.4 3.3 105,782
0.45 3.77 116,414
0.50 4.24 128,263
0.55 4.71 140,341

Bảng giá tôn kẽm mạ màu, tôn lạnh mạ màu, tôn lạnh màu sapphire

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
AZ50/Z…
0.22/0.23 1.95 – 2.10 85,682
0.25 2.04 – 2.20 86,834
0.28 2.30 – 2.45 87,885
0.3 2.49 – 2.63 99,978
0.35 2.95 – 3.12 115,066
0.37 3.11 – 3.29 116,972
0.4 3.40 – 3.60 124,890
0.42 3.58 – 3.78 131,358
0.45 3.87 – 4.08 136,360
0.47 4.06 – 4.26 145,377
0.48 4.16 – 4.36 146,524
0.5 4.36 – 4.54 152,805
0.52 4.54 – 4.74 154,602
0.53 4.63 – 4.83 157,819
0.55 4.79 – 5.00 158,473
0.58 5.07 – 5.33 162,947
0.6 5.25 – 5.48 168,024
0.77 6.70 – 7.04 202,897
AZ70
0.22/0.23 1.95 – 2.10 86,428
0.25 2.04 – 2.20 87,592
0.28 2.30 – 2.45 88,653
0.3 2.49 – 2.63 100,867
0.35 2.95 – 3.12 116,106
0.37 3.11 – 3.29 118,031
0.4 3.40 – 3.60 126,028
0.42 3.58 – 3.78 132,561
0.45 3.87 – 4.08 137,613
0.47 4.06 – 4.26 146,720
0.48 4.16 – 4.36 147,879
0.5 4.36 – 4.54 154,223
0.52 4.54 – 4.74 156,038
0.53 4.63 – 4.83 159,287
0.55 4.79 – 5.00 159,947
0.58 5.07 – 5.33 164,466
0.6 5.25 – 5.48 169,594
0.77 6.70 – 7.04 204,816
AZ100
0.22/0.23 1.95 – 2.10 87,922
0.25 2.04 – 2.20 89,109
0.28 2.30 – 2.45 90,191
0.3 2.49 – 2.63 102,647
0.35 2.95 – 3.12 118,188
0.37 3.11 – 3.29 120,151
0.4 3.40 – 3.60 128,306
0.42 3.58 – 3.78 134,968
0.45 3.87 – 4.08 140,120
0.47 4.06 – 4.26 149,408
0.48 4.16 – 4.36 150,589
0.5 4.36 – 4.54 157,059
0.52 4.54 – 4.74 158,910
0.53 4.63 – 4.83 162,223
0.55 4.79 – 5.00 162,897
0.58 5.07 – 5.33 167,505
0.6 5.25 – 5.48 172,734
0.77 6.70 – 7.04 208,653

Bảng giá tôn màu AZ150 – PPGL

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
AZ150
0.4 3.28 – 3.48 135,223
0.42 3.47 – 3.67 142,204
0.43 3.56 – 3.76 143,330
0.45 3.75 – 3.95 147,751
0.47 3.94 – 4.14 157,491
0.48 3.98 – 4.18 158,925
0.5 4.22 – 4.42 165,619
0.52 4.41 – 4.61 167,593
0.53 4.45 – 4.65 171,229
0.55 4.69 – 4.89 171,800
0.58 4.98 – 5.18 177,109
0.6 5.17 – 5.37 183,940
0.77 6.61 – 7.01 227,143

Bảng giá tôn màu AZ150 Super Colorlink, PVDF

Độ dày lớp mạ Độ dày sản phẩm (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá Super Colorlink (VNĐ/m) Đơn giá PVDF (VNĐ/m)
AZ150
0.4 3.20 – 3.36 149,003 161,553
0.42 3.37 – 3.57 156,736 169,985
0.43 3.46 – 3.66 158,000 171,362
0.45 3.65 – 3.85 162,919 176,723
0.47 3.81 – 4.04 173,709 188,490
0.48 3.93 – 4.13 175,123 190,029
0.5 4.12 – 4.32 182,707 198,697
0.52 4.31 – 4.51 184,933 200,722
0.53 4.35 – 4.55 188,920 205,074
0.55 4.59 – 4.79 189,642 205,851
0.58 4.87 – 5.07 196,060 213,188
0.6 5.03 – 5.29 205,577 225,122
0.77 6.56 – 6.96 247,757 271,378

***Lưu ý: Do giá tôn thay đổi liên tục, nên quý khách vui lòng liên hệ Vĩnh Tân Steel qua Hotline: 0937 634 8980785 750 885 để có giá chính xác nhất

>>> Tham khảo thêm: Bảng giá tôn Hoa Sen

Tôn Phương Nam có tốt không? – Ưu điểm vượt trội

Lý do mà tôn Phương Nam được tương đối nhiều khách hàng lựa chọn là bởi vì nó có nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Đa dạng về màu sắc: Nhằm giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn mà các sản phẩm của tôn Phương Nam được sản xuất với đa dạng màu sắc. Bảng màu này được làm dựa trên thống kê yêu thích của nhiều khách hàng nên được đánh giá rất cao.
  • Khả năng chống nóng, giảm ồn: Được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, tôn Phương Nam có khả năng chống nóng vô cùng tốt, giảm tới 60 – 80% nhiệt độ ngoài trời. Giúp không khí trong nhà mát mẻ, dễ chịu hơn và bảo vệ sức khoẻ gia đình bạn.
  • Có tính thẩm mỹ: lớp phủ giảm nhiệt còn có màu sáng đẹp giúp căn nhà của bạn trông sáng sủa hơn, tiết kiệm được điện năng tiêu thụ.
  • Thân thiện với môi trường: Sản phẩm tôn Phương Nam đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3321 (Nhật Bản), ASTM A792/A792M (Mỹ). Ngoài ra, tôn Phương Nam được sản xuất bởi dây chuyền mạ kẽm NOF cũng rất tân tiến, hiện đại và không ảnh hưởng tới môi trường nên bạn hoàn toàn có thể an tâm.
  • Giá thành thấp, độ bền cao: Sản phẩm tôn Phương Nam có giá thành thấp đồng thời rất dễ lắp đặt và thi công, vì vậy được nhiều người lựa chọn bởi tính thuận tiện và tiết kiệm chi phí. Song song đó là độ bền cao, khách hàng còn được bảo hành không bong tróc lớp mạ và ăn mòn thủng từ 5 – 20 năm.

Tôn Phương Nam - Nhật Việt

Sản phẩm tôn Phương Nam có nhiều ưu điểm vượt trội

Tôn Phương Nam có những loại nào?

Tương tự các hãng tôn nổi tiếng khác, tôn Phương Nam cũng có nhiều loại tôn đáp ứng nhu cầu khác nhau của khách hàng. Các sản phẩm của tôn Phương Nam được chia thành 3 dòng sản phẩm chính bao gồm:

  • SUPER : Dòng sản phẩm cao cấp
  • VIỆT-NHẬT: Dòng sản phẩm tiêu chuẩn
  • SMART: Dòng sản phẩm phổ thông

Trong các dòng sản phẩm đều bao gồm 3 loại chính là: tôn mạ kẽm, tôn lạnhtôn màu. Chi tiết như sau:

Dòng sản phẩm Loại sản phẩm Sản phẩm
SUPER Super Color
  • Tôn lạnh màu PVDF Việt – Nhật
  • Tôn lạnh màu Clean Super Colorlink Việt – Nhật
  • Tôn lạnh màu SMP Việt – Nhật
  • Tôn lạnh màu Việt – Nhật A150
Super Vijagal
  • Tôn lạnh Việt – Nhật AZ150, AZ200
Super Vijazinc
  • Tôn kẽm Việt – Nhật Z275
  • Tôn mạ kẽm cường độ cao Việt – Nhật G450 – Z275
VIỆT-NHẬT Việt-Nhật Color
  • Tôn lạnh màu Việt – Nhật AZ50, AZ70, AZ100
  • Tôn kẽm màu Việt – Nhật
  • Tôn lạnh màu Saphhire Việt – Nhật
  • Tôn lạnh màu Nhiệt đới Việt – Nhật (Tropi)
  • Tôn lạnh màu Laphông vân gỗ Việt – Nhật
Việt-Nhật Vijagal
  • Tôn lạnh Việt – Nhật AZ70, AZ100
Việt-Nhật Vijazinc
  • Tôn kẽm Việt – Nhật Z08, Z12, Z18
SMART Smart Color
  • Tôn lạnh màu Việt – Nhật AZ40
  • Tôn kẽm màu Việt – Nhật Z50
Smart Vijagal
  • Tôn lạnh Việt – Nhật AZ70
Smart Vijazinc
  • Tôn kẽm Việt – Nhật Z08
Smart Saphhire

Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 0.16 – 2.00 mm
  • Khổ rộng: 1200 mm
  • Độ dày lớp mạ: Z50 – Z275 hoặc AZ40 – AZ200

Bảng màu tôn Phương Nam – tôn Việt Nhật mới nhất

Bảng màu tôn Phương Nam với đa dạng màu sắc cho khách hàng có thể tự do lựa chọn tùy theo sở thích. Tuy nhiên, bạn nên ưu tiên lựa chọn các màu như xanh rêu, đỏ đậm, xanh ngọc, xanh dương, tím vì khả năng hấp thụ nhiệt thường thấp hơn và giúp ngôi nhà bạn mát mẻ hơn.

Tôn Phương Nam - Nhật Việt

 Tôn thép Vĩnh Tân xin gửi bảng tôn màu Phương Nam để quý khách hàng tham khảo

Để lựa chọn được màu tôn chính xác thì quý khách hàng nên đi đến trực tiếp địa chỉ cung cấp để tham khảo và được tư vấn chi tiết.

Tôn thép Vĩnh Tân – Đơn vị cung cấp tôn Phương Nam (tôn Việt Nhật) uy tín, chất lượng

VLXD Tôn thép Vĩnh Tân là đơn vị uy tín có nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp và phân phối tôn thép. Để đảm bảo lợi ích cho khách hàng, chúng tôi nói không với hàng giả, hàng nhái. Mọi sản phẩm mà công ty cung cấp đều có đầy đủ giấy tờ, nguồn gốc xuất xứ nhằm mang lại sự an tâm và tin tưởng cho khách hàng.

Đặc biệt hơn, VLXD Tôn thép Vĩnh Tân hợp tác trực tiếp với các thương hiệu tôn lớn nên đảm bảo luôn mang đến cho khách hàng giá cả tốt nhất. Mọi thông tin chi tiết từ bảng màu, báo giá tôn Phương Nam vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline: 0937 634 898 – 0785 750 885 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé!

>>> Xem chi tiết về Vĩnh Tân Steel – nhà máy cán tôn Bình Dương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.