Ống thép phi 610 đạt chuẩn Việt Nam/Quốc Tế – Bảng giá 2024

3-ong-thep-phi-610

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về ống thép phi 610 và bảng giá tham khảo của sản phẩm này nhé! Tham khảo ngay cùng Vĩnh Tân.

Ống thép phi 610 là gì?

Ống thép phi 610 là một loại ống thép có đường kính ngoài là 610mm (61cm hoặc 24inch) và độ dày thành ống khá dày, thường từ 6 đến 60mm.

Loại thép này còn thường được ký hiệu là DN600 (Nominal Diameter – Đường kính danh nghĩa là 600 mm).

Ống thép phi 610 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào độ bền cao, độ dày vượt trội và tính đồng nhất của sản phẩm. Nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ việc xây dựng hệ thống đường ống dẫn dầu khí, hệ thống đường ống dẫn nước, đến việc sử dụng trong các dự án xây dựng công trình lớn như cầu, nhà máy, khu công nghiệp…

1-ong-thep-phi-610

>> Xem thêm:

Phân loại ống thép phi 610

Phân loại theo vật liệu:

  • Ống thép ∅ 610 thép không gỉ/ inox
  • Ống thép ∅ 610 thép carbon

Phân loại theo phương pháp sản xuất:

  • Ống thép D610 hàn
  • Ống thép D610 đúc

Phân loại theo nguyên liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật:

  • Thép ống phi 610 đen
  • Thép ống phi 610 mạ kẽm (thép ống phi 610 tôn mạ kẽm)
  • Thép ống phi 610 mạ kẽm nhúng nóng (là sản phẩm của ống thép đen)

Phân loại theo thương hiệu:

Sản phẩm ống thép phi 610 chất lượng của một số thương hiệu lớn và uy tín phải kể đến như: SeAH, Hoa Sen, Hoà Phát, Vinaone…

Quy cách và khối lượng ống thép ∅ 610

Thông tin chung

Loại thép Ống thép phi 610
Kích thước  ∅ 610
Độ dài đường kính ngoài (mm) 610
Độ dày (mm) 5.54 – 59.54
Độ dài (m) 3 – 6 – 12 (tuỳ vào nhu cầu khách hàng)
Trọng lượng (kg/m) 82.58 – 808.22
Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM 500, VNO-01, ASTM A795…

Bảng quy cách ống thép 610 tham khảo

Loại thép Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
Ống thép phi 610 610 5.54 82.58
6.35 94.53
8.20 121.69
9.53 141.12
12.70 187.06
14.27 209.64
17.48 255.41
24.61 355.26
32.54 463.37
30.96 442.08
35.01 496.42
36.53 516.60
38.89 547.71
39.60 557.02
41.28 578.94
44.45 619.92
46.02 640.03
52.37 720.15
59.54 808.22

Ứng dụng của ống thép ∅ 610

Ống thép phi 610 là sản phẩm thép được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào tính năng ưu việt của nó như độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu áp lực tốt. Dưới đây là một số ứng dụng của sản phẩm này:

  • Sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, xây dựng hệ thống dẫn dầu khí, khí đốt từ giếng khoan đến các nhà máy lọc dầu hoặc các điểm xuất khẩu.
  • Sử dụng trong công nghiệp chế biến kim loại, làm kết cấu cho các công trình xây dựng các nhà máy sản xuất thép, nhà máy sản xuất xi măng, nhà máy sản xuất nhôm, các nhà máy sản xuất ô tô, tàu thuyền.
  • Sử dụng trong xây dựng, xây dựng các công trình như cây cầu, nhà xưởng, hầm chui, cống thoát nước, tường chắn, các tòa nhà cao tầng.
  • Sử dụng trong sản xuất thiết bị điện, điện tử, để làm khuôn mẫu sản xuất thiết bị điện, điện tử.
  • Sử dụng trong sản xuất các thiết bị dẫn động công nghiệp, để sản xuất các bộ truyền động, bộ chuyển động trong công nghiệp sản xuất máy móc.

Báo giá ống thép D610

Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thị trường, khu vực, nhà sản xuất và nhà cung cấp. Nếu bạn quan tâm đến giá cả của sản phẩm, tốt nhất là nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất để có thông tin chi tiết và cập nhật về giá.

Dưới đây là bảng giá tham khảo

Bảng giá ống thép đen 610

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 610 5.54 18,000 8.918.640 17.837.280
6.35 18,000 10.209.240 20.418.480
8.20 18,000 13.142.520 26.285.040
9.53 18,000 15.240.960 30.481.920
12.70 18,000 20.202.480 40.404.960
14.27 18,000 22.641.120 45.282.240
17.48 18,000 27.584.280 55.168.560
24.61 18,000 38.368.080 76.736.160
32.54 18,000 50.043.960 100.087.920
30.96 18,000 47.744.640 95.489.280
35.01 18,000 53.613.360 107.226.720
36.53 18,000 55.792.800 111.585.600
38.89 18,000 59.152.680 118.305.360
39.60 18,000 60.158.160 120.316.320
41.28 18,000 62.525.520 125.051.040
44.45 18,000 66.951.360 133.902.720
46.02 18,000 69.123.240 138.246.480
52.37 18,000 77.776.200 155.552.400
59.54 18,000 87.287.760 174.575.520

Bảng giá ống thép mạ kẽm 610

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 610 5.54 19,000 9,414,120 18,828,240
6.35 19,000 10,776,420 21,552,840
8.20 19,000 13,872,660 27,745,320
9.53 19,000 16,087,680 32,175,360
12.70 19,000 21,324,840 42,649,680
14.27 19,000 23,898,960 47,797,920
17.48 19,000 29,116,740 58,233,480
24.61 19,000 40,499,640 80,999,280
32.54 19,000 52,824,180 105,648,360
30.96 19,000 50,397,120 100,794,240
35.01 19,000 56,591,880 113,183,760
36.53 19,000 58,892,400 117,784,800
38.89 19,000 62,438,940 124,877,880
39.60 19,000 63,500,280 127,000,560
41.28 19,000 65,999,160 131,998,320
44.45 19,000 70,670,880 141,341,760
46.02 19,000 72,963,420 145,926,840
52.37 19,000 82,097,100 164,194,200
59.54 19,000 92,137,080 184,274,160

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng 610

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 610 5.54 20,000 9,909,600 19,819,200
6.35 20,000 11,343,600 22,687,200
8.20 20,000 14,602,800 29,205,600
9.53 20,000 16,934,400 33,868,800
12.70 20,000 22,447,200 44,894,400
14.27 20,000 25,156,800 50,313,600
17.48 20,000 30,649,200 61,298,400
24.61 20,000 42,631,200 85,262,400
32.54 20,000 55,604,400 111,208,800
30.96 20,000 53,049,600 106,099,200
35.01 20,000 59,570,400 119,140,800
36.53 20,000 61,992,000 123,984,000
38.89 20,000 65,725,200 131,450,400
39.60 20,000 66,842,400 133,684,800
41.28 20,000 69,472,800 138,945,600
44.45 20,000 74,390,400 148,780,800
46.02 20,000 76,803,600 153,607,200
52.37 20,000 86,418,000 172,836,000
59.54 20,000 96,986,400 193,972,800

*** Lưu ý: để biết chính xác giá của sản phẩm này, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline 0937 634 898 chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết và cạnh tranh nhất trên thị trường.

Nên mua ống thép phi 610 ở đâu uy tín, chất lượng

3-ong-thep-phi-610

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ mua ống thép phi 610 uy tín, giá tốt, Vĩnh Tân Steel là lựa chọn bạn nên tham khảo. Chúng tôi cam kết:

  • Sản phẩm mới 100% chính hãng, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kiểm định.
  • Đa dạng chủng loại và mẫu mã, giúp bạn có nhiều lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.
  • Vận chuyển nhanh chóng, đúng và đầy đủ chủng loại giúp bạn có thể đảm bảo tiến độ công trình của mình.
  • Đội ngũ kỹ thuật, nhân viên nhiệt tình sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 để bạn hoàn toàn an tâm khi sử dụng dịch vụ của Vĩnh Tân Steel.

Nếu bạn quan tâm hoặc cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay với Vĩnh Tân Steel qua các kênh sau:

CÔNG TY CP VLXD TÔN THÉP VĨNH TÂN

  • Địa chỉ: Thửa đất số 1836, Tờ bản đồ số 16, Khu phố 4, P. Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương (DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương – Đối diện Khu nhà ở Vĩnh Tân)
  • Website: https://vinhtansteel.vn/ 
  • Hotline hỗ trợ & tư vấn: 0937 634 8980785 750 885
  • Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com

>>> Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.