Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về ống thép phi 610 và bảng giá tham khảo của sản phẩm này nhé! Tham khảo ngay cùng Vĩnh Tân.
Ống thép phi 610 là gì?
Ống thép phi 610 là một loại ống thép có đường kính ngoài là 610mm (61cm hoặc 24inch) và độ dày thành ống khá dày, thường từ 6 đến 60mm.
Loại thép này còn thường được ký hiệu là DN600 (Nominal Diameter – Đường kính danh nghĩa là 600 mm).
Ống thép phi 610 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào độ bền cao, độ dày vượt trội và tính đồng nhất của sản phẩm. Nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ việc xây dựng hệ thống đường ống dẫn dầu khí, hệ thống đường ống dẫn nước, đến việc sử dụng trong các dự án xây dựng công trình lớn như cầu, nhà máy, khu công nghiệp…

>> Xem thêm:
Phân loại ống thép phi 610
Phân loại theo vật liệu:
- Ống thép ∅ 610 thép không gỉ/ inox
- Ống thép ∅ 610 thép carbon
Phân loại theo phương pháp sản xuất:
- Ống thép D610 hàn
- Ống thép D610 đúc
Phân loại theo nguyên liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật:
- Thép ống phi 610 đen
- Thép ống phi 610 mạ kẽm (thép ống phi 610 tôn mạ kẽm)
- Thép ống phi 610 mạ kẽm nhúng nóng (là sản phẩm của ống thép đen)
Phân loại theo thương hiệu:
Sản phẩm ống thép phi 610 chất lượng của một số thương hiệu lớn và uy tín phải kể đến như: SeAH, Hoa Sen, Hoà Phát, Vinaone…
Quy cách và khối lượng ống thép ∅ 610
Thông tin chung
| Loại thép | Ống thép phi 610 |
| Kích thước | ∅ 610 |
| Độ dài đường kính ngoài (mm) | 610 |
| Độ dày (mm) | 5.54 – 59.54 |
| Độ dài (m) | 3 – 6 – 12 (tuỳ vào nhu cầu khách hàng) |
| Trọng lượng (kg/m) | 82.58 – 808.22 |
| Tiêu chuẩn | ASTM A53, ASTM 500, VNO-01, ASTM A795… |
Bảng quy cách ống thép 610 tham khảo
| Loại thép | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Ống thép phi 610 | 610 | 5.54 | 82.58 |
| 6.35 | 94.53 | ||
| 8.20 | 121.69 | ||
| 9.53 | 141.12 | ||
| 12.70 | 187.06 | ||
| 14.27 | 209.64 | ||
| 17.48 | 255.41 | ||
| 24.61 | 355.26 | ||
| 32.54 | 463.37 | ||
| 30.96 | 442.08 | ||
| 35.01 | 496.42 | ||
| 36.53 | 516.60 | ||
| 38.89 | 547.71 | ||
| 39.60 | 557.02 | ||
| 41.28 | 578.94 | ||
| 44.45 | 619.92 | ||
| 46.02 | 640.03 | ||
| 52.37 | 720.15 | ||
| 59.54 | 808.22 |
Ứng dụng của ống thép ∅ 610
Ống thép phi 610 là sản phẩm thép được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào tính năng ưu việt của nó như độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu áp lực tốt. Dưới đây là một số ứng dụng của sản phẩm này:
- Sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, xây dựng hệ thống dẫn dầu khí, khí đốt từ giếng khoan đến các nhà máy lọc dầu hoặc các điểm xuất khẩu.
- Sử dụng trong công nghiệp chế biến kim loại, làm kết cấu cho các công trình xây dựng các nhà máy sản xuất thép, nhà máy sản xuất xi măng, nhà máy sản xuất nhôm, các nhà máy sản xuất ô tô, tàu thuyền.
- Sử dụng trong xây dựng, xây dựng các công trình như cây cầu, nhà xưởng, hầm chui, cống thoát nước, tường chắn, các tòa nhà cao tầng.
- Sử dụng trong sản xuất thiết bị điện, điện tử, để làm khuôn mẫu sản xuất thiết bị điện, điện tử.
- Sử dụng trong sản xuất các thiết bị dẫn động công nghiệp, để sản xuất các bộ truyền động, bộ chuyển động trong công nghiệp sản xuất máy móc.
Báo giá ống thép D610
Giá sản phẩm có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như thị trường, khu vực, nhà sản xuất và nhà cung cấp. Nếu bạn quan tâm đến giá cả của sản phẩm, tốt nhất là nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất để có thông tin chi tiết và cập nhật về giá.
Dưới đây là bảng giá tham khảo
Bảng giá ống thép đen ∅ 610
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 610 | 5.54 | 18,000 | 8.918.640 | 17.837.280 |
| 6.35 | 18,000 | 10.209.240 | 20.418.480 | |
| 8.20 | 18,000 | 13.142.520 | 26.285.040 | |
| 9.53 | 18,000 | 15.240.960 | 30.481.920 | |
| 12.70 | 18,000 | 20.202.480 | 40.404.960 | |
| 14.27 | 18,000 | 22.641.120 | 45.282.240 | |
| 17.48 | 18,000 | 27.584.280 | 55.168.560 | |
| 24.61 | 18,000 | 38.368.080 | 76.736.160 | |
| 32.54 | 18,000 | 50.043.960 | 100.087.920 | |
| 30.96 | 18,000 | 47.744.640 | 95.489.280 | |
| 35.01 | 18,000 | 53.613.360 | 107.226.720 | |
| 36.53 | 18,000 | 55.792.800 | 111.585.600 | |
| 38.89 | 18,000 | 59.152.680 | 118.305.360 | |
| 39.60 | 18,000 | 60.158.160 | 120.316.320 | |
| 41.28 | 18,000 | 62.525.520 | 125.051.040 | |
| 44.45 | 18,000 | 66.951.360 | 133.902.720 | |
| 46.02 | 18,000 | 69.123.240 | 138.246.480 | |
| 52.37 | 18,000 | 77.776.200 | 155.552.400 | |
| 59.54 | 18,000 | 87.287.760 | 174.575.520 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm ∅ 610
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 610 | 5.54 | 19,000 | 9,414,120 | 18,828,240 |
| 6.35 | 19,000 | 10,776,420 | 21,552,840 | |
| 8.20 | 19,000 | 13,872,660 | 27,745,320 | |
| 9.53 | 19,000 | 16,087,680 | 32,175,360 | |
| 12.70 | 19,000 | 21,324,840 | 42,649,680 | |
| 14.27 | 19,000 | 23,898,960 | 47,797,920 | |
| 17.48 | 19,000 | 29,116,740 | 58,233,480 | |
| 24.61 | 19,000 | 40,499,640 | 80,999,280 | |
| 32.54 | 19,000 | 52,824,180 | 105,648,360 | |
| 30.96 | 19,000 | 50,397,120 | 100,794,240 | |
| 35.01 | 19,000 | 56,591,880 | 113,183,760 | |
| 36.53 | 19,000 | 58,892,400 | 117,784,800 | |
| 38.89 | 19,000 | 62,438,940 | 124,877,880 | |
| 39.60 | 19,000 | 63,500,280 | 127,000,560 | |
| 41.28 | 19,000 | 65,999,160 | 131,998,320 | |
| 44.45 | 19,000 | 70,670,880 | 141,341,760 | |
| 46.02 | 19,000 | 72,963,420 | 145,926,840 | |
| 52.37 | 19,000 | 82,097,100 | 164,194,200 | |
| 59.54 | 19,000 | 92,137,080 | 184,274,160 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng ∅ 610
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 610 | 5.54 | 20,000 | 9,909,600 | 19,819,200 |
| 6.35 | 20,000 | 11,343,600 | 22,687,200 | |
| 8.20 | 20,000 | 14,602,800 | 29,205,600 | |
| 9.53 | 20,000 | 16,934,400 | 33,868,800 | |
| 12.70 | 20,000 | 22,447,200 | 44,894,400 | |
| 14.27 | 20,000 | 25,156,800 | 50,313,600 | |
| 17.48 | 20,000 | 30,649,200 | 61,298,400 | |
| 24.61 | 20,000 | 42,631,200 | 85,262,400 | |
| 32.54 | 20,000 | 55,604,400 | 111,208,800 | |
| 30.96 | 20,000 | 53,049,600 | 106,099,200 | |
| 35.01 | 20,000 | 59,570,400 | 119,140,800 | |
| 36.53 | 20,000 | 61,992,000 | 123,984,000 | |
| 38.89 | 20,000 | 65,725,200 | 131,450,400 | |
| 39.60 | 20,000 | 66,842,400 | 133,684,800 | |
| 41.28 | 20,000 | 69,472,800 | 138,945,600 | |
| 44.45 | 20,000 | 74,390,400 | 148,780,800 | |
| 46.02 | 20,000 | 76,803,600 | 153,607,200 | |
| 52.37 | 20,000 | 86,418,000 | 172,836,000 | |
| 59.54 | 20,000 | 96,986,400 | 193,972,800 |
*** Lưu ý: để biết chính xác giá của sản phẩm này, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline 0937 634 898 chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết và cạnh tranh nhất trên thị trường.
Nên mua ống thép phi 610 ở đâu uy tín, chất lượng

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ mua ống thép phi 610 uy tín, giá tốt, Vĩnh Tân Steel là lựa chọn bạn nên tham khảo. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm mới 100% chính hãng, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kiểm định.
- Đa dạng chủng loại và mẫu mã, giúp bạn có nhiều lựa chọn phù hợp cho công trình của mình.
- Vận chuyển nhanh chóng, đúng và đầy đủ chủng loại giúp bạn có thể đảm bảo tiến độ công trình của mình.
- Đội ngũ kỹ thuật, nhân viên nhiệt tình sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7 để bạn hoàn toàn an tâm khi sử dụng dịch vụ của Vĩnh Tân Steel.
Nếu bạn quan tâm hoặc cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay với Vĩnh Tân Steel qua các kênh sau:
CÔNG TY CP VLXD TÔN THÉP VĨNH TÂN
- Địa chỉ: Thửa đất số 1836, Tờ bản đồ số 16, Khu phố 4, P. Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương (DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương – Đối diện Khu nhà ở Vĩnh Tân)
- Website: https://vinhtansteel.vn/
- Hotline hỗ trợ & tư vấn: 0937 634 898 – 0785 750 885
- Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật



![Dây Kẽm Lam - Kẽm Búa [Bảng giá UPDATE 2024] 3-day-kem-lam-kem-bua](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/3-day-kem-lam-kem-bua-1.png)
![[NEW 2024] Bảng báo giá tôn Đông Á "đầy đủ" các loại tôn đông á](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/02/ton-dong-a-10.jpg)

![[Cập nhật 2024] Bảng báo giá tôn lợp mái ĐẦY ĐỦ các loại 3-gia-ton-lop-mai](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/02/3-gia-ton-lop-mai.jpg)

![Ống thép phi 323 dày 4.2 - 33.3mm CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT [2024] 2-ong-thep-phi-323](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/2-ong-thep-phi-323.png)