Ống thép phi 406 dày 3.96 đến 40.49mm [Bảng giá update 2024]

2-ong-thep-phi-406

Ống thép phi 406 được sử dụng phổ biến trong xây dựng và các ngành công nghiệp khác. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin quan trọng về ống thép ∅ 406 và bảng giá tham khảo.

Ống thép phi 406 là gì?

Ống thép phi 406 (ký hiệu là D406 hoặc∅ 406) là một loại ống thép có đường kính bên trong khoảng 406mm (tương đương 40,6cm hoặc 16inch).

Loại thép này còn thường được ký hiệu là DN400 (Nominal Diameter – Đường kính danh nghĩa là 400 mm).

Với đường kính lớn, ống thép phi 406 có khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, nên được ưa chuộng trong các công trình xây dựng lớn và các ngành công nghiệp khác như sản xuất dầu khí, năng lượng và hóa chất.

1-ong-thep-phi-406

Phân loại ống thép phi 406

Ống thép phi 406 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau như loại thép, phương pháp sản xuất, thương hiệu…

Phân loại theo loại thép

Ống thép phi 406 có thể được sản xuất từ nhiều loại thép khác nhau như thép cacbon, thép hợp kim và thép không gỉ.

  • Thép cacbon là loại thép phổ biến nhất được sử dụng để sản xuất ống thép phi 406 do chi phí sản xuất thấp và đáp ứng được nhiều yêu cầu về cường độ và độ bền.
  • Thép hợp kim và thép không gỉ có độ bền cao hơn và chịu ăn mòn tốt hơn so với thép cacbon, nhưng chi phí sản xuất cao hơn.

Phân loại theo phương pháp sản xuất:

  • Ống thép D406 hàn
  • Ống thép D406 đúc

Phân loại theo nguyên liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật:

  • Thép ống phi 406 đen: được tạo từ phôi thép đen
  • Thép ống phi 406 mạ kẽm (thép ống phi 406 tôn mạ kẽm): được làm từ phôi thép mạ kẽm có sẵn
  • Thép ống phi 406 mạ kẽm nhúng nóng: được sản xuất từ ống thép đen nhúng vào bể mạ kẽm nóng chảy để tạo một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài

Phân loại theo thương hiệu:

Sản phẩm ống thép phi 406 chất lượng của một số thương hiệu lớn phải kể đến như: SeAH, Hoà Phát, Hoa Sen, Vinaone…

Quy cách thép ống D406

Thông tin chung

Loại thép Ống thép phi 406
Kích thước  ∅ 406
Độ dài đường kính ngoài (mm) 406
Độ dày (mm) 3.96 – 40.49
Độ dài (m) 3 – 6 – 12 (tuỳ vào nhu cầu khách hàng)
Trọng lượng (kg/m) 39.32 – 365.36
Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM 500, VNO-01, ASTM A795…

Bảng quy cách ống thép 406 tham khảo

Loại thép Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
Ống thép phi 406 406 3.96 39.32
4.78 47.29
5.50 54.37
6.35 62.64
7.01 69.04
7.92 77.88
8.35 81.96
9.53 93.27
10.05 98.23
11.13 108.49
12.70 123.30
13.49 130.71
15.88 152.93
16.66 160.12
20.62 196.16
21.44 203.53
25.40 238.64
26.19 245.56
30.96 286.64
36.53 333.19
40.49 365.36

2-ong-thep-phi-406

Báo giá ống thép phi 406

Giá bán của ống thép phi 406 trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm chất lượng, độ dày, phân loại, tiêu chuẩn, quy cách sản xuất, số lượng mua hàng và thời điểm mua hàng.

Ngoài ra, giá cũng sẽ khác nhau giữa các nhà sản xuất và nhà cung cấp khác nhau. Do đó, khách hàng cần nghiên cứu và so sánh giá của nhiều nhà cung cấp khác nhau để có được sự lựa chọn tốt nhất về giá cả và chất lượng sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống thép đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng D406.

Bảng giá ống thép đen 406

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 406 3.96 18,000 4,246,560 8,493,120
4.78 18,000 5,107,320 10,214,640
5.50 18,000 5,871,960 11,743,920
6.35 18,000 6,765,120 13,530,240
7.01 18,000 7,456,320 14,912,640
7.92 18,000 8,411,040 16,822,080
8.35 18,000 8,851,680 17,703,360
9.53 18,000 10,073,160 20,146,320
10.05 18,000 10,608,840 21,217,680
11.13 18,000 11,716,920 23,433,840
12.70 18,000 13,316,400 26,632,800
13.49 18,000 14,116,680 28,233,360
15.88 18,000 16,516,440 33,032,880
16.66 18,000 17,292,960 34,585,920
20.62 18,000 21,185,280 42,370,560
21.44 18,000 21,981,240 43,962,480
25.40 18,000 25,773,120 51,546,240
26.19 18,000 26,520,480 53,040,960
30.96 18,000 30,957,120 61,914,240
36.53 18,000 35,984,520 71,969,040
40.49 18,000 39,458,880 78,917,760

Bảng giá ống thép mạ kẽm 406

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 406 3.96 19,000 4,482,480 8,964,960
4.78 19,000 5,391,060 10,782,120
5.50 19,000 6,198,180 12,396,360
6.35 19,000 7,140,960 14,281,920
7.01 19,000 7,870,560 15,741,120
7.92 19,000 8,878,320 17,756,640
8.35 19,000 9,343,440 18,686,880
9.53 19,000 10,632,780 21,265,560
10.05 19,000 11,198,220 22,396,440
11.13 19,000 12,367,860 24,735,720
12.70 19,000 14,056,200 28,112,400
13.49 19,000 14,900,940 29,801,880
15.88 19,000 17,434,020 34,868,040
16.66 19,000 18,253,680 36,507,360
20.62 19,000 22,362,240 44,724,480
21.44 19,000 23,202,420 46,404,840
25.40 19,000 27,204,960 54,409,920
26.19 19,000 27,993,840 55,987,680
30.96 19,000 32,676,960 65,353,920
36.53 19,000 37,983,660 75,967,320
40.49 19,000 41,651,040 83,302,080

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng 406

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 406 3.96 20,000 4,718,400 9,436,800
4.78 20,000 5,674,800 11,349,600
5.50 20,000 6,524,400 13,048,800
6.35 20,000 7,516,800 15,033,600
7.01 20,000 8,284,800 16,569,600
7.92 20,000 9,345,600 18,691,200
8.35 20,000 9,835,200 19,670,400
9.53 20,000 11,192,400 22,384,800
10.05 20,000 11,787,600 23,575,200
11.13 20,000 13,018,800 26,037,600
12.70 20,000 14,796,000 29,592,000
13.49 20,000 15,685,200 31,370,400
15.88 20,000 18,351,600 36,703,200
16.66 20,000 19,214,400 38,428,800
20.62 20,000 23,539,200 47,078,400
21.44 20,000 24,423,600 48,847,200
25.40 20,000 28,636,800 57,273,600
26.19 20,000 29,467,200 58,934,400
30.96 20,000 34,396,800 68,793,600
36.53 20,000 39,982,800 79,965,600
40.49 20,000 43,843,200 87,686,400

Để biết được giá bán chính xác của sản phẩm này, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline 0937 634 898 hoặc truy cập website https://vinhtansteel.vn/, chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết và cạnh tranh nhất trên thị trường.

3-ong-thep-phi-406

Nên mua ống thép phi 406 ở đâu uy tín, chất lượng?

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp ống thép ∅ 406 uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh chóng, dịch vụ tận tâm thì Vĩnh Tân Steel là lựa chọn bạn rất nên tham khảo.

Chúng tôi là một trong những nhà phân phối tôn, sắt, thép hàng đầu tại tỉnh Bình Dương và các khu vực lân cận.

Khi tin tưởng chọn mua vật liệu tại Vĩnh Tân Steel, bạn sẽ được trải nghiệm:

  • Sản phẩm được cam kết là hàng chính hãng mới 100%, tuân thủ mọi tiêu chuẩn kiểm định của Hội Sắt Thép Việt Nam.
  • Đội ngũ nhân viên và kỹ sư chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết, đồng hành cùng bạn trong quá trình lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho dự án xây dựng của mình.
  • Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn, đủ số lượng và chủng loại theo thoả thuận tới tận công trình, giúp đảm bảo đúng tiến độ xây dựng của bạn.
  • Dịch vụ hỗ trợ 24/7 sẵn sàng giúp đỡ và giải quyết mọi thắc mắc để bạn có trải nghiệm tuyệt vời nhất khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ của Vĩnh Tân Steel.

Nếu bạn đang quan tâm và cần tư vấn thêm về ống thép D406, hãy liên hệ ngay với Vĩnh Tân Steel qua:

CÔNG TY CP VLXD TÔN THÉP VĨNH TÂN

  • Địa chỉ: Thửa đất số 1836, Tờ bản đồ số 16, Khu phố 4, P. Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương (DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương – Đối diện Khu nhà ở Vĩnh Tân)
  • Website: https://vinhtansteel.vn/
  • Hotline hỗ trợ & tư vấn: 0937 634 898 – 0785 750 885
  • Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com

>>> Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.