Ống thép phi 457 (D457) dày 3.96 đến 40.24mm – Bảng giá 2024

4-ong-thep-phi-457

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về ống thép phi 457 và bảng giá tham khảo mới nhất hiện tại.

Ống thép phi 457 là gì?

Ống thép phi 457 (ký hiệu là D457 hoặc∅ 457) là một loại ống thép có đường kính bên trong là 457mm (tương đương 45,7cm hoặc 18inch).

Loại thép này còn thường được ký hiệu là DN450 (Nominal Diameter – Đường kính danh nghĩa là 450 mm).

Ống thép phi 457 là một trong những sản phẩm thép được ứng dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng lớn cũng như trong ngành công nghiệp hiện nay. Với đường kính ngoài lớn và độ dày vật liệu phù hợp, loại ống thép này đã được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau, từ dẫn dầu, khí đốt, đến xây dựng cầu đường và các công trình ngành nặng.

1-ong-thep-phi-457

Phân loại ống thép D457

Để phân loại ống thép phi 457, chúng ta cần xem xét nhiều yếu tố khác nhau, như

– Phân loại theo vật liệu

Ống thép phi 457 có thể được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, như thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim, vv. Mỗi loại vật liệu có đặc tính khác nhau và được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau.

Phân loại theo phương pháp sản xuất:

  • Ống thép D457 hàn
  • Ống thép D457 đúc

– Phân loại theo nguyên liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật:

  • Thép ống phi 457 đen: được sản xuất từ phôi thép đen
  • Thép ống phi 457 mạ kẽm (thép ống phi 457 tôn mạ kẽm): được làm từ phôi thép mạ kẽm có sẵn
  • Thép ống phi 457 mạ kẽm nhúng nóng: được tạo từ ống thép đen nhúng vào bể kẽm nóng chảy để tạo một lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài

Quy cách và khối lượng ống thép ∅ 457

Thông tin chung

Loại thép Ống thép phi 457
Kích thước  ∅ 457
Độ dài đường kính ngoài (mm) 457
Độ dày (mm) 3.96 – 40.24
Độ dài (m) 3 – 6 – 12 (tuỳ vào nhu cầu khách hàng)
Trọng lượng (kg/m) 44.26 – 413.56
Tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM 500, VNO-01, ASTM A795…

Bảng quy cách ống thép 457 tham khảo

Loại thép Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
Ống thép phi 457 457 3.96 44.26
4.78 53.25
5.50 61.24
6.35 70.57
7.01 77.79
7.93 87.77
8.35 92.38
9.53 105.16
10.05 110.77
11.13 122.38
12.70 139.15
13.49 147.54
15.88 172.74
16.66 180.91
20.62 221.89
21.44 230.29
23.83 254.55
29.36 309.62
34.93 363.56
39.67 408.26
40.24 413.56

2-ong-thep-phi-457

Báo giá ống thép phi 457

Giá của ống thép D457 trên thị trường sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như vật liệu, độ dày, tiêu chuẩn, kiểu dáng, số lượng, vị trí địa lý và nhà sản xuất… Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép ống phi 457 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng giá ống thép đen 457

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 457 3.96 18,000 4,780,080 9,560,160
4.78 18,000 5,751,000 11,502,000
5.50 18,000 6,613,920 13,227,840
6.35 18,000 7,621,560 15,243,120
7.01 18,000 8,401,320 16,802,640
7.93 18,000 9,479,160 18,958,320
8.35 18,000 9,977,040 19,954,080
9.53 18,000 11,357,280 22,714,560
10.05 18,000 11,963,160 23,926,320
11.13 18,000 13,217,040 26,434,080
12.70 18,000 15,028,200 30,056,400
13.49 18,000 15,934,320 31,868,640
15.88 18,000 18,655,920 37,311,840
16.66 18,000 19,538,280 39,076,560
20.62 18,000 23,964,120 47,928,240
21.44 18,000 24,871,320 49,742,640
23.83 18,000 27,491,400 54,982,800
29.36 18,000 33,438,960 66,877,920
34.93 18,000 39,264,480 78,528,960
39.67 18,000 44,092,080 88,184,160
40.24 18,000 44,664,480 89,328,960

Bảng giá ống thép mạ kẽm 457

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 457 3.96 19,000 5,045,640 10,091,280
4.78 19,000 6,070,500 12,141,000
5.50 19,000 6,981,360 13,962,720
6.35 19,000 8,044,980 16,089,960
7.01 19,000 8,868,060 17,736,120
7.93 19,000 10,005,780 20,011,560
8.35 19,000 10,531,320 21,062,640
9.53 19,000 11,988,240 23,976,480
10.05 19,000 12,627,780 25,255,560
11.13 19,000 13,951,320 27,902,640
12.70 19,000 15,863,100 31,726,200
13.49 19,000 16,819,560 33,639,120
15.88 19,000 19,692,360 39,384,720
16.66 19,000 20,623,740 41,247,480
20.62 19,000 25,295,460 50,590,920
21.44 19,000 26,253,060 52,506,120
23.83 19,000 29,018,700 58,037,400
29.36 19,000 35,296,680 70,593,360
34.93 19,000 41,445,840 82,891,680
39.67 19,000 46,541,640 93,083,280
40.24 19,000 47,145,840 94,291,680

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng 457

Loại thép Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ/cây) Giá cây 12m (VNĐ/cây)
Ống thép ∅ 457 3.96 20,000 5,311,200 10,622,400
4.78 20,000 6,390,000 12,780,000
5.50 20,000 7,348,800 14,697,600
6.35 20,000 8,468,400 16,936,800
7.01 20,000 9,334,800 18,669,600
7.93 20,000 10,532,400 21,064,800
8.35 20,000 11,085,600 22,171,200
9.53 20,000 12,619,200 25,238,400
10.05 20,000 13,292,400 26,584,800
11.13 20,000 14,685,600 29,371,200
12.70 20,000 16,698,000 33,396,000
13.49 20,000 17,704,800 35,409,600
15.88 20,000 20,728,800 41,457,600
16.66 20,000 21,709,200 43,418,400
20.62 20,000 26,626,800 53,253,600
21.44 20,000 27,634,800 55,269,600
23.83 20,000 30,546,000 61,092,000
29.36 20,000 37,154,400 74,308,800
34.93 20,000 43,627,200 87,254,400
39.67 20,000 48,991,200 97,982,400
40.24 20,000 49,627,200 99,254,400

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, để biết được giá bán chính xác của sản phẩm này, bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline 0937 634 898, chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá chi tiết và cạnh tranh nhất trên thị trường.

Nên mua ống thép phi 457 ở đâu uy tín, chất lượng

3-ong-thep-phi-457

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp ống thép phi 457 uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh chóng, dịch vụ tận tâm thì Vĩnh Tân Steel là lựa chịn bạn rất nên tham khảo.

Khi chọn mua vật liệu tại Vĩnh Tân Steel, bạn sẽ được trải nghiệm:

  • Sản phẩm được cam kết là hàng chính hãng mới 100%, tuân thủ mọi tiêu chuẩn kiểm định.
  • Đội ngũ nhân viên và kỹ sư chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết, đồng hành cùng bạn trong quá trình lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho dự án xây dựng của mình.
  • Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn, đủ số lượng và chủng loại theo thoả thuận tới tận công trình, giúp đảm bảo đúng tiến độ xây dựng của bạn.
  • Dịch vụ hỗ trợ 24/7 sẵn sàng giúp đỡ và giải quyết mọi thắc mắc để bạn có trải nghiệm tuyệt vời nhất khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ.

CÔNG TY CP VLXD TÔN THÉP VĨNH TÂN

  • Địa chỉ: Thửa đất số 1836, Tờ bản đồ số 16, Khu phố 4, P. Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương (DT742, KP4, Phường Vĩnh Tân, Tx. Tân Uyên, Bình Dương – Đối diện Khu nhà ở Vĩnh Tân)
  • Website: https://vinhtansteel.vn/
  • Hotline hỗ trợ & tư vấn: 0937 634 898 – 0785 750 885
  • Email báo giá: vinhtansteel@gmail.com

>>> Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.