Trong ngành công nghiệp, ống thép phi 168 là một trong những lựa chọn phổ biến cho các dự án xây dựng lớn bởi sự ưu việt mà chỉ sản phẩm này mang lại. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này và được báo giá theo yêu cầu, mời bạn tìm hiểu ở bài viết dưới đây.
Ống thép phi 168 là gì?
Ống thép phi 168 (Ống thép ∅ 168 hoặc ống thép D168) là loại ống thép có độ dài đường kính ngoài là 168 mm (16,8 cm).
Loại thép này còn thường được ký hiệu là DN150 (Nominal Diameter – Đường kính danh nghĩa là 150 mm).
Ống thép phi 168 là một sản phẩm được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp hiện nay. Với đường kính ngoài 168mm và độ dày từ 3mm đến 12mm, nó có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, từ xây dựng công trình đến sản xuất máy móc.
Loại ống thép này được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau như: ASTM A106/A53, API 5L, JIS G3444, GB/T8162, GB/T8163, GB/T3091, GB/T9711,… Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của khách hàng. Các loại ống thép phi 168 cũng có các đặc tính kỹ thuật khác nhau như: độ bền, độ co giãn, khả năng chịu lực, độ cứng,.. Do đó, khách hàng nên tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật trước khi quyết định mua sản phẩm.

Trên thị trường hiện nay rất đa dạng ống thép phi 168 có xuất xứ từ nhiều quốc gia, trong đó sản phẩm đến từ các nước như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Việt Nam,…và được phân phối rộng rãi và lượng khách hàng tin chọn lớn nhất.
Phân loại thép ống ∅ 168
Phân loại theo vật liệu:
- Ống thép phi 168 thép không gỉ/ inox: được sản xuất từ thép không gỉ/ inox thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp y tế, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, năng lượng và môi trường.
- Ống thép phi 168 thép carbon: được sản xuất từ thép carbon, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng, sản xuất máy móc, tàu thuyền, xe cộ…
Phân loại theo phương pháp hình thành:
- Ống thép ∅ 168 hàn: loại thép được sản xuất từ thép tấm cuộn tròn lại rồi hàn nối với nhau chạy dọc theo chiều dài của ống.
- Ống thép ∅ 168 đúc: loại thép được làm từ thanh thép tròn, đặc nung nóng rồi thông ống làm rỗng ruột, nắn thẳng và kéo dài đến khi tạo ra được sản phẩm hoàn chỉnh.
Phân loại theo nguyên liệu đầu vào và đặc tính kỹ thuật:
- Thép ống D168 đen: được sản xuất từ phôi thép đen, có mặt đen do quá trình cán phôi thép nguội. Nếu bạn đang tìm một sản phẩm tiết kiệm chi phí, đây là lựa chọn phù hợp. Mặc dù không được mạ kẽm nhưng sản phẩm này vẫn có chất lượng ổn mà giá thành lại rẻ hơn so với các loại ống khác.
- Thép ống D168 mạ kẽm (thép ống D168 tôn mạ kẽm): được sản xuất từ phôi thép mạ kẽm có sẵn. Đây là dòng sản phẩm có chất lượng tốt với mức giá phải chăng.
- Thép ống D168 mạ kẽm nhúng nóng (là sản phẩm của ống thép đen): ống thép đen được xử lý bề mặt và nhúng vào bể mạ kẽm. Sản phẩm này có độ bền cao và khả năng chịu được sự ăn mòn tốt hơn so với các loại khác, tuy nhiên cũng có giá thành cao hơn.
Phân loại theo thương hiệu:
Một số thương hiệu nổi tiếng uy tín, chất lượng về dòng sản phẩm ống thép nói chung và ống thép phi 168 nói riêng phải kể đến như: Hoà Phát, Hoa Sen, Vinaone, SeAH…

Quy cách ống thép phi 168
Thông tin chung
| Loại thép | Ống thép phi 168 |
| Kích thước | ∅ 168 |
| Độ dài đường kính ngoài (mm) | 168 |
| Độ dày (mm) | 2.78 – 21.95 |
| Độ dài (m) | 3 – 6 – 12 (tuỳ vào nhu cầu khách hàng) |
| Trọng lượng (kg/m) | 10.20 – 79.22 |
| Tiêu chuẩn | ASTM A53, ASTM 500, VNO-01, ASTM A795… |
Bảng quy cách ống thép 168 tiêu chuẩn ASTM A53
| Loại thép | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Ống thép phi 168 | 168,3 | 2.78 | 11.35 |
| 3.40 | 13.83 | ||
| 4.00 | 16.21 | ||
| 4.78 | 19.27 | ||
| 5.56 | 22.31 | ||
| 6.35 | 25.36 | ||
| 7.11 | 28.26 | ||
| 7.92 | 31.32 | ||
| 8.05 | 31.81 | ||
| 8.74 | 34.39 | ||
| 9.15 | 35.91 | ||
| 10.97 | 42.56 | ||
| 11.00 | 42.67 | ||
| 12.50 | 48.03 | ||
| 13.50 | 51.53 | ||
| 14.30 | 54.31 | ||
| 15.50 | 58.40 | ||
| 16.00 | 60.09 | ||
| 17.05 | 63.59 | ||
| 18.30 | 67.69 | ||
| 19.00 | 69.95 | ||
| 20.50 | 74.72 | ||
| 21.95 | 79.22 |
Bảng quy cách ống thép 168 tiêu chuẩn ASTM 500, VNO-01
| Loại thép | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Ống thép phi 168 | 168 | 2.50 | 10.20 |
| 2.60 | 10.61 | ||
| 2.80 | 11.41 | ||
| 3.00 | 12.21 | ||
| 3.20 | 13.01 | ||
| 3.40 | 13.80 | ||
| 3.70 | 14.99 | ||
| 4.00 | 16.18 | ||
| 4.50 | 18.15 | ||
| 5.00 | 20.1 | ||
| 5.50 | 22.04 | ||
| 6.00 | 23.97 | ||
| 6.50 | 25.89 | ||
| 7.00 | 27.79 | ||
| 8.00 | 31.57 | ||
| 8.50 | 33.44 | ||
| 9.00 | 35.29 | ||
| 9.50 | 37.13 |
Bảng quy cách ống thép 168 tiêu chuẩn ASTM A795
| Loại thép | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| Ống thép phi 168 | 168.3 | 3.40 | 13.85 |
| 7.11 | 28.29 |
Ứng dụng của ống thép D168
Ống thép phi 168 là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện đại. Nhờ vào đặc tính chịu lực và độ bền cao, sản phẩm này được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Về mặt kỹ thuật, ống thép phi 168 có đường kính bên trong 168mm và chiều dài tối đa có thể lên đến hàng trăm mét. Điều này giúp sản phẩm này phù hợp với các ứng dụng công nghiệp đa dạng như: chế tạo máy móc, lắp đặt hệ thống đường ống trong nhà máy, xây dựng cầu đường, các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng, ứng dụng trong ngành năng lượng tái tạo….
Sản phẩm ống thép phi 168 còn được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải và các ứng dụng dân dụng khác. Đặc biệt, ống thép phi 168 còn được sử dụng để chế tạo các trụ cột trong các công trình xây dựng kiến trúc, tạo nên những công trình độc đáo, phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn cao.
Với những ứng dụng đa dạng như vậy, sản phẩm ống thép phi 168 được đánh giá là một trong những sản phẩm vô cùng quan trọng trong ngành công nghiệp hiện đại.
Báo giá ống thép phi 168
Ống thép phi 168 là một trong những sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp như chế tạo máy móc, xây dựng kết cấu và lắp đặt hệ thống dẫn dầu, khí, nước trong các dự án xây dựng và sản xuất máy móc. Giá bán ống thép phi 168 thường dao động tùy thuộc vào nhiều yếu tố như chất lượng, số lượng mua, thời điểm mua và thị trường cung cầu hiện tại. Nếu bạn đang có nhu cầu mua ống thép phi 168 hoặc muốn tìm hiểu thêm về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline 0274 6535 999 để được cung cấp bảng báo giá chi tiết của sản phẩm theo yêu cầu.
Dưới đây là bảng giá tổng quan mang tính chất tham khảo.
Bảng giá ống thép đen ∅ 168
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 168 | 2.50 | 18,000 | 1.101.600 | 2.203.200 |
| 2.60 | 18,000 | 1.145.880 | 2.291.760 | |
| 2.78 | 18,000 | 1.225.800 | 2.451.600 | |
| 2.80 | 18,000 | 1.232.280 | 2.464.560 | |
| 3.00 | 18,000 | 1.318.680 | 2.637.360 | |
| 3.20 | 18,000 | 1.405.080 | 2.810.160 | |
| 3.40 | 18,000 | 1.490.400 | 2.980.800 | |
| 3.40 | 18,000 | 1.493.640 | 2.987.280 | |
| 3.40 | 18,000 | 1.495.800 | 2.991.600 | |
| 3.70 | 18,000 | 1.618.920 | 3.237.840 | |
| 4.00 | 18,000 | 1.747.440 | 3.494.880 | |
| 4.00 | 18,000 | 1.750.680 | 3.501.360 | |
| 4.50 | 18,000 | 1.960.200 | 3.920.400 | |
| 4.78 | 18,000 | 2.081.160 | 4.162.320 | |
| 5.00 | 18,000 | 2.170.800 | 4.341.600 | |
| 5.50 | 18,000 | 2.380.320 | 4.760.640 | |
| 5.56 | 18,000 | 2.409.480 | 4.818.960 | |
| 6.00 | 18,000 | 2.588.760 | 5.177.520 | |
| 6.35 | 18,000 | 2.738.880 | 5.477.760 | |
| 6.50 | 18,000 | 2.796.120 | 5.592.240 | |
| 7.00 | 18,000 | 3.001.320 | 6.002.640 | |
| 7.11 | 18,000 | 3.052.080 | 6.104.160 | |
| 7.11 | 18,000 | 3.055.320 | 6.110.640 | |
| 7.92 | 18,000 | 3.382.560 | 6.765.120 | |
| 8.00 | 18,000 | 3.409.560 | 6.819.120 | |
| 8.05 | 18,000 | 3.435.480 | 6.870.960 | |
| 8.50 | 18,000 | 3.611.520 | 7.223.040 | |
| 8.74 | 18,000 | 3.714.120 | 7.428.240 | |
| 9.00 | 18,000 | 3.811.320 | 7.622.640 | |
| 9.15 | 18,000 | 3.878.280 | 7.756.560 | |
| 9.50 | 18,000 | 4.010.040 | 8.020.080 | |
| 10.97 | 18,000 | 4.596.480 | 9.192.960 | |
| 11.00 | 18,000 | 4.608.360 | 9.216.720 | |
| 12.50 | 18,000 | 5.187.240 | 10.374.480 | |
| 13.50 | 18,000 | 5.565.240 | 11.130.480 | |
| 14.30 | 18,000 | 5.865.480 | 11.730.960 | |
| 15.50 | 18,000 | 6.307.200 | 12.614.400 | |
| 16.00 | 18,000 | 6.489.720 | 12.979.440 | |
| 17.05 | 18,000 | 6.867.720 | 13.735.440 | |
| 18.30 | 18,000 | 7.310.520 | 14.621.040 | |
| 19.00 | 18,000 | 7.554.600 | 15.109.200 | |
| 20.50 | 18,000 | 8.069.760 | 16.139.520 | |
| 21.95 | 18,000 | 8.555.760 | 17.111.520 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm ∅ 168
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 168 | 2.50 | 19,000 | 1,162,800 | 2,325,600 |
| 2.60 | 19,000 | 1,209,540 | 2,419,080 | |
| 2.78 | 19,000 | 1,293,900 | 2,587,800 | |
| 2.80 | 19,000 | 1,300,740 | 2,601,480 | |
| 3.00 | 19,000 | 1,391,940 | 2,783,880 | |
| 3.20 | 19,000 | 1,483,140 | 2,966,280 | |
| 3.40 | 19,000 | 1,573,200 | 3,146,400 | |
| 3.40 | 19,000 | 1,576,620 | 3,153,240 | |
| 3.40 | 19,000 | 1,578,900 | 3,157,800 | |
| 3.70 | 19,000 | 1,708,860 | 3,417,720 | |
| 4.00 | 19,000 | 1,844,520 | 3,689,040 | |
| 4.00 | 19,000 | 1,847,940 | 3,695,880 | |
| 4.50 | 19,000 | 2,069,100 | 4,138,200 | |
| 4.78 | 19,000 | 2,196,780 | 4,393,560 | |
| 5.00 | 19,000 | 2,291,400 | 4,582,800 | |
| 5.50 | 19,000 | 2,512,560 | 5,025,120 | |
| 5.56 | 19,000 | 2,543,340 | 5,086,680 | |
| 6.00 | 19,000 | 2,732,580 | 5,465,160 | |
| 6.35 | 19,000 | 2,891,040 | 5,782,080 | |
| 6.50 | 19,000 | 2,951,460 | 5,902,920 | |
| 7.00 | 19,000 | 3,168,060 | 6,336,120 | |
| 7.11 | 19,000 | 3,221,640 | 6,443,280 | |
| 7.11 | 19,000 | 3,225,060 | 6,450,120 | |
| 7.92 | 19,000 | 3,570,480 | 7,140,960 | |
| 8.00 | 19,000 | 3,598,980 | 7,197,960 | |
| 8.05 | 19,000 | 3,626,340 | 7,252,680 | |
| 8.50 | 19,000 | 3,812,160 | 7,624,320 | |
| 8.74 | 19,000 | 3,920,460 | 7,840,920 | |
| 9.00 | 19,000 | 4,023,060 | 8,046,120 | |
| 9.15 | 19,000 | 4,093,740 | 8,187,480 | |
| 9.50 | 19,000 | 4,232,820 | 8,465,640 | |
| 10.97 | 19,000 | 4,851,840 | 9,703,680 | |
| 11.00 | 19,000 | 4,864,380 | 9,728,760 | |
| 12.50 | 19,000 | 5,475,420 | 10,950,840 | |
| 13.50 | 19,000 | 5,874,420 | 11,748,840 | |
| 14.30 | 19,000 | 6,191,340 | 12,382,680 | |
| 15.50 | 19,000 | 6,657,600 | 13,315,200 | |
| 16.00 | 19,000 | 6,850,260 | 13,700,520 | |
| 17.05 | 19,000 | 7,249,260 | 14,498,520 | |
| 18.30 | 19,000 | 7,716,660 | 15,433,320 | |
| 19.00 | 19,000 | 7,974,300 | 15,948,600 | |
| 20.50 | 19,000 | 8,518,080 | 17,036,160 | |
| 21.95 | 19,000 | 9,031,080 | 18,062,160 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng ∅ 168
| Loại thép | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ/cây) | Giá cây 12m (VNĐ/cây) |
| Ống thép ∅ 168 | 2.50 | 20,000 | 1,224,000 | 2,448,000 |
| 2.60 | 20,000 | 1,273,200 | 2,546,400 | |
| 2.78 | 20,000 | 1,362,000 | 2,724,000 | |
| 2.80 | 20,000 | 1,369,200 | 2,738,400 | |
| 3.00 | 20,000 | 1,465,200 | 2,930,400 | |
| 3.20 | 20,000 | 1,561,200 | 3,122,400 | |
| 3.40 | 20,000 | 1,656,000 | 3,312,000 | |
| 3.40 | 20,000 | 1,659,600 | 3,319,200 | |
| 3.40 | 20,000 | 1,662,000 | 3,324,000 | |
| 3.70 | 20,000 | 1,798,800 | 3,597,600 | |
| 4.00 | 20,000 | 1,941,600 | 3,883,200 | |
| 4.00 | 20,000 | 1,945,200 | 3,890,400 | |
| 4.50 | 20,000 | 2,178,000 | 4,356,000 | |
| 4.78 | 20,000 | 2,312,400 | 4,624,800 | |
| 5.00 | 20,000 | 2,412,000 | 4,824,000 | |
| 5.50 | 20,000 | 2,644,800 | 5,289,600 | |
| 5.56 | 20,000 | 2,677,200 | 5,354,400 | |
| 6.00 | 20,000 | 2,876,400 | 5,752,800 | |
| 6.35 | 20,000 | 3,043,200 | 6,086,400 | |
| 6.50 | 20,000 | 3,106,800 | 6,213,600 | |
| 7.00 | 20,000 | 3,334,800 | 6,669,600 | |
| 7.11 | 20,000 | 3,391,200 | 6,782,400 | |
| 7.11 | 20,000 | 3,394,800 | 6,789,600 | |
| 7.92 | 20,000 | 3,758,400 | 7,516,800 | |
| 8.00 | 20,000 | 3,788,400 | 7,576,800 | |
| 8.05 | 20,000 | 3,817,200 | 7,634,400 | |
| 8.50 | 20,000 | 4,012,800 | 8,025,600 | |
| 8.74 | 20,000 | 4,126,800 | 8,253,600 | |
| 9.00 | 20,000 | 4,234,800 | 8,469,600 | |
| 9.15 | 20,000 | 4,309,200 | 8,618,400 | |
| 9.50 | 20,000 | 4,455,600 | 8,911,200 | |
| 10.97 | 20,000 | 5,107,200 | 10,214,400 | |
| 11.00 | 20,000 | 5,120,400 | 10,240,800 | |
| 12.50 | 20,000 | 5,763,600 | 11,527,200 | |
| 13.50 | 20,000 | 6,183,600 | 12,367,200 | |
| 14.30 | 20,000 | 6,517,200 | 13,034,400 | |
| 15.50 | 20,000 | 7,008,000 | 14,016,000 | |
| 16.00 | 20,000 | 7,210,800 | 14,421,600 | |
| 17.05 | 20,000 | 7,630,800 | 15,261,600 | |
| 18.30 | 20,000 | 8,122,800 | 16,245,600 | |
| 19.00 | 20,000 | 8,394,000 | 16,788,000 | |
| 20.50 | 20,000 | 8,966,400 | 17,932,800 | |
| 21.95 | 20,000 | 9,506,400 | 19,012,800 |

Địa chỉ mua ống thép phi 168 chất lượng cao, giá cả cạnh tranh
Ống thép phi 168 của Vĩnh Tân là một sản phẩm chất lượng cao, chính hãng. Sản phẩm của Vĩnh Tân luôn được các chủ dự án, chủ thầu trong và ngoài nước đánh giá cao bởi tính chất đa dạng, độ bền cao, đáp ứng được nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Đặc biệt, ống thép phi 168 của Vĩnh Tân có độ chính xác cao, đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy trong quá trình sử dụng, giúp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất. Khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm và tự tin khi sử dụng sản phẩm này của Vĩnh Tân.
Chúng tôi hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin về sản phẩm ống thép phi 168. Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm ống thép chất lượng cao, đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và giá cả hợp lý, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp và có nhiều kinh nghiệm, chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho bạn sự hài lòng và tin tưởng khi sử dụng sản phẩm của chúng tôi. Hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline 0937 634 898 hoặc truy cập website https://vinhtansteel.vn/ để đặt hàng và được tư vấn nhanh nhất. Chúng tôi mong muốn được hợp tác và cung cấp cho bạn những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
>>> Xem chi tiết về công ty tôn thép Vĩnh Tân TẠI ĐÂY
>>> Xem thêm các loại ống thép mạ kẽm của Vĩnh Tân
>>> Xem thêm:
- Ống Thép Phi 141
- Ống Thép Phi 219
- Ống Thép Phi 273
- Ống Thép Phi 323
- Ống Thép Phi 355
- Ống Thép Phi 406
- Ống Thép Phi 457
- Ống Thép Phi 508
- Ống Thép Phi 610
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Báo giá, bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật



![Dây Kẽm Lam - Kẽm Búa [Bảng giá UPDATE 2024] 3-day-kem-lam-kem-bua](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/3-day-kem-lam-kem-bua-1.png)
![[NEW 2024] Bảng báo giá tôn Đông Á "đầy đủ" các loại tôn đông á](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/02/ton-dong-a-10.jpg)

![[Cập nhật 2024] Bảng báo giá tôn lợp mái ĐẦY ĐỦ các loại 3-gia-ton-lop-mai](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/02/3-gia-ton-lop-mai.jpg)

![Ống thép phi 323 dày 4.2 - 33.3mm CHÍNH HÃNG, GIÁ TỐT [2024] 2-ong-thep-phi-323](https://vinhtansteel.vn/wp-content/uploads/2023/03/2-ong-thep-phi-323.png)